Quảng cáo
Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán Nguyên hàm
QR

Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán Nguyên hàm

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 38 trang, được tổng hợp và biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bảo Vương, tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề nguyên hàm; có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tổng ôn kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán. Khái quát nội dung tài liệu tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán: Nguyên hàm: Vấn đề 1. Nguyên hàm cơ bản. Vấn đề 2. Nguyên hàm của hàm số hữu tỉ. Vấn đề 3. Tính nguyên hàm bằng phương pháp từng phần. Vấn đề 4. Nguyên hàm có điều kiện. Vấn đề 5. Nguyên hàm hàm ẩn.

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

A. NGUYÊN HÀM CƠ BẢN Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp (với C là hằng số tùy ý)

 0d . x C    d . k x kx C   

1 d . 1

n n x x x C n

     

1 1 ( ) ( ) d . 1

n n ax b ax b x C a n

      

 1 d ln . x x C x     1 1 d ln . x ax b C ax b a     

 2 1 1 d . x C x x

    2 1 1 1 d . ( )

x C a ax b ax b

     

 sin d cos . x x x C     1 sin( )d cos( ) . ax b x ax b C a     

 cos d sin . x x x C     1 cos( )d sin( ) . ax b x ax b C a     

 2 1 d cot . sin

x x C x

    2

d 1 cot( ) . sin ( ) x ax b C a ax b

    

 2 1 d tan . cos

x x C x

    2

d 1 tan( ) . cos ( ) x ax b C a ax b

    

 d . x x e x e C     1 d . ax b ax b e x e C a

    

 d . ln

x x a a x C a     1 d . ln

x x a a x C a

   

    

♦ Nhận xét. Khi thay x bằng ( ) ax b  thì khi lấy nguyên hàm nhân kết quả thêm 1

a 

Một số nguyên tắc tính cơ bản  Tích của đa thức hoặc lũy thừa PP  khai triễn.  Tích các hàm mũ PP  khai triển theo công thức mũ.

 Bậc chẵn của sin và cosin  Hạ bậc:

2 2 1 1 1 1 sin cos2 , cos cos2 . 2 2 2 2 a a a a    

 Chứa tích các căn thức của x PP  chuyển về lũy thừa.

Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số  cos 6 f x x x   là

A. 2 sin 3 x x C   . B. 2 sin 3 x x C    . C. 2 sin 6 x x C   . D. sin x C   .

Câu 2. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  2 6 f x x   là

A. 2 6 x x C   . B. 2 2x C  . C. 2 2 6 x x C   . D. 2x C  .

Câu 3. Họ tất cả nguyên hàm của hàm số  2 4 f x x   là

A. 2 2 4 x x C   . B. 2 4 x x C   . C. 2x C  . D. 2 2x C  .

Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số  e   x f x x là

A. 2 e   x x C . B. 2 1 e 2   x x C . C. 2 1 1 e 1 2   

x x C x . D. e 1  x C .

Câu 5. Nguyên hàm của hàm số 

4 2 f x x x   là

NGUYÊN HÀM Vấn đề 13

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A. 3 4 2 x x C   B. 5 3 1 1 5 3 x x C   C. 4 2 x x C   D. 5 3 x x C   .

Câu 6. Nguyên hàm của hàm số 

3 2 f x x x   là

A. 4 3 x x C   . B. 4 3 1 1 4 3 x x C   . C. 2 3 2 x x C   . D. 3 2 x x C   .

Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số cos 3 f x x

A.   cos 3 3sin 3 xdx x C B.   

sin 3 cos 3 3

x xdx C

C.   cos3 sin 3 xdx x C D.   

sin 3 cos3 3

x xdx C

Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số  1 sin f x x x   là

A. ln cos x x C   . B. 2 1 cos x C x    . C. ln cos x x C   . D. ln cos x x C   .

Câu 9. Cho biết  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên . Tìm  2 1 d . I f x x       

A.  2 I xF x x C    . B.  2 1 I xF x C   . C.  2 1 I F x C   . D.  2 I F x x C    .

Câu 10. Nguyên hàm của hàm số  1 x f x e   là

A. xe x C    . B. x e x C     . C. x e x C   . D. xe x C   .

Câu 11. Tìm nguyên hàm của hàm số  2 1. f x x  

A.    2 2 1 2 1 . 3 f x dx x x C     B.    1 2 1 2 1 . 3 f x dx x x C    

C.  1 2 1 . 3 f x dx x C    D.  1 2 1 . 2 f x dx x C   

Câu 12. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số  sin e 5 x f x x x    ?

A. 

2 5 cos e 1 2

x F x x x    . B.  cos e 5 3 x F x x x    .

C. 

2 5 cos e 2

x F x x x    . D. 

2 e 5 cos 1 2

x F x x x x     .

Câu 13. Cho  1 d ln f x x x C x     ( với C là hằng số tùy ý ), trên miền   0;, chọn khẳng định đúng

về hàm số  f x .

A.  ln f x x x   . B.  2

1 x f x x

  .

C.  1 ln f x x x x    . D.  2 1 ln f x x x   .

Câu 14. Nguyên hàm của hàm số  1 f x x x   trên khoảng   0; là

A. 2 1 1 . C x   B. 1 ln . x C   C. 2

2 1 . x C x   D.

2

ln . 2 x x C  

Câu 15. Tìm nguyên hàm của hàm số 

2e  x f x

A. 2 2 e d 2e   

x x x C . B. 2 2 e d e   

x x x C .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo