
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn thi TN THPT 2020
ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông
MIN-MAX LIÊN QUAN HÀM MŨ, HÀM LÔ-GA-RÍT (NHIỀU BIẾN)
DẠNG 1: ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ, ÁP DỤNG BĐT.
DẠNG 2: ÁP DỤNG PHÁP HÀM SỐ, HÀM ĐẶC TRƯNG. + ÁP DỤNG HÀM SỐ + ÁP DỤNG HÀM ĐẶC TRƯNG
DẠNG 3: ÁP DỤNG HÌNH HỌC GIẢI TÍCH.
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn thi TN THPT 2020
ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông
DẠNG 1: ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ, ÁP DỤNG BĐT. Câu 1: Xét các số thức ܽ, ܾ, ݔ, ݕthỏa mãn ܽ> 1, ܾ> 1và ܽ௫= ܾ௬= √ܾܽ
య . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ܳ= ݔ+ 3ݕthuộc tập hợp nào dưới đây?
A. (0; 1). B. ቀ2; ହ
ଶቁ, ቀ ଷ
ଶ; 2ቁ. C. ቀ ଷ
ଶ; 2ቁ. D. ቀ ହ
ଶ; 3ቁ.
Lời giải Chọn B
ܽ௫= ܾ௬= √ܾܽ
య ⇒൞ ݔ= ݈݃√ܾܽ
య = 1 3 (1 + ݈ܾ݃)
ݕ= ݈݃√ܾܽ
య = 1 3 (1 + ݈݃ܽ)
⇒ܳ= ݔ+ 3ݕ= 1 3 (1 + ݈ܾ݃) + 1 + ݈݃ܽ= 4 3 + 1 3 ݈ܾ݃+ ݈݃ܽ≥4 3 + 2ඨ1 3 ∈൬2; 5 2൰
Câu 2: Cho hai số thực ܽ, ܾ đều lớn hơn 1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ܵ= ଵ
ೌ್+ ଵ
√ೌ್ ర bằng
A. ସ
ଽ. B. ଽ
ସ. C. ଽ
ଶ. D. ଵ
ସ Lời giải Chọn B
Ta có ܵ= ଵ
ೌ್+ ଵ
√ೌ್ ర = ݈݃(ܾܽ) + ݈݃√ܾܽ
ర
= 1 + ݈ܾ݃+ ଵ
ସ(݈݃ܽ+ 1) = ݈ܾ݃+ ଵ
ସೌ+ ହ
ସ.
Đặt ݔ= ݈ܾ݃. Do ܽ, ܾ> 1 nên ݔ> 0.
Khi đó ܵ= ݔ+ ଵ
ସ௫+ ହ
ସ≥2ටݔ. ଵ
ସ௫+ ହ
ସ= ଽ
ସ (Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số dương ݔ và ଵ
ସݔ).
Dấu " = " xảy ra ⇔ቊݔ= ଵ
ସ௫ ݔ> 0 ⇔ቊݔ= ± ଵ
ଶ ݔ> 0 ⇒ݔ= ଵ
ଶ.
Vậy ݉݅݊ܵ= ଽ
ସ tại ݈ܾ݃= ଵ
ଶ⇔ܾ= √ܽ.
Câu 3: Với ܽ, ܾ, ܿ là các số thực lớn hơn 1, đặt ݔ= ݈݃(ܾܿ), ݕ= ݈݃(ܿܽ) , ݖ= ݈݃(ܾܽ). Tìm giá trị nhỏ nhất của biếu thức ܲ= ݔ+ ݕ+ 4ݖ. A. 6. B. 12. C. 10. D. 16. Lời giải Chọn C Ta có ݔ= ݈ܾ݃+ ݈݃ܿ; ݕ= ݈݃ܿ+ ݈݃ܽ; ݖ= ݈݃ܽ+ ݈ܾ݃. Khi đó ܲ= ݔ+ ݕ+ 4ݖ= ݈ܾ݃+ ݈݃ܿ+ ݈݃ܿ+ ݈݃ܽ+ 4 ݈݃ܽ+ 4 ݈ܾ݃.
ܲ= ቀ݈݃ܿ+ ସ
ೌቁ+ ቀ݈݃ܿ+ ସ
್ቁ+ ቀ݈ܾ݃+ ଵ
ೌቁ.
Vì ܽ, ܾ, ܿ> 1 ⇒݈ܾ݃> 0; ݈݃ܿ> 0; ݈݃ܿ> 0 nên
ܲ= ቀ݈݃ܿ+ ସ
ೌቁ+ ቀ݈݃ܿ+ ସ
್ቁ+ ቀ݈ܾ݃+ ଵ
ೌቁ≥2.2 + 2.2 + 2.1 = 10.
Vậy ݉݅݊ܲ= 10 ⇔൝ ݈݃ܿ= 2 ݈ܾ݃= 1 ݈݃ܿ= 2 ⇔൝ ܿ= ܽଶ
ܽ= ܾ ܿ= ܾଶ ⇔ቄܽ= ܾ ܿ= ܽଶ.
Câu 4: Xét các số thực dương ܽ, ܾ, ݔ, ݕ thỏa mãn ܽ> 1, ܾ> 1 và ܽ௫= ܾ௬= √ܾܽ. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ܲ= ݔ+ 2ݕ thuộc tập hợp nào dưới đây?
A. (1; 2). B. (2; ହ
ଶቁ. C. (3; 4). D. ( ହ
ଶ; 3ቁ.
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn thi TN THPT 2020
ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông
Lời giải Chọn D
Ta có ܽ௫= ܾ௬= √ܾܽ⇔ቊݔ= ݈݃√ܾܽ
ݕ= ݈݃√ܾܽ
⇔ቐ ݔ= ଵ
ଶ(1 + ݈ܾ݃)
ݕ= ଵ
ଶ(1 + ݈݃ܽ) .
ܲ= ݔ+ 2ݕ= ଵ
ଶ+ ଵ
ଶ݈ܾ݃+ 1 + ݈݃ܽ= ଵ
ೌ+ ଵ
ଶ݈ܾ݃+ ଷ
ଶ.
Đặt ݐ= ݈ܾ݃> 0 ⇒ܲ= ଵ
௧+ ௧
ଶ+ ଷ
ଶ(ݐ> 0).
ܲ= ଵ
௧+ ௧
ଶ+ ଷ
ଶ≥2ට ଵ
௧. ௧
ଶ+ ଷ
ଶ= √2 + ଷ
ଶ∈( ହ
ଶ; 3ቁ.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi ቊ
ଵ
௧= ௧
ଶ ݐ> 0 ⇔ݐ= √2.
Vậy ݉݅݊ܲ= √2 + ଷ
ଶ∈ ହ
ଶ; 3ቁ.
Câu 5: Cho ݔ, ݕ là các số thực thỏa ݈݃ଷ௫ା௬(ݔଶ+ ݕଶ) ≤1. Khi 3ݔ+ ݕ đạt giá trị lớn nhất, thì giá trị ݇= ௫
௬ là
A. ݇= 1. B. ݇= ଵ
ଶ. C. ݇= 3. D. ݇= ଵ
ଷ. Lời giải Chọn C Xét trường hợp 3ݔ+ ݕ> 1.
2 2 2 2 3 log 1 3 x y x y x y x y (1).
Đặt ܲ= 3ݔ+ ݕ⇒ݕ= ܲ−3ݔ. (1) ⇔ݔଶ+ (ܲ−3ݔ)ଶ−ܲ≤0 2 2 10 6 0 x Px P P (2). Δ = 9ܲଶ−10(ܲଶ−2) = −ܲଶ+ 10ܲ Nếu Δ < 0 thì (2) vô nghiệm. Do đó Δ ≥0 ⇔0 ≤ܲ≤10. Vậy ܲ௫. Khi đó (2) ⇔ݔ=
ଶ= 3 ⇒ݕ= 1 ⇒݇= ௫
௬= 3.
Câu 6: Cho các số thực ݔ; ݕ thỏa mãn ݔଶ+ 4ݔݕ+ 12ݕଶ= 4. Giá trị lớn nhất của biểu thức ܲ= ݈݃ଶ(ݔ−2ݕ)ଶ là A. ݉ܽݔܲ= 3 ݈݃ଶ2. B. ݉ܽݔܲ= ݈݃ଶ1 2. C. ݉ܽݔܲ= 12. D. ݉ܽݔܲ= 16. Lời giải Chọn B Điều kiện ݔ≠2ݕ. Từ ݔଶ+ 4ݔݕ+ 12ݕଶ= 4suy ra: Nếu ݕ= 0 thì ݔଶ= 4 ⇒ܲ= 2 Nếu ݕ≠0ta có:ܲ= ݈݃ଶ(ݔ−2ݕ)ଶ⇔4(ݔ−2ݕ)ଶ= 4. 2
⇒4. 2
4 = 4. (ݔ−2ݕ)ଶ
ݔଶ+ 4ݔݕ+ 12ݕଶ= 4 ቀݔ 2ݕ−1ቁ ଶ
ቀݔ 2ݕቁ ଶ + 2 ݔ 2ݕ+ 3
Đặt ݐ= ௫
ଶ௬, ݐ∈ℝ, 2= ସ௧మି଼௧ାସ
௧మାଶ௧ାଷ⇔2(ݐଶ+ 2ݐ+ 3) = 4ݐଶ−8ݐ+ 4
⇔(2−4)ݐଶ+ 2(2+ 4)ݐ+ 3. 2−4 = 0Xét với (ܲ≠2) Để phương trình có nghiệm: ߂ᇱ≥0 ⇔(2+ 4)ଶ−(2−4)(3.2−4) ≥0 ⇔−2(2)ଶ+ 24. 2≥0 ⇔0 ≤2≤12 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.