
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO_ Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
SĐT: 0935.785.115 Địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế
Trung tâm BDKT 87 Bùi Thị Xuân, TP Huế
Bài viết chuyên đề:
NGUYÊN HàM
LuyÖn thi THPT 2017_2018
Huế, tháng 9/2017
[…Chuyên đề Trắc nghiệm Toán 12…] NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO…0935.785.115… 1 CLB Giáo viên trẻ TP Huế
Chuyên đề: TÍCH PHÂN ỨNG DỤNG
Chủ đề 1: NGUYÊN HÀM_CÁC PHƢƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NGUYÊN HÀM
I – TỔNG QUAN LÝ THUYẾT:
1. Nguyên hàm
a. Định nghĩa: Cho hàm số f x xác định trên K ( K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng). Hàm
số F x được gọi là nguyên hàm của hàm số f x trên K nếu ' F x f x với mọi x K .
b. Định lí:
1) Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K thì với mỗi hằng số C , hàm số
G x F x C cũng là một nguyên hàm của f x trên K .
2) Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K thì mọi nguyên hàm của f x
trên K đều có dạng F x C , với C là một hằng số.
Do đó , F x C C là họ tất cả các nguyên hàm của f x trên K .
Ký hiệu d f x x F x C .
2. Tính chất của nguyên hàm
Tính chất 1: d f x x f x và d 'f x x f x C
Tính chất 2: d d kf x x k f x x với k là hằng số khác 0 .
Tính chất 3: d d d f x g x x f x x g x x
Chú ý:
d d d d d d . . ; . f x x f x f x g x x f x x g x x x g x g x x
3. Sự tồn tại của nguyên hàm
Định lí: Mọi hàm số f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K .
4. Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp
Nguyên hàm của hàm số
sơ cấp
Nguyên hàm của hàm số hợp
; 0 u ax b a
Nguyên hàm của hàm
số hợp u u x
d 0 x C d 0 u C
dx x C du u C
[…Chuyên đề Trắc nghiệm Toán 12…] NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO…0935.785.115… 2 CLB Giáo viên trẻ TP Huế
d 1 1 1 x x x C
1
d 1 1 1 . 1 ax b x ax b C a
1
d 1 1 1 u u u C
1
d 1 ln x x C x d 1 1 ln x ax b C ax b a d 1 ln u u C u
d x x e x e C d 1 ax b ax b e x e C a
d u u e u e C
d ln
x x a a x C a
0, 1 a a
d 1. ln
ax b ax b A A x C a A
0, 1 a a
d ln
u u a a u C a
0, 1 a a
d sin cos x x x C d cos sin ax b ax b x C a
du u sin cos u C
d cos sin x x x C d sin cos ax b ax b x C a
d cos sin u u u C
d 2 1 tan cos x x C x
d 2 tan 1 cos
ax b x C a ax b
d 2 1 tan cos u u C u
d 2 1 cot sin x x C x
d 2 cot 1 sin
ax b x C a ax b
d 2 1 cot sin u u C u
II – PHƢƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
1. Phƣơng pháp đổi biến số
Định lí 1: Nếu f u du F u C và u u x là hàm số có đạo hàm liên tục thì
d ' f u x u x x F u x C
Hệ quả: Nếu 0 u ax b a thì ta có d 1 f ax b x F ax b C a
2. Phƣơng pháp nguyên hàm từng phần
Định lí 2: Nếu hai hàm số u u x và v v x có đạo hàm liên tục trên K thì
d d ' ' u x v x x u x v x u x v x x
Vì ' , ' v x dx dv u x dx dv nên đẳng thức còn được viết dưới dạng: d d u v uv v u
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.