Quảng cáo
Chuyên đề trắc nghiệm các công thức cơ bản về tích phân
QR

Chuyên đề trắc nghiệm các công thức cơ bản về tích phân

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 14 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề các công thức cơ bản về tích phân, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3. I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM. 1. Khái niệm hình thang cong. 2. Tích phân là gì? II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 7: CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN VỀ TÍCH PHÂN

I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

1. Khái niệm hình thang cong

Cho hàm số ( ) y f x = liên tục, không đổi dấu trên đoạn [ ] ;a b . Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm

số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = được gọi là hình thang cong.

2. Tích phân là gì?

Định nghĩa: Cho ( ) f x là hàm số liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Giả sử F( ) x là một nguyên hàm của ( ) f x trên

đoạn [ ] ;a b . Hiệu số ( ) ( ) F b F a − được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định trên đoạn

[ ] ;a b ) của hàm số ( ) f x , kí hiệu là ( )

b

a f x dx ∫ .

Ta còn dùng kí hiệu ( )

b

a F x để chỉ hiệu số ( ) ( ) F b F a −

Vậy ( ) ( ) ( ) ( )

b b

a a f x dx F b F a F x = = − ∫

Ta gọi

b

a∫là dấu tích phân, a là cận dưới, b là cận trên, ( ) f x dx là biểu thức dưới dấu tích phân và ( ) f x là

hàm số dưới dấu tích phân.

 Chú ý: Trong trường hợp a b = hoặc a b > , ta quy ước ( ) 0 = ∫

a

a f x dx ; ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx = − ∫ ∫

 Nhận xét: Tích phân của hàm số f từ a đến b có thể kí hiệu bởi ( )

b

a f x dx ∫ hay ( )

b

a f t dt ∫ . Tích phân

đó chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào biến số x hay t.

Tức là: ( ) ( ) ( )

b b b

a a a f x dx f t dt f u du = = ∫ ∫ ∫

 Ý nghĩa hình học của tích phân

Nếu hàm số ( ) f x liên tục và không âm trên đoạn [ ] ;a b , thì tích phân ( )

b

a f x dx ∫ là diện tích S của hình

thang cong giới hạn bởi đồ thị của ( ) f x , trục Ox và hai đường thẳng , x a x b = = .

Vậy ( )

b

a S f x dx = ∫

- Tính chất 1: ( ) ( )

b b

a a kf x dx k f x dx = ∫ ∫ (với k là hằng số)

- Tính chất 2: ( ) ( ) ( ) ( )

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx   ± = ±   ∫ ∫ ∫

- Tính chất 3: ( ) ( ) ( ) ( )

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx a c b = + < < ∫ ∫ ∫

Chú ý: Mở rộng của tính chất 3.

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1 2

1

1 2 ... ...

n

c c b b

n a a c c f x dx f x dx f x dx f x dx a c c c b = + + < < < < < ∫ ∫ ∫ ∫

II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Ví dụ 1: Tích các tích phân sau:

A.

1 2

0 2 I x x dx = − ∫ B.

2 2

2 1

3 1 + + = + ∫ x x I dx x x C. ( )

1 3 1

0

x I x e dx − = + ∫ D.

2

0

sin 1 cos

π

= + ∫ x I dx x

Lời giải

a) ( ) ( ) ( ) ( )

1 1 1 1 3 2 2 2 2 2 2 2

0 0 0

1 1 1 2 2 2 2 2 . 2 2 2 2 3 I x d x x d x x = − − − = − − − = − − ∫ ∫

( )

1 3 2

0

1 2 2 1 2 3 3 x − = − − =

b) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1

3 1 2 1 5 1 ln 1 ln 3

+ + + + + = = + = + = + + = + + + + + ∫ ∫ ∫ ∫ ∫ d x x x x x x x I dx dx dx dx dx x x x x x x x x x x

c) ( )

1 1 2 3 1 2 3 1

0 0

1 1 2 3 2 3 3

x x x e e I x e dx e

− −   = + = + = + −     ∫

d) ( ) 2 2 2 0 0 0

d cos sin ln 1 cos ln 2 1 cos 1 cos

π π π = = − = − + = + + ∫ ∫ x x I dx x x x

Ví dụ 2: Tính các tích phân sau:

A.

2

1 3 dx I x x = + + ∫ B. ( )

ln2 2

0 1 x x I e e dx = − ∫

C.

3 2

0 1 I x x dx = + ∫ D. ( )

3 2

0 3 16 I x x x dx = + + ∫

Lời giải

a) ( ) ( )( )

2 2 2

1 1 1

3 3 3 3 3 3

x x dx dx x x I dx x x x x x x

+ − + − = = = + + + + + − ∫ ∫ ∫

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo