Quảng cáo
Bài toán min - max liên quan hàm số mũ - logarit nhiều biến - Đặng Việt Đông
QR

Bài toán min - max liên quan hàm số mũ - logarit nhiều biến - Đặng Việt Đông

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 51 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển chọn và hướng dẫn giải 96 bài toán min – max (giá trị nhỏ nhất – giá trị lớn nhất / GTNN – GTLN) liên quan đến hàm số mũ, hàm số logarit nhiều biến số, một lớp bài toán vận dụng cao (VDC) thường xuất hiện trong các đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán. Dạng toán 1. Áp dụng đánh giá, áp dụng bất đẳng thức. Dạng toán 2. Áp dụng pháp hàm số, hàm đặc trưng. + Áp dụng hàm số. + Áp dụng hàm đặc trưng. Dạng toán 3. Áp dụng hình học giải tích.

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn thi TN THPT 2020

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông

MIN-MAX LIÊN QUAN HÀM MŨ, HÀM LÔ-GA-RÍT (NHIỀU BIẾN)

DẠNG 1: ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ, ÁP DỤNG BĐT.

DẠNG 2: ÁP DỤNG PHÁP HÀM SỐ, HÀM ĐẶC TRƯNG. + ÁP DỤNG HÀM SỐ + ÁP DỤNG HÀM ĐẶC TRƯNG

DẠNG 3: ÁP DỤNG HÌNH HỌC GIẢI TÍCH.

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn thi TN THPT 2020

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông

DẠNG 1: ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ, ÁP DỤNG BĐT. Câu 1: Xét các số thức ܽ, ܾ, ݔ, ݕthỏa mãn ܽ> 1, ܾ> 1và ܽ௫= ܾ௬= √ܾܽ

య . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ܳ= ݔ+ 3ݕthuộc tập hợp nào dưới đây?

A. (0; 1). B. ቀ2; ହ

ଶቁ, ቀ ଷ

ଶ; 2ቁ. C. ቀ ଷ

ଶ; 2ቁ. D. ቀ ହ

ଶ; 3ቁ.

Lời giải Chọn B

ܽ௫= ܾ௬= √ܾܽ

య ⇒൞ ݔ= ݈݋݃௔√ܾܽ

య = 1 3 (1 + ݈݋݃௔ܾ)

ݕ= ݈݋݃௕√ܾܽ

య = 1 3 (1 + ݈݋݃௕ܽ)

⇒ܳ= ݔ+ 3ݕ= 1 3 (1 + ݈݋݃௔ܾ) + 1 + ݈݋݃௕ܽ= 4 3 + 1 3 ݈݋݃௔ܾ+ ݈݋݃௕ܽ≥4 3 + 2ඨ1 3 ∈൬2; 5 2൰

Câu 2: Cho hai số thực ܽ, ܾ đều lớn hơn 1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ܵ= ଵ

௟௢௚ೌ್௔+ ଵ

௟௢௚√ೌ್ ర ௕ bằng

A. ସ

ଽ. B. ଽ

ସ. C. ଽ

ଶ. D. ଵ

ସ Lời giải Chọn B

Ta có ܵ= ଵ

௟௢௚ೌ್௔+ ଵ

௟௢௚√ೌ್ ర ௕= ݈݋݃௔(ܾܽ) + ݈݋݃௕√ܾܽ

ర

= 1 + ݈݋݃௔ܾ+ ଵ

ସ(݈݋݃௕ܽ+ 1) = ݈݋݃௔ܾ+ ଵ

ସ௟௢௚ೌ௕+ ହ

ସ.

Đặt ݔ= ݈݋݃௔ܾ. Do ܽ, ܾ> 1 nên ݔ> 0.

Khi đó ܵ= ݔ+ ଵ

ସ௫+ ହ

ସ≥2ටݔ. ଵ

ସ௫+ ହ

ସ= ଽ

ସ (Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số dương ݔ và ଵ

ସݔ).

Dấu " = " xảy ra ⇔ቊݔ= ଵ

ସ௫ ݔ> 0 ⇔ቊݔ= ± ଵ

ଶ ݔ> 0 ⇒ݔ= ଵ

ଶ.

Vậy ݉݅݊ܵ= ଽ

ସ tại ݈݋݃௔ܾ= ଵ

ଶ⇔ܾ= √ܽ.

Câu 3: Với ܽ, ܾ, ܿ là các số thực lớn hơn 1, đặt ݔ= ݈݋݃௔(ܾܿ), ݕ= ݈݋݃௕(ܿܽ) , ݖ= ݈݋݃௖(ܾܽ). Tìm giá trị nhỏ nhất của biếu thức ܲ= ݔ+ ݕ+ 4ݖ. A. 6. B. 12. C. 10. D. 16. Lời giải Chọn C Ta có ݔ= ݈݋݃௔ܾ+ ݈݋݃௔ܿ; ݕ= ݈݋݃௕ܿ+ ݈݋݃௕ܽ; ݖ= ݈݋݃௖ܽ+ ݈݋݃௖ܾ. Khi đó ܲ= ݔ+ ݕ+ 4ݖ= ݈݋݃௔ܾ+ ݈݋݃௔ܿ+ ݈݋݃௕ܿ+ ݈݋݃௕ܽ+ 4 ݈݋݃௖ܽ+ 4 ݈݋݃௖ܾ.

ܲ= ቀ݈݋݃௔ܿ+ ସ

௟௢௚ೌ௖ቁ+ ቀ݈݋݃௕ܿ+ ସ

௟௢௚್௖ቁ+ ቀ݈݋݃௔ܾ+ ଵ

௟௢௚ೌ௕ቁ.

Vì ܽ, ܾ, ܿ> 1 ⇒݈݋݃௔ܾ> 0; ݈݋݃௕ܿ> 0; ݈݋݃௔ܿ> 0 nên

ܲ= ቀ݈݋݃௔ܿ+ ସ

௟௢௚ೌ௖ቁ+ ቀ݈݋݃௕ܿ+ ସ

௟௢௚್௖ቁ+ ቀ݈݋݃௔ܾ+ ଵ

௟௢௚ೌ௕ቁ≥2.2 + 2.2 + 2.1 = 10.

Vậy ݉݅݊ܲ= 10 ⇔൝ ݈݋݃௔ܿ= 2 ݈݋݃௔ܾ= 1 ݈݋݃௕ܿ= 2 ⇔൝ ܿ= ܽଶ

ܽ= ܾ ܿ= ܾଶ ⇔ቄܽ= ܾ ܿ= ܽଶ.

Câu 4: Xét các số thực dương ܽ, ܾ, ݔ, ݕ thỏa mãn ܽ> 1, ܾ> 1 và ܽ௫= ܾ௬= √ܾܽ. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ܲ= ݔ+ 2ݕ thuộc tập hợp nào dưới đây?

A. (1; 2). B. (2; ହ

ଶቁ. C. (3; 4). D. ( ହ

ଶ; 3ቁ.

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn thi TN THPT 2020

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông

Lời giải Chọn D

Ta có ܽ௫= ܾ௬= √ܾܽ⇔ቊݔ= ݈݋݃௔√ܾܽ

ݕ= ݈݋݃௕√ܾܽ

⇔ቐ ݔ= ଵ

ଶ(1 + ݈݋݃௔ܾ)

ݕ= ଵ

ଶ(1 + ݈݋݃௕ܽ) .

ܲ= ݔ+ 2ݕ= ଵ

ଶ+ ଵ

ଶ݈݋݃௔ܾ+ 1 + ݈݋݃௕ܽ= ଵ

௟௢௚ೌ௕+ ଵ

ଶ݈݋݃௔ܾ+ ଷ

ଶ.

Đặt ݐ= ݈݋݃௔ܾ> 0 ⇒ܲ= ଵ

௧+ ௧

ଶ+ ଷ

ଶ(ݐ> 0).

ܲ= ଵ

௧+ ௧

ଶ+ ଷ

ଶ≥2ට ଵ

௧. ௧

ଶ+ ଷ

ଶ= √2 + ଷ

ଶ∈( ହ

ଶ; 3ቁ.

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi ቊ

ଵ

௧= ௧

ଶ ݐ> 0 ⇔ݐ= √2.

Vậy ݉݅݊ܲ= √2 + ଷ

ଶ∈ ହ

ଶ; 3ቁ.

Câu 5: Cho ݔ, ݕ là các số thực thỏa ݈݋݃ଷ௫ା௬(ݔଶ+ ݕଶ) ≤1. Khi 3ݔ+ ݕ đạt giá trị lớn nhất, thì giá trị ݇= ௫

௬ là

A. ݇= 1. B. ݇= ଵ

ଶ. C. ݇= 3. D. ݇= ଵ

ଷ. Lời giải Chọn C Xét trường hợp 3ݔ+ ݕ> 1.

  2 2 2 2 3 log 1 3 x y x y x y x y       (1).

Đặt ܲ= 3ݔ+ ݕ⇒ݕ= ܲ−3ݔ. (1) ⇔ݔଶ+ (ܲ−3ݔ)ଶ−ܲ≤0 2 2 10 6 0 x Px P P      (2). Δ = 9ܲଶ−10(ܲଶ−2) = −ܲଶ+ 10ܲ Nếu Δ < 0 thì (2) vô nghiệm. Do đó Δ ≥0 ⇔0 ≤ܲ≤10. Vậy ܲ௠௔௫. Khi đó (2) ⇔ݔ= ଺௉

ଶ଴= 3 ⇒ݕ= 1 ⇒݇= ௫

௬= 3.

Câu 6: Cho các số thực ݔ; ݕ thỏa mãn ݔଶ+ 4ݔݕ+ 12ݕଶ= 4. Giá trị lớn nhất của biểu thức ܲ= ݈݋݃ଶ(ݔ−2ݕ)ଶ là A. ݉ܽݔܲ= 3 ݈݋݃ଶ2. B. ݉ܽݔܲ= ݈݋݃ଶ1 2. C. ݉ܽݔܲ= 12. D. ݉ܽݔܲ= 16. Lời giải Chọn B Điều kiện ݔ≠2ݕ. Từ ݔଶ+ 4ݔݕ+ 12ݕଶ= 4suy ra: Nếu ݕ= 0 thì ݔଶ= 4 ⇒ܲ= 2 Nếu ݕ≠0ta có:ܲ= ݈݋݃ଶ(ݔ−2ݕ)ଶ⇔4(ݔ−2ݕ)ଶ= 4. 2௉

⇒4. 2௉

4 = 4. (ݔ−2ݕ)ଶ

ݔଶ+ 4ݔݕ+ 12ݕଶ= 4 ቀݔ 2ݕ−1ቁ ଶ

ቀݔ 2ݕቁ ଶ + 2 ݔ 2ݕ+ 3

Đặt ݐ= ௫

ଶ௬, ݐ∈ℝ, 2௉= ସ௧మି଼௧ାସ

௧మାଶ௧ାଷ⇔2௉(ݐଶ+ 2ݐ+ 3) = 4ݐଶ−8ݐ+ 4

⇔(2௉−4)ݐଶ+ 2(2௉+ 4)ݐ+ 3. 2௉−4 = 0Xét với (ܲ≠2) Để phương trình có nghiệm: ߂ᇱ≥0 ⇔(2௉+ 4)ଶ−(2௉−4)(3.2௉−4) ≥0 ⇔−2(2௉)ଶ+ 24. 2௉≥0 ⇔0 ≤2௉≤12 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo