Quảng cáo
5 bài tập Tích phân dạng đặc biệt có lời giải - Trần Sĩ Tùng
QR

5 bài tập Tích phân dạng đặc biệt có lời giải - Trần Sĩ Tùng

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu chỉ gồm 2 trang với 5 bài toán tích phân dạng đặc biệt có lời giải chi tiết. Đây là dạng toán tích phân khá hay, được giải bằng cách các phương pháp độc đáo.

Xem trước nội dung

Trần Sĩ Tùng Bài tập Tích phân

Trang 43

TP6: TÍCH PHÂN HÀM SỐ ĐẶC BIỆT

Câu 1. Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f x f x x 4 ( ) ( ) cos    với mọi xR.

Tính: I f x dx 2

2

( )

   .

 Đặt x = –t  f x dx f t dt f t dt f x dx 2 2 2 2

2 2 2 2

( ) ( )( ) ( ) ( )

   

   

  

          

 f x dx f x f x dx xdx 2 2 2 4

2 2 2

2 ( ) ( ) ( ) cos

  

     

            I 3 16

 

Chú ý: x x x 4 3 1 1 cos cos2 cos4 8 2 8    .

Câu 2. Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f x f x x ( ) ( ) 2 2cos2     , với mọi xR.

Tính: I f x dx

3

2

3 2

( )

   .

 Ta có : I f x dx f x dx f x dx

3 3 0 2 2

0 3 3 2 2

( ) ( ) ( )

 

   

      (1)

+ Tính : I f x dx 0

1

32

( )

 

 . Đặt x t dx dt    I f t dt f x dx

3 3 2 2

1

0 0 ( ) ( )

 

     

Thay vào (1) ta được:   I f x f x dx x x dx

3 3 3 2 2 2

0 0 0 ( ) ( ) 2 1 cos2 2 cos

  

            

xdx xdx

3 2 2

0

2

2 cos cos

 

                x x 20

3

2 2 sin sin 6

2

 

              

Câu 3. x I dx x x

4

2

4

sin

1

 

  

Bài tập Tích phân Trần Sĩ Tùng

Trang 44

 I x xdx x xdx I I 4 4 2

1 2

4 4

1 sin sin

 

   

      

+ Tính I x xdx 4 2 1

4

1 sin

 

   . Sử dụng cách tính tích phân của hàm số lẻ, ta tính được I1 0  .

+ Tính I x xdx 4

2

4

sin

 

 . Dùng pp tích phân từng phần, ta tính được: I2

2 2 4   

Suy ra: I 2 2 4    .

Câu 4.    

5

2

3 2 1

1 1

x

x e x x I dx e x x

   

   

    

     

   

5 5 5 5

2 2 2 2

3 2 1 1 1 2 1 2 1

1 1 1 1 1 1

                        

x x x x

x x x e x x e x x e x e x I dx dx dx dx e x x e x x e x x

    5 5

2 2

5 2 1 2 1 3 2 1( 1 1) 1( 1 1)

           

x x

x x e x e x x dx dx x e x x e x

Đặt   2 1 1 1

2 1

   

x x e x t e x dt dx x

5

2

5 2 1 5

2 2 1

2 1 2 2 1 3 3 2ln 3 2ln 1 1

            

e

e

e e I dt I t t e e

Câu 5. x I dx x x x

2 4

2 0 ( sin cos )

  .

 x x x I dx x x x x

4

2 0

cos . cos ( sin cos )

  . Đặt

x u x

x x dv dx x x x 2

cos

cos

( sin cos )

 

 

 

x x x du dx x

v x x x

2 cos sin

cos

1 sin cos

        

 x dx I dx x x x x x

4 4

2 0 0 cos ( sin cos ) cos

 

    = 4

4

    .

Chân thành cảm ơn các bạn đồng nghiệp và các em học sinh đã đọc tập tài liệu này.

transitung_tv@yahoo.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo