Quảng cáo
Phân dạng các bài toán tích phân - Phạm Minh Tứ
QR

Phân dạng các bài toán tích phân - Phạm Minh Tứ

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu phân dạng các bài toán tích phân của thầy giáo Phạm Minh Tứ gồm 42 trang. Các bài toán tích phân được phân loại theo phương pháp giải, các ví dụ mẫu và bài tập đều có lời giải chi tiết. Nội dung tài liệu: I. Khái niệm tích phân II. Tính chất của tích phân III. Các phương pháp tính tích phân A. Phương pháp phân tích: Trong phương pháp này, chúng ta cần: + Kỹ năng: Cần biết phân tích f(x) thành tổng, hiệu, tích, thương của nhiều hàm số khác, mà ta có thể sử dụng được trực tiếp bảng nguyên hàm cơ bản tìm nguyên hàm của chúng. + Kiến thức: Như đã trình bày trong phần “Nguyên hàm”, cần phải nắm trắc các kiến thức về Vi phân, các công thức về phép toán lũy thừa, phép toán căn bậc n của một số và biểu diễn chúng dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ. [ads] B. Phương pháp đổi biến số I. Phương pháp đổi biến số dạng 1: Đặt x = v(t) II. Phương pháp đổi biến số dạng 2: Đặt t = u(x) Đối với tích phân hàm lượng giác ∫f(x)dx, ta có quy tắc đổi biến số sau: a. Nếu f(x) = R[(sinx)^m; (cosx)^n] thì ta chú ý: + Nếu m lẻ, n chẵn: đặt cosx = t + Nếu n lẻ, m chẵn: đặt sinx = t + Nếu m, n đều lẻ: đặt cosx = t hoặc sinx = t đều được + Nếu m, n đề chẵn: đặt tanx = t b. Phải thuộc các công thức lượng giác và các công thức biến đổi lượng giác, các hằng đẳng thức lượng giác: công thức hạ bậc, nhân đôi, nhân ba, tính theo tang góc chia đôi …. Nói chung để tính được một tích phân chứa các hàm số lượng giác, học sinh đòi hỏi phải có một số yếu tố sau: + Biến đổi lượng giác thuần thục + Có kỹ năng khéo léo nhận dạng được cách biến đỏi đưa về dạng đã biết trong nguyên hàm

Xem trước nội dung

TÍCH PHÂN I. Khái niệm tích phân 1. Diện tích hình thang cong .

• Giới thiệu cho học sinh về cách tính diện tích của một hình thang cong

• Từ đó suy ra công thức : ( ) ( ) ( )

0

0 0 0 lim x x S x S x f x x x → − = − 2. Định nghĩa tích phân

• Cho hàm f liên túc trên một khoảng K và a, b là hai số bất kỳ thuộc K. Nếu F là một nguyên hàm của f trên K thì hiệu số : F(b)-F(a) được gọi là tích phân

của f đi từ a đến b , ký hiệu là : ( )

b

a f x dx ∫

• Có nghĩa là : ( ) ( ) ( )

b

a f x dx F b F a = − ∫

• Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) và ( ) ( ) ( ) b F x F b F a a = − thì :

( ) ( ) ( ) ( )

b

a

b f x dx F x F b F a a = = − ∫

• Trong đó : - a : là cận trên , b là cận dưới - f(x) gọi là hàm số dưới dấu tích phân - dx : gọi là vi phân của đối số -f(x)dx : Gọi là biểu thức dưới dấu tích phân II. Tính chất của tích phân Giả sử cho hai hàm số f và g liên tục trên K , a,b,c là ba số bất kỳ thuộc K . Khi đó ta có :

1. ( ) 0

a

a f x dx = ∫

2. ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx = − ∫ ∫ . ( Gọi là tích chất đổi cận )

3. ( ) ( ) ( )

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx = + ∫ ∫ ∫

4. [ ] ( ) ( ) ( ) ( )

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx ± = ± ∫ ∫ ∫ . ( Tích phân củ một tổng hoặc hiệu hai tích

phân bằng tổng hoặc hiệu hai tích phân ) .

5. ( ) . ( )

b b

a a kf x dx k f x dx = ∫ ∫ . ( Hằng số k trong dấu tích phân , có thể đưa ra ngoài dấu

tích phân được ) Ngoài 5 tính chất trên , người ta còn chứng minh được một số tính chất khác như :

6 . Nếu f(x) [ ] 0 ; x a b ≥∀∈ thì : [ ] ( ) 0 ;

b

a f x dx x a b ≥∀∈ ∫

7. Nếu : [ ] ; : ( ) ( ) ( ) ( )

b b

a a x a b f x g x f x dx g x dx ∀∈ ≥ ⇒ ≥ ∫ ∫ . ( Bất đẳng thức trong tích

phân )

8. Nếu : [ ] ; x a b ∀∈ và với hai số M,N ta luôn có : ( ) M f x N ≤ ≤ . Thì :

( ) ( ) ( )

b

a M b a f x dx N b a − ≤ ≤ − ∫ . ( Tính chất giá trị trung bình của tích phân )

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

A. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH 1.Trong phương pháp này , chúng ta cẩn :

• Kỹ năng : Cần biết phân tích f(x) thành tổng , hiệu , tích , thương của nhiều hàm số khác , mà ta có thể sử dụng được trực tiếp bảng nguyên hàm cơ bản tìm nguyên hàm của chúng . • Kiến thức : Như đã trình bày trong phần " Nguyên hàm " , cần phải nắm trắc các kiến thức về Vi phân , các công thức về phép toán lũy thừa , phép toán căn bậc n của một số và biểu diễn chúng dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ . 2. Ví dụ áp dụng Ví dụ 1: Tính các tích phân sau

a/ ( ) 4 2

2 1

2 1 1

1

x x dx x

−+

+ ∫ b/

( )

1 2

3 0 1

x dx x + ∫

c/ ( ) ( )

3

1

2 2 ln 1

2 1

x x x x dx x x

− + +

+ ∫ d/

2 3 2

4 2 2

1 2 1 x x x dx x x + − + − + ∫

Giải

a/ ( ) 4 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 1 1 1

2 1 1 2 1 1 2 1 1 1 1 1

x x x x x x x dx dx x x dx x x x x

−+     − + = + = −+       + + + +     ∫ ∫ ∫

( ) ( ) ( )

2 2 2 2 2 2 2 2

1 1

2 2 1 3 1 1 1 1 1 5 2 1 1 2 2 x d x d x x x ⇒ − − + + = − + + = + − ∫ ∫

b/

( )

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2 2 1 1 1 1 2

3 3 3 3 3 2 3 0 0 0 0

1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1

x x x x dx dx dx dx x x x x x x x x

    + − + + = = − + = − +     + + + + + + + +         ∫ ∫ ∫ ∫

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

1 1 1

2 3 2 0 0 0

1 1 1 1 1 1 1 1 1 3 2 ln 1 2 ln 2 0 0 0 1 1 2 8 1 1 1

d x d x d x I x x x x x x

+ + + ⇒ = − + = + + − = + + + + + + ∫ ∫ ∫

c/

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

3 3 3

1 1 1

2 2 ln 1 ln 1 ln 1 1 1 1 2 2 1 1 1 1 2

x x x x x x x dx dx x dx x x x x x x x

    − + + + + −     = + = − +     + + + +     ∫ ∫ ∫

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

3 3 3 2

1 1

ln 1 3 3 2 1 1 ln 1 1 1 3 1

x I x dx d x x x x x

+   ⇒ = − + + = − + + =   +   ∫ ∫

( ) 2 2 2 3 4 ln 1 3 ln 2 = − + + −

d/ ( )

( ) ( )

3 2 2 2 2 3 2

2 4 2 4 2 2 2 2 2 2 2

4 1 1 1 2 2 1 4 2 1 1 1

x x dx x x x dx dx dx x x x x x x

  − + − +   = + + − + − + −   −   ∫ ∫ ∫ ∫

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo