
Trang 1/80
CHỦ ĐỀ 2. TÍCH PHÂN A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Định nghĩa Cho f là hàm số liên tục trên đoạn [ ; ]. a b Giả sử F là một nguyên hàm của f trên [ ; ]. a b Hiệu số ( ) ( ) F b F a − được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định trên đoạn [ ; ] a b của hàm số
( ), f x kí hiệu là ( ) .
b
a f x dx ∫
Ta dùng kí hiệu ( ) ( ) ( ) b a F x F b F a = − để chỉ hiệu số ( ) ( ) F b F a − . Vậy ( ) ( ) ( ) ( )
b b a a f x dx F x F b F a = = − ∫ .
Nhận xét: Tích phân của hàm số f từ a đến b có thể kí hiệu bởi ( )
b
a f x dx ∫ hay ( ) .
b
a f t dt ∫ Tích phân đó
chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến số. Ý nghĩa hình học của tích phân: Nếu hàm số f liên tục và không âm trên đoạn [ ; ] a b thì tích phân
( )
b
a f x dx ∫ là diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường
thẳng , . x a x b = = Vậy ( ) .
b
a S f x dx = ∫
2. Tính chất của tích phân
1. ( ) 0
a
a f x dx = ∫ 2. ( ) ( )
b a
a b f x dx f x dx = − ∫ ∫
3. ( ) ( ) ( )
b c c
a b a f x dx f x dx f x dx + = ∫ ∫ ∫ ( a b c < < ) 4. . ( ) . ( ) ( )
b b
a a k f x dx k f x dx k = ∈ ∫ ∫
5. [ ( ) ( )] ( ) ( )
b b b
a a a f x g x dx f x dx g x dx ± = ± ∫ ∫ ∫ .
B. KỸ NĂNG CƠ BẢN
1. Một số phương pháp tính tích phân
I. Dạng 1: Tính tích phân theo công thức
Ví dụ 1: Tính các tính phân sau:
a)
1
3 0 I (1 ) dx x = + ∫ . b)
1
0 I 1 x dx x = + ∫ . c)
1
0
2 9 I 3 x dx x + = + ∫ . d)
1
2 0 I 4 x dx x = − ∫ .
Hướng dẫn giải
a)
1 1 1
3 3 2 0 0 0
(1 ) 1 3 I 8 (1 ) (1 ) 2(1 ) dx d x x x x + = = = − = + + + ∫ ∫ .
b) ( )
1 1 1 0 0 0
1 I 1 ln( 1) 1 ln 2 1 1 x dx dx x x x x = = − = − + = − + + ∫ ∫ .
c) ( )
1 1 1
0 0 0
2 9 3 I 2 2 3ln( 3) 3 6ln 2 3ln3 3 3 x dx dx x x x x + = = + = + + = + − + + ∫ ∫ .
d) ( ) 2 1 1 1 2 2 2 0 0 0
4 1 3 I ln | 4 | ln 2 4 4 4
d x x dx x x x
− = = − = − = − − ∫ ∫ .
Bài tập áp dụng
1)
1 3 4 5
0 I ( 1) x x dx = − ∫ . 2) ( )
1 3
0 I 2 1 x x dx = + + ∫ .
Trang 2/80
3)
1
0 I 1 x xdx = − ∫ . 4)
16
0 I 9 dx x x = + − ∫ .
II. Dạng 2: Dùng tính chất cận trung gian để tính tích phân
Sử dụng tính chất [ ( ) ( )] ( ) ( )
b b b
a a a f x g x dx f x dx g x dx + = + ∫ ∫ ∫ để bỏ dấu giá trị tuyệt đối.
Ví dụ 2: Tính tích phân
2
2 | 1| I x dx
− = + ∫ .
Hướng dẫn giải
Nhận xét: 1, 1 2 1 . 1, 2 1
x x x x x
+ −≤ ≤ + = −− − ≤ < −
Do đó
( ) ( )
1 2 2 1 2 1 2 2 2
2 2 1 2 1 2 1 | 1| | 1| | 1| 1 1 5. 2 2 x x I x dx x dx x dx x dx x dx x x
− − −
− − − − − − −
= + = + + + = − + + + = − + + + = ∫ ∫ ∫ ∫ ∫
Bài tập áp dụng
1)
3 2
4 | 4| I x dx
− = − ∫ . 2)
2 3 2
1 | 2 2| I x x x dx
− = − − + ∫ .
3)
3
0 | 2 4| x I dx = − ∫ . 4)
2
2
2| sin | I x dx
π
π − = ∫ . 5)
0 1 cos2 I xdx
π = + ∫ .
III. Dạng 3: Phương pháp đổi biến số
1) Đổi biến số dạng 1 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]. a b Giả sử hàm số ( ) u u x = có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ; ] a b và ( ) . u x α β ≤ ≤ Giả sử có thể viết ( ) ( ( )) '( ), [ ; ], f x g u x u x x a b = ∈ với g liên tục trên đoạn [ ; ]. α β Khi đó, ta có
( )
( ) ( ) ( ) .
u b b
a u a I f x dx g u du = = ∫ ∫
Ví dụ 3: Tính tích phân
2 2
0 sin cos I x xdx
π
= ∫ .
Hướng dẫn giải
Đặt sin . u x = Ta có cos . du xdx = Đổi cận: 0 (0) 0; 1. 2 2 x u x u π π = ⇒ = = ⇒ =
Khi đó
1 2 2 2 3
0 0
1 1 1 sin cos . 0 3 3 I x xdx u du u
π
= = = = ∫ ∫
Bài tập áp dụng
1)
1 2
0 1 I x x dx = + ∫ . 2)
1 3
0 1 I x x dx = + ∫ .
3)
1
1 ln e x I dx x + = ∫ . 4)
2
2 2 ln
e
e
dx I x x = + ∫ .
Dấu hiệu nhận biết và cách tính tính phân Dấu hiệu Có thể đặt Ví dụ
1 Có ( ) f x ( ) t f x =
3 3
0 1 x dx I x = + ∫ . Đặt 1 t x = +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.