Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm tích phân
QR

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm tích phân

Nguồn: toanmath.com

Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm tích phân, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Giải tích 12 chương 3: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng. Bên cạnh tài liệu tích phân dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm tích phân: A. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Định nghĩa tích phân. 2. Tính chất của tích phân. B. KỸ NĂNG CƠ BẢN 1. Dạng 1 : Tính tích phân theo công thức. 2. Dạng 2 : Dùng tính chất cận trung gian để tính tích phân. Sử dụng tính chất $\int_a^b {[f(x) + g(x)]dx} $ $ = \int_a^b f (x)dx + \int_a^b g (x)dx$ để bỏ dấu giá trị tuyệt đối. [ads] 3. Dạng 3 : Phương pháp đổi biến số. + Đổi biến số dạng 1: Cho hàm số $f$ liên tục trên đoạn $[a;b].$ Giả sử hàm số $u = u(x)$ có đạo hàm liên tục trên đoạn $[a;b]$ và $\alpha \le u(x) \le \beta .$ Giả sử có thể viết $f(x) = g(u(x))u'(x)$, $x \in [a;b]$ với $g$ liên tục trên đoạn $[\alpha ; \beta.]$ Khi đó, ta có $I = \int_a^b f (x)dx$ $ = \int_{u(a)}^{u(b)} g (u)du.$ + Đổi biến số dạng 2: Cho hàm số $f$ liên tục và có đạo hàm trên đoạn $[a;b].$ Giả sử hàm số $x = \varphi (t)$ có đạo hàm và liên tục trên đoạn $[\alpha ;\beta ]$ sao cho $\varphi (\alpha ) = a$, $\varphi (\beta ) = b$ và $a \le \varphi (t) \le b$ với mọi $t \in [\alpha ;\beta ].$ Khi đó: $\int_a^b f (x)dx$ $ = \int_\alpha ^\beta f (\varphi (t))\varphi ‘(t)dt.$ 4. Dạng 4 : Phương pháp tính tích phân từng phần: Nếu $u = u(x)$ và $v = v(x)$ là hai hàm số có đạo hàm và liên tục trên đoạn $[a;b]$ thì $\int_a^b u (x)v'(x)dx$ $ = \left. {(u(x)v(x))} \right|_a^b – \int_a^b {u’} (x)v(x)dx.$ C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

Trang 1/80

CHỦ ĐỀ 2. TÍCH PHÂN A. KIẾN THỨC CƠ BẢN

1. Định nghĩa Cho f là hàm số liên tục trên đoạn [ ; ]. a b Giả sử F là một nguyên hàm của f trên [ ; ]. a b Hiệu số ( ) ( ) F b F a − được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định trên đoạn [ ; ] a b của hàm số

( ), f x kí hiệu là ( ) .

b

a f x dx ∫

Ta dùng kí hiệu ( ) ( ) ( ) b a F x F b F a = − để chỉ hiệu số ( ) ( ) F b F a − . Vậy ( ) ( ) ( ) ( )

b b a a f x dx F x F b F a = = − ∫ .

Nhận xét: Tích phân của hàm số f từ a đến b có thể kí hiệu bởi ( )

b

a f x dx ∫ hay ( ) .

b

a f t dt ∫ Tích phân đó

chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến số. Ý nghĩa hình học của tích phân: Nếu hàm số f liên tục và không âm trên đoạn [ ; ] a b thì tích phân

( )

b

a f x dx ∫ là diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường

thẳng , . x a x b = = Vậy ( ) .

b

a S f x dx = ∫

2. Tính chất của tích phân

1. ( ) 0

a

a f x dx = ∫ 2. ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx = − ∫ ∫

3. ( ) ( ) ( )

b c c

a b a f x dx f x dx f x dx + = ∫ ∫ ∫ ( a b c < < ) 4. . ( ) . ( ) ( )

b b

a a k f x dx k f x dx k = ∈ ∫ ∫ 

5. [ ( ) ( )] ( ) ( )

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx ± = ± ∫ ∫ ∫ .

B. KỸ NĂNG CƠ BẢN

1. Một số phương pháp tính tích phân

I. Dạng 1: Tính tích phân theo công thức

Ví dụ 1: Tính các tính phân sau:

a)

1

3 0 I (1 ) dx x = + ∫ . b)

1

0 I 1 x dx x = + ∫ . c)

1

0

2 9 I 3 x dx x + = + ∫ . d)

1

2 0 I 4 x dx x = − ∫ .

Hướng dẫn giải

a)

1 1 1

3 3 2 0 0 0

(1 ) 1 3 I 8 (1 ) (1 ) 2(1 ) dx d x x x x + = = = − = + + + ∫ ∫ .

b) ( )

1 1 1 0 0 0

1 I 1 ln( 1) 1 ln 2 1 1 x dx dx x x x x   = = − = − + = −   + +   ∫ ∫ .

c) ( )

1 1 1

0 0 0

2 9 3 I 2 2 3ln( 3) 3 6ln 2 3ln3 3 3 x dx dx x x x x +   = = + = + + = + −   + +   ∫ ∫ .

d) ( ) 2 1 1 1 2 2 2 0 0 0

4 1 3 I ln | 4 | ln 2 4 4 4

d x x dx x x x

− = = − = − = − − ∫ ∫ .

Bài tập áp dụng

1)

1 3 4 5

0 I ( 1) x x dx = − ∫ . 2) ( )

1 3

0 I 2 1 x x dx = + + ∫ .

Trang 2/80

3)

1

0 I 1 x xdx = − ∫ . 4)

16

0 I 9 dx x x = + − ∫ .

II. Dạng 2: Dùng tính chất cận trung gian để tính tích phân

Sử dụng tính chất [ ( ) ( )] ( ) ( )

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx + = + ∫ ∫ ∫ để bỏ dấu giá trị tuyệt đối.

Ví dụ 2: Tính tích phân

2

2 | 1| I x dx

− = + ∫ .

Hướng dẫn giải

Nhận xét: 1, 1 2 1 . 1, 2 1

x x x x x

+ −≤ ≤  + = −− − ≤ < − 

Do đó

( ) ( )

1 2 2 1 2 1 2 2 2

2 2 1 2 1 2 1 | 1| | 1| | 1| 1 1 5. 2 2 x x I x dx x dx x dx x dx x dx x x

− − −

− − − − − − −

    = + = + + + = − + + + = − + + + =         ∫ ∫ ∫ ∫ ∫

Bài tập áp dụng

1)

3 2

4 | 4| I x dx

− = − ∫ . 2)

2 3 2

1 | 2 2| I x x x dx

− = − − + ∫ .

3)

3

0 | 2 4| x I dx = − ∫ . 4)

2

2

2| sin | I x dx

π

π − = ∫ . 5)

0 1 cos2 I xdx

π = + ∫ .

III. Dạng 3: Phương pháp đổi biến số

1) Đổi biến số dạng 1 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]. a b Giả sử hàm số ( ) u u x = có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ; ] a b và ( ) . u x α β ≤ ≤ Giả sử có thể viết ( ) ( ( )) '( ), [ ; ], f x g u x u x x a b = ∈ với g liên tục trên đoạn [ ; ]. α β Khi đó, ta có

( )

( ) ( ) ( ) .

u b b

a u a I f x dx g u du = = ∫ ∫

Ví dụ 3: Tính tích phân

2 2

0 sin cos I x xdx

π

= ∫ .

Hướng dẫn giải

Đặt sin . u x = Ta có cos . du xdx = Đổi cận: 0 (0) 0; 1. 2 2 x u x u π π   = ⇒ = = ⇒ =    

Khi đó

1 2 2 2 3

0 0

1 1 1 sin cos . 0 3 3 I x xdx u du u

π

= = = = ∫ ∫

Bài tập áp dụng

1)

1 2

0 1 I x x dx = + ∫ . 2)

1 3

0 1 I x x dx = + ∫ .

3)

1

1 ln e x I dx x + = ∫ . 4)

2

2 2 ln

e

e

dx I x x = + ∫ .

Dấu hiệu nhận biết và cách tính tính phân Dấu hiệu Có thể đặt Ví dụ

1 Có ( ) f x ( ) t f x =

3 3

0 1 x dx I x = + ∫ . Đặt 1 t x = +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo