
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
A. NGUYÊN HÀM CƠ BẢN Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp (với C là hằng số tùy ý)
0d . x C d . k x kx C
1 d . 1
n n x x x C n
1 1 ( ) ( ) d . 1
n n ax b ax b x C a n
1 d ln . x x C x 1 1 d ln . x ax b C ax b a
2 1 1 d . x C x x
2 1 1 1 d . ( )
x C a ax b ax b
sin d cos . x x x C 1 sin( )d cos( ) . ax b x ax b C a
cos d sin . x x x C 1 cos( )d sin( ) . ax b x ax b C a
2 1 d cot . sin
x x C x
2
d 1 cot( ) . sin ( ) x ax b C a ax b
2 1 d tan . cos
x x C x
2
d 1 tan( ) . cos ( ) x ax b C a ax b
d . x x e x e C 1 d . ax b ax b e x e C a
d . ln
x x a a x C a 1 d . ln
x x a a x C a
♦ Nhận xét. Khi thay x bằng ( ) ax b thì khi lấy nguyên hàm nhân kết quả thêm 1
a
Một số nguyên tắc tính cơ bản Tích của đa thức hoặc lũy thừa PP khai triễn. Tích các hàm mũ PP khai triển theo công thức mũ.
Bậc chẵn của sin và cosin Hạ bậc:
2 2 1 1 1 1 sin cos2 , cos cos2 . 2 2 2 2 a a a a
Chứa tích các căn thức của x PP chuyển về lũy thừa.
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số cos 6 f x x x là
A. 2 sin 3 x x C . B. 2 sin 3 x x C . C. 2 sin 6 x x C . D. sin x C .
Câu 2. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 6 f x x là
A. 2 6 x x C . B. 2 2x C . C. 2 2 6 x x C . D. 2x C .
Câu 3. Họ tất cả nguyên hàm của hàm số 2 4 f x x là
A. 2 2 4 x x C . B. 2 4 x x C . C. 2x C . D. 2 2x C .
Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số e x f x x là
A. 2 e x x C . B. 2 1 e 2 x x C . C. 2 1 1 e 1 2
x x C x . D. e 1 x C .
Câu 5. Nguyên hàm của hàm số
4 2 f x x x là
NGUYÊN HÀM Vấn đề 13
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A. 3 4 2 x x C B. 5 3 1 1 5 3 x x C C. 4 2 x x C D. 5 3 x x C .
Câu 6. Nguyên hàm của hàm số
3 2 f x x x là
A. 4 3 x x C . B. 4 3 1 1 4 3 x x C . C. 2 3 2 x x C . D. 3 2 x x C .
Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số cos 3 f x x
A. cos 3 3sin 3 xdx x C B.
sin 3 cos 3 3
x xdx C
C. cos3 sin 3 xdx x C D.
sin 3 cos3 3
x xdx C
Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số 1 sin f x x x là
A. ln cos x x C . B. 2 1 cos x C x . C. ln cos x x C . D. ln cos x x C .
Câu 9. Cho biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên . Tìm 2 1 d . I f x x
A. 2 I xF x x C . B. 2 1 I xF x C . C. 2 1 I F x C . D. 2 I F x x C .
Câu 10. Nguyên hàm của hàm số 1 x f x e là
A. xe x C . B. x e x C . C. x e x C . D. xe x C .
Câu 11. Tìm nguyên hàm của hàm số 2 1. f x x
A. 2 2 1 2 1 . 3 f x dx x x C B. 1 2 1 2 1 . 3 f x dx x x C
C. 1 2 1 . 3 f x dx x C D. 1 2 1 . 2 f x dx x C
Câu 12. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số sin e 5 x f x x x ?
A.
2 5 cos e 1 2
x F x x x . B. cos e 5 3 x F x x x .
C.
2 5 cos e 2
x F x x x . D.
2 e 5 cos 1 2
x F x x x x .
Câu 13. Cho 1 d ln f x x x C x ( với C là hằng số tùy ý ), trên miền 0;, chọn khẳng định đúng
về hàm số f x .
A. ln f x x x . B. 2
1 x f x x
.
C. 1 ln f x x x x . D. 2 1 ln f x x x .
Câu 14. Nguyên hàm của hàm số 1 f x x x trên khoảng 0; là
A. 2 1 1 . C x B. 1 ln . x C C. 2
2 1 . x C x D.
2
ln . 2 x x C
Câu 15. Tìm nguyên hàm của hàm số
2e x f x
A. 2 2 e d 2e
x x x C . B. 2 2 e d e
x x x C .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.