Quảng cáo
Chuyên đề nguyên hàm luyện thi THPT Quốc gia 2018 - Lê Bá Bảo
QR

Chuyên đề nguyên hàm luyện thi THPT Quốc gia 2018 - Lê Bá Bảo

Nguồn: toanmath.com

Bài viết chuyên đề nguyên hàm được biên soạn bởi thầy Lê Bá Bảo gồm 43 trang nằm trong kế hoạch ôn tập luyện thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán. Nội dung tài liệu: Nguyên hàm và các phương pháp xác định nguyên hàm I – Tổng quan lý thuyết 1. Nguyên hàm Cho hàm số f(x) xác định trên K (K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng). Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu F'(x) = f(x) với mọi x ∈ K. Tính chất của nguyên hàm: + Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số G(x) = F(x) + C cũng là một nguyên hàm của f(x) trên K. + Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K thì mọi nguyên hàm của f(x) trên K đều có dạng F(x) + C, với C là một hằng số. 2. Tính chất của nguyên hàm 3. Sự tồn tại của nguyên hàm: Mọi hàm số f(x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K. 4. Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp [ads] II – Phương pháp tính nguyên hàm 1. Phương pháp đổi biến số: Nếu ∫f(u)du = F(u) + C và u = u(x) là hàm số có đạo hàm liên tục thì: ∫f(u(x))u'(x)dx = F(u(x)) + C 2. Phương pháp nguyên hàm từng phần: Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm liên tục trên K thì: ∫u(x)v'(x)dx = u(x)v(x) – ∫u'(x)v(x)dx III – Bài tập tự luận minh họa 1. Nhóm kỹ năng 1. Một số phép biến đổi cơ bản 2. Nhóm kỹ năng 2. Nguyên hàm các hàm số phân thức 3. Nhóm kỹ năng 3. Nguyên hàm từng phần + Dạng 1. I = ∫f(x)sinxdx hoặc I = ∫f(x)cosxdx, trong đó f(x) là đa thức. Phương pháp: Đặt u = f(x) và dv = sinxdx (hoặc cosxdx). + Dạng 2. I = ∫f(x)e^xdx, trong đó f(x) là đa thức. Phương pháp: Đặt u = f(x) và dv = e^x.dx. + Dạng 3. I = ∫f(x)logxdx, trong đó f(x) là đa thức. Phương pháp: Đặt u = logx và dv = f(x)dx 4. Nhóm kỹ năng 4. Đổi biến 5. Nhóm kỹ năng 5. Dùng vi phân IV – Bài tập trắc nghiệm minh họa: Tuyển chọn các bài toán trắc nghiệm nguyên hàm có đáp án và lời giải chi tiết. V – Bài tập trắc nghiệm tự luyện

Xem trước nội dung

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO_ Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

SĐT: 0935.785.115 Địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế

Trung tâm BDKT 87 Bùi Thị Xuân, TP Huế

Bài viết chuyên đề:

NGUYÊN HàM

LuyÖn thi THPT 2017_2018

Huế, tháng 9/2017

[…Chuyên đề Trắc nghiệm Toán 12…] NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO…0935.785.115… 1 CLB Giáo viên trẻ TP Huế

Chuyên đề: TÍCH PHÂN ỨNG DỤNG

Chủ đề 1: NGUYÊN HÀM_CÁC PHƢƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NGUYÊN HÀM

I – TỔNG QUAN LÝ THUYẾT:

1. Nguyên hàm

a. Định nghĩa: Cho hàm số  f x xác định trên K ( K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng). Hàm

số  F x được gọi là nguyên hàm của hàm số  f x trên K nếu   ' F x f x  với mọi x K  .

b. Định lí:

1) Nếu  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên K thì với mỗi hằng số C , hàm số

  G x F x C   cũng là một nguyên hàm của  f x trên K .

2) Nếu  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên K thì mọi nguyên hàm của  f x

trên K đều có dạng  F x C  , với C là một hằng số.

Do đó  , F x C C   là họ tất cả các nguyên hàm của  f x trên K .

Ký hiệu   d f x x F x C    .

2. Tính chất của nguyên hàm

Tính chất 1:     d f x x f x   và   d 'f x x f x C   

Tính chất 2:   d d kf x x k f x x    với k là hằng số khác 0 .

Tính chất 3:     d d d f x g x x f x x g x x          

Chú ý:     

 

d d d d d d . . ; . f x x f x f x g x x f x x g x x x g x g x x            

3. Sự tồn tại của nguyên hàm

Định lí: Mọi hàm số  f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K .

4. Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp

Nguyên hàm của hàm số

sơ cấp

Nguyên hàm của hàm số hợp

  ; 0 u ax b a   

Nguyên hàm của hàm

số hợp    u u x 

d 0 x C   d 0 u C  

dx x C    du u C   

[…Chuyên đề Trắc nghiệm Toán 12…] NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO…0935.785.115… 2 CLB Giáo viên trẻ TP Huế

d 1 1 1 x x x C   

    

  1 

    d 1 1 1 . 1 ax b x ax b C a

  

      

  1 

d 1 1 1 u u u C   

    

  1 

d 1 ln x x C x    d 1 1 ln x ax b C ax b a      d 1 ln u u C u   

d x x e x e C    d 1 ax b ax b e x e C a

     d u u e u e C   

d ln

x x a a x C a   

  0, 1 a a  

d 1. ln

ax b ax b A A x C a A

    

  0, 1 a a  

d ln

u u a a u C a   

  0, 1 a a  

d sin cos x x x C        d cos sin ax b ax b x C a

     du u sin cos u C   

d cos sin x x x C        d sin cos ax b ax b x C a

     d cos sin u u u C   

d 2 1 tan cos x x C x     

  d 2 tan 1 cos

ax b x C a ax b

     d 2 1 tan cos u u C u   

d 2 1 cot sin x x C x     

  d 2 cot 1 sin

ax b x C a ax b

     d 2 1 cot sin u u C u   

II – PHƢƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1. Phƣơng pháp đổi biến số

Định lí 1: Nếu   f u du F u C    và  u u x  là hàm số có đạo hàm liên tục thì

       d ' f u x u x x F u x C   

Hệ quả: Nếu   0 u ax b a    thì ta có     d 1 f ax b x F ax b C a     

2. Phƣơng pháp nguyên hàm từng phần

Định lí 2: Nếu hai hàm số  u u x  và  v v x  có đạo hàm liên tục trên K thì

    d d ' ' u x v x x u x v x u x v x x    

Vì   ' , ' v x dx dv u x dx dv   nên đẳng thức còn được viết dưới dạng: d d u v uv v u    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo