Quảng cáo
55 câu trắc nghiệm nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Đoàn Trí Dũng
QR

55 câu trắc nghiệm nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Đoàn Trí Dũng

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 8 trang với 55 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm – tích phân và ứng dụng có đáp án, tài liệu do thầy Đoàn Trí Dũng biên soạn. Trích dẫn tài liệu : + Hình phẳng được tô màu ở trong hình vẽ bên được giới hạn bởi một đồ thị hàm số bậc ba với một đường thẳng (d) cùng với trục hoành và trục tung. Cho hình phẳng đó quay quanh trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay thu được có giá trị gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 51.22   B. 48.02 C. 46.44   D. 42.18 [ads] + Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 10 m/s, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi đến khi dừng hẳn, ô tô đã đi được quãng đường là bao nhiêu mét? A. 0,2m   B. 2m C. 10m   D. 20m + Người ta thiết kế đầu đạn của một quả bom là một khối tròn xoay đặc, được khoét vào trong. Biết rằng thiết diện qua trục đối xứng của đầu đạn là hai Parabol với các kích thước như hình vẽ dưới đây. Tính thể tích của đầu đạn đó?

Xem trước nội dung

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389

Chuyên đề

§ BÀI 1: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CƠ BẢN

 Câu 1: Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề sai:

(1)     ' f x dx f x   (2)   , af x dx a f x dx a    

(3)     f x g x dx f x dx g x dx           (4)    f x g x dx f x dx g x dx    

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2: Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề sai: (1)   ' F x dx F x C    (2)     f x dx g x dx f x g x     

(3)     ' ' f x g x f x g x   

(4)  F x là một nguyên hàm của    f x f x dx F x C    

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Nếu  f x liên tục trên   ;a b thì  f x có nguyên hàm trên   ;a b .

B. Nếu  f x và  g x có nguyên hàm trên   ;a b thì   . f x g x có nguyên hàm trên   ;a b .

C. Nếu  f x và  g x có nguyên hàm trên   ;a b thì  

f x

g x có nguyên hàm trên   ;a b .

D. Nếu  f x có nguyên hàm trên   ;a b thì  2 f x có nguyên hàm trên   ;a b . Câu 4: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. 1 ln dx x C x    B.   2 2 x x e dx e C    C. sin cos xdx C x    D.

4 3

4 x C x dx   

Câu 5: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. 2 tan tan xdx x x C     B. 2 cot cot xdx x x C    

C. 2 1 1 dx C x x     D. 2 2 ln dx x C x   

Câu 6: Họ nguyên hàm của  

2 2 1 x dx   bằng:

A.  

3 2 1

2

x C   B.  

3 2 1

3

x C   C. 3 2 4 2 3 x x x C    D. Đáp án khác

Câu 7: Họ nguyên hàm của

3 2

2 2 5 x x dx x    bằng:

A. 2 5 x x C x    B. 5 2x C x    C. 2 5 2 x x C x    D.

2 5 2 2 x x C x   

Câu 8: Họ nguyên hàm của 2 2sin 2

xdx  bằng:

A. sin x x C   B. sin x x C   C. sin x C  D. sin2x C 

Câu 9: Họ nguyên hàm của 1 1 cos2 dx x   bằng:

A. tan 2

2

x C  B. tan

2 x C  C. 2 1 2sin C x  D. sin

2cos

x C x 

Câu 10: Tìm nguyên hàm  F x của hàm số  3 1 1 f x

x x   biết rằng 1 1 F .

A. 3 2 3 1 2 2 2 x x   B. 3 2 1 2 2 x x    C. 3 2 3 1 2 2 2 x x   D. 3 2 1 2 2 x x  

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số  cos2 sin cos

x f x x x   bằng:

A. sin cos x x  B. sin cos x x  C. 2sin 1 x  D. sin2x

Câu 12: Tích phân  

1

4

0

1 x dx   bằng?

A. 2

5 B. 4

5 C. 6

5 D. 8

5

Câu 13: Tích phân

8

3

1

xdx  bằng?

A. 45

4 B. 47

4 C. 25

4 D. 2

Câu 14: Tích phân

4

1

xdx  bằng?

A. 14

3 B. 16

3 C. 7

3 D. 5

3

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng:

(1) Ta luôn có:  0

b

a

f x dx   (2) Ta luôn có:  

b b

a a f x dx f x dx   

(3) Nếu  0 f x  trên   ;a b và  0

b

a

f x dx   thì  0 f x  trên   ;a b .

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 16: Miền diện tích ở trong hình vẽ bên được giới hạn bởi các đường cong nào dưới đây, và diện tích của miền đó là bao nhiêu?

A. 2 4 2 , , 2, 3, 3 y x x Ox x x S      .

B. 2 2 2 , , 2, 3, 3 y x x Ox x x S      .

C. 2 34 2 , , 2, 3, 3 y x x Ox x x S      .

D. 2 50 2 , , 1, 3, 3 y x x Ox x x S      .

Câu 17: Miền diện tích ở trong hình vẽ bên được giới hạn bởi các đường cong nào dưới đây, và diện tích của miền đó là bao nhiêu? A. 3 3 , , 16 y x x y x S     .

B. 3 3 , , 4 y x x y x S     .

C. 3 3 , 2 , 12 y x x y x S     .

D. 3 3 , , 8 y x x y x S     .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo