Quảng cáo
Bài giảng phương trình bậc hai với hệ số thực
QR

Bài giảng phương trình bậc hai với hệ số thực

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 15 trang, trình bày lí thuyết trọng tâm và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề phương trình bậc hai với hệ số thực, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Giải tích 12 chương 4: Số phức. Mục tiêu : Kiến thức : + Nắm vững cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực trên tập số phức. Kĩ năng : + Giải được phương trình bậc hai với hệ số thực trên tập số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan. + Vận dụng định lý Vi-ét vào giải một số bài toán chứa nhiều biểu thức đối xứng đối với hai nghiệm của phương trình. + Biết cách giải các phương trình quy về phương trình bậc hai đối với hệ số thực. + Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết một số bài toán tổng hợp. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 : Giải phương trình. Tính toán biểu thức nghiệm. Dạng 2 : Định lí Vi-ét và ứng dụng. Dạng 3 : Phương trình quy về phương trình bậc hai.

Xem trước nội dung

TOANMATH.com Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 4

BÀI 3. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Nắm vững cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực trên tập số phức

 Kĩ năng

+ Giải được phương trình bậc hai với hệ số thực trên tập số phức và vận dụng vào giải được một

số bài toán liên quan

+ Vận dụng định lý Vi-ét vào giải một số bài toán chứa nhiều biểu thức đối xứng đối với hai

nghiệm của phương trình

+ Biết cách giải các phương trình quy về phương trình bậc hai đối với hệ số thực

+ Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết một số bài toán tổng hợp

TOANMATH.com Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1. Căn bậc hai của một phức

Định nghĩa

Cho số phức w. Mỗi số phức z thỏa mãn 2  z w được gọi là một căn

bậc hai của w

Tìm căn bậc hai của số phức w

 w là số thực.

+ Nếu 0  w thì w có hai căn bậc hai là  i w và   i w

+ Nếu 0  w thì w có hai căn bậc hai là w và w

   w a bi   ,  a b , 0  b

Nếu   z x iy là căn bậc hai của w thì  

2    x iy a bi

Do đó ta có hệ phương trình:

2 2

2x

     

x y a

y b

Mỗi nghiệm của hệ phương trình cho ta một căn bậc hai của

w

2. Giải phương trình bậc hai với hệ số thực

Xét phương trình 2 0    az bz c   , ,c ; 0    a b a

Ta có 2 4   b ac

 Nếu 0  thì phương trình có nghiệm thực 2 b x a

 Nếu 0  thì phương trình có hai nghiệm thực phân biệt:

1 2    b x a ; 2 2    b x a

 Nếu 0  thì phương trình có hai nghiệm thực phân biệt:

1 2

   b i x a ; 2 2

   b i x a

Hệ thức Vi-ét đối với phương trình bậc hai với hệ số thực

Phương trình bậc hai 2 0    ax bx c   0  a có hai nghiệm phân

biệt 1x , 2x (thực hoặc phức) thì

1 2

1 2

        

b S x x a c P x x a

Nhận xét:

+) Số 0 có đúng một căn bậc hai

là 0

+) Mỗi số phức khác 0 có hai căn

bậc hai là hai số đối nhau (khác

0)

Chú ý:

Mọi phương trình bậc n:

1 0 1 1 ... 0 

      n n

n n A z A z A z A

luôn có n nghiệm phức (không

nhất thiết phân biệt) với n nguyên

dương.

TOANMATH.com Trang 3

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Giải phương trình. Tính toán biểu thức nghiệm

Phương pháp giải

Cho phương trình:

2 0    az bz c   , ,c ; 0    a b a

 Giải pương trình bậc hai với hệ số thực

 Áp dụng các phép toán trên tập số phức để

biến đổi biểu thức

Ví dụ: Xét phương trình 2 2 5 0    z z

a) Giải phương trình trên tập số phức

b) Tính 1 2  z z

Hướng dẫn giải

a) Ta có:  

2 ' 1 5 4 2   i

Phương trình có hai nghiệm là:

1 2 2   z i ; 2 2 2   z i

b) Ta có 2 2 1 2 2 2 2 2     z z

Suy ra 1 2 2 2 2 2 4 2     z z

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Tất cả các nghiệm phức của phương trình 2 5 0   z là

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC

Cho phương trình bậc hai 2 0    ax bx c   , ,c ; 0    a b a

2 4   b ac

0  0  0 

Phương trình có hai nghiệm

phức phân biệt

1 2

   b i x a ; 2 2

   b i x a

Phương trình có

nghiệm thực duy nhất

2 b x a

Phương trình có hai nghiệm thực

phân biệt

1 2    b x a ; 2 2    b x a

Hệ thức Vi-ét

1 2

1 2

        

b S x x a c P x x a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo