
NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
Chuyên đề
§ BÀI 1: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CƠ BẢN
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề sai:
(1) ' f x dx f x (2) , af x dx a f x dx a
(3) f x g x dx f x dx g x dx (4) f x g x dx f x dx g x dx
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2: Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề sai: (1) ' F x dx F x C (2) f x dx g x dx f x g x
(3) ' ' f x g x f x g x
(4) F x là một nguyên hàm của f x f x dx F x C
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Nếu f x liên tục trên ;a b thì f x có nguyên hàm trên ;a b .
B. Nếu f x và g x có nguyên hàm trên ;a b thì . f x g x có nguyên hàm trên ;a b .
C. Nếu f x và g x có nguyên hàm trên ;a b thì
f x
g x có nguyên hàm trên ;a b .
D. Nếu f x có nguyên hàm trên ;a b thì 2 f x có nguyên hàm trên ;a b . Câu 4: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. 1 ln dx x C x B. 2 2 x x e dx e C C. sin cos xdx C x D.
4 3
4 x C x dx
Câu 5: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. 2 tan tan xdx x x C B. 2 cot cot xdx x x C
C. 2 1 1 dx C x x D. 2 2 ln dx x C x
Câu 6: Họ nguyên hàm của
2 2 1 x dx bằng:
A.
3 2 1
2
x C B.
3 2 1
3
x C C. 3 2 4 2 3 x x x C D. Đáp án khác
Câu 7: Họ nguyên hàm của
3 2
2 2 5 x x dx x bằng:
A. 2 5 x x C x B. 5 2x C x C. 2 5 2 x x C x D.
2 5 2 2 x x C x
Câu 8: Họ nguyên hàm của 2 2sin 2
xdx bằng:
A. sin x x C B. sin x x C C. sin x C D. sin2x C
Câu 9: Họ nguyên hàm của 1 1 cos2 dx x bằng:
A. tan 2
2
x C B. tan
2 x C C. 2 1 2sin C x D. sin
2cos
x C x
Câu 10: Tìm nguyên hàm F x của hàm số 3 1 1 f x
x x biết rằng 1 1 F .
A. 3 2 3 1 2 2 2 x x B. 3 2 1 2 2 x x C. 3 2 3 1 2 2 2 x x D. 3 2 1 2 2 x x
NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN ĐOÀN TRÍ DŨNG – 0902.920.389
Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số cos2 sin cos
x f x x x bằng:
A. sin cos x x B. sin cos x x C. 2sin 1 x D. sin2x
Câu 12: Tích phân
1
4
0
1 x dx bằng?
A. 2
5 B. 4
5 C. 6
5 D. 8
5
Câu 13: Tích phân
8
3
1
xdx bằng?
A. 45
4 B. 47
4 C. 25
4 D. 2
Câu 14: Tích phân
4
1
xdx bằng?
A. 14
3 B. 16
3 C. 7
3 D. 5
3
Câu 15: Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng:
(1) Ta luôn có: 0
b
a
f x dx (2) Ta luôn có:
b b
a a f x dx f x dx
(3) Nếu 0 f x trên ;a b và 0
b
a
f x dx thì 0 f x trên ;a b .
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 16: Miền diện tích ở trong hình vẽ bên được giới hạn bởi các đường cong nào dưới đây, và diện tích của miền đó là bao nhiêu?
A. 2 4 2 , , 2, 3, 3 y x x Ox x x S .
B. 2 2 2 , , 2, 3, 3 y x x Ox x x S .
C. 2 34 2 , , 2, 3, 3 y x x Ox x x S .
D. 2 50 2 , , 1, 3, 3 y x x Ox x x S .
Câu 17: Miền diện tích ở trong hình vẽ bên được giới hạn bởi các đường cong nào dưới đây, và diện tích của miền đó là bao nhiêu? A. 3 3 , , 16 y x x y x S .
B. 3 3 , , 4 y x x y x S .
C. 3 3 , 2 , 12 y x x y x S .
D. 3 3 , , 8 y x x y x S .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.