Quảng cáo
600 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề tích phân và ứng dụng - Nhóm Toán
QR

600 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề tích phân và ứng dụng - Nhóm Toán

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu tuyển chọn 600 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề tích phân và ứng dụng có đáp án được biên soạn bởi các thầy cô trên groups Nhóm Toán gồm 96 trang được chia thành 8 đề. Trích dẫn tài liệu : + Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = 0, x = π và đồ thị của hai hàm số y = cosx, y = sinx là: A. 2 + √2   B. 2 C. √2   D. 2√2 + Khẳng định nào sau đây đúng? A. Nếu w'(t) là tốc độ tăng trưởng cân nặng/năm của một đứa trẻ, thì tích phân từ 5 đến 10 của hàm số w'(t)dt là sự cân nặng của đứa trẻ giữa 5 và 10 tuổi. B. Nếu dầu rò rỉ từ 1 cái thùng với tốc độ r(t) tính bằng galông/phút tại thời gian t, thì tích phân từ 0 đến 120 của hàm số r(t)dt biểu thị lượng galông dầu rò rỉ trong 2 giờ đầu tiên. [ads] C. Nếu r(t) là tốc độ tiêu thụ dầu của thế giới, trong đó t được bằng năm, bắt đầu tại t = 0 vào ngày 1 tháng 1 năm 2000 và r(t) được tính bằng thùng/năm, tích phân từ 0 đến 17 của hàm số r(t)dt biểu thị số lượng thùng dầu tiêu thụ từ ngày 1 tháng 1 năm 2000 đến ngày 1 tháng 1 năm 2017. D. Cả A, B, C đều đúng. + Cho hàm số f(x) = sin2x.cosx và các mệnh đề sau: i) Họ nguyên hàm của hàm số là -2/3.(cosx)^3 + C ii) Họ nguyên hàm của hàm số là -1/6.cos3x – 1/2cosx + C ii) Họ nguyên hàm của hàm số là -2/3.(cosx)^3 + C A. Chỉ có duy nhất một mệnh đề đúng B. Có hai mệnh đề đúng C. Không có mệnh đề nào đúng D. Cả ba mệnh đều đều đúng

Xem trước nội dung

1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ : TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

ĐỀ SỐ 01

C©u 1 : Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số 2 (2 ) ( )

( 1) x x f x

x

 

A.

2 1 1 x x x

   B.

2 1 1 x x x

   C.

2 1 1 x x x

   D.

2

1 x x 

C©u 2 : Cho đồ thị hàm số ( ) y f x  . Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:

A.

0 0

3 4 ( ) ( ) f x dx f x dx

   B.

1 4

3 1 ( ) ( ) f x dx f x dx

  

C.

3 4

0 0 ( ) ( ) f x dx f x dx

   D.

4

3

( ) f x dx



C©u 3 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: 2 2 y x x   và 2 y x x   có kết quả là:

A. 12

B. 10

3 C. 9 D. 6

C©u 4 : Kết quả nào sai trong các kết quả sao?

A.

1 1 2 5 1 2 10 5.2 .ln2 5 .ln5

x x

x x x dx C

       B.

4 4

3 4 2 1 ln

4 x x dx x C x x

      

C.

2

2

1 1 ln 2 1 1

x x dx x C x x

       D.

2 tan tan xdx x x C    

C©u 5 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

   

1 x 2 2 y x .e , x 1, x 2 , y 0 quanh trục ox là:

2

A.

2 (e )e   B.

2 (e )e   C. 2e  D. e 

C©u 6 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

    4 y , y 0 , x 1, x 4 x quanh trục ox là:

A. 6 B. 4 C. 12 D. 8

C©u 7 :

Giá trị của

4

4

2 0

1 (1 tan ) .

cos x dx x

  bằng:

A. 1 5 B. 1 3 C. 1 2 D. 1 4

C©u 8 :

Nếu ( ) 5

d

a

f x dx   ; ( ) 2

d

b

f x dx   , với a d b   thì ( )

b

a

f x dx  bằng:

A. 2  B. 3 C. 8 D. 0

C©u 9 :

Hàm số

2 ( ) ln

x

x

e

e f x t tdt  đạt cực đại tại ? x 

A. ln2  B. 0 C. ln2 D. ln4 

C©u 10 :

Cho tích phân

2 2

sin 3

0

.sin cos x I e x xdx

 . Nếu đổi biến số 2 sin t x  thì

A.

1

0

1 (1 ) 2

t I e t dt    B.

1 1

0 0 2 t t I e dt te dt          

C.

1

0 2 (1 ) t I e t dt    D.

1 1

0 0

1 2

t t I e dt te dt          

C©u 11 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = 0, x   và đồ thị của hai hàm số y = cosx, y = sinx là:

A. 2 2  B. 2 C. 2 D. 2 2

C©u 12 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x  ,trục Ox và đường thẳng

x 2  là:

A. 8 B. 8 3 C. 16 D. 16

3

3

C©u 13 : Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường y sin x  ; x 0 ; y 0 và x . Thể tích vật thể

tròn xoay sinh bởi hình  H quay quanh Ox bằng

A. 2 B.

2

2  C.

2

4  D. 2 

C©u 14 :

Cho tích phân

3 2

2 1

1 x I dx x

  . Nếu đổi biến số

2 1 x t x

  thì

A.

2

3 2

2 2 1 t dt I

t 

  B.

3 2

2 2 1 t dt I

t 

  C.

2

3

2 2 1 tdt I

t 

  D.

3

2 2 1 tdt I

t 

 

C©u 15 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 1 y x x   và trục ox và đường thẳng x=1 là:

A. 3 2 2 3  B. 3 2 1 3

 C. 2 2 1 3

 D. 3 2 3 

C©u 16 : Tìm nguyên hàm: 3 2 4 ( ) x dx x  

A.

3 5 5 4ln 3 x x C   B.

3 5 3 4ln 5 x x C   

C.

3 5 3 4ln 5 x x C   D.

3 5 3 4ln 5 x x C  

C©u 17 :

Tích phân

2

0

cos sin x xdx

  bằng:

A. 2 3  B. 2 3 C. 3 2 D. 0

C©u 18 : Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số 2 (2 ) ( ) ( 1) x x f x x

  

A.

2 1 1 x x x

   B.

2 1 1 x x x

   C.

2

1 x x  D.

2 1 1 x x x

  

C©u 19 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 4 5 y x x    và hai tiếp tuyến với đồ thị

hàm số tai A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng a

b khi đó: a+b bằng

A. 12 B. 13

12 C. 13 D. 4 5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo