
Phan Nhật Linh Fanpage: Luyện thi Đại học 2023
1 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh
CHỦ ĐỀ 1: LŨY THỪA
LÝ THUYẾT
1. Định nghĩa
• Cho n là một số nguyên dương. Với a là một số thực tùy ý, lũy thừa bậc n của a là tích
của n thừa số a . ........ n
n a a a a = ( n thừa số)
• Ta gọi a là cơ số, n là số mũ của lũy thừa n a .
• Với 0, 0 a n = hoặc n là một số nguyên âm thì lũy thừa bậc n của a là số
n a xác định
bởi 0 1 1; n
n a a
a
− = = .
• Chú ý rằng: 0 0 và 0 n − không có nghĩa
• Cho 0 a và số hữu tỉ m r n = ; trong đó ; , 2 m n n . Khi đó
m
n r m n a a a = = .
2. Một số tính chất của lũy thừa
• Với , 0 a b và , m n , ta có:
. ; m n n m a a a + = ;
m
m n n a a a
− = ( )
. ; n m m n a a =
( ) . . m m m a b a b = ;
m m
m a a b b =
;
m m a b b a
− =
( ) * 1 ; n
n a n a
− = ( ) * 0, ,
m
n m n a a a m n =
• Với 1 a thì
m n a a m n . Còn với 0 1 a thì
m n a a m n .
• Với mọi 0 a b , ta có 0 m m a b m ; 0 m m a b m . 3. Căn bậc n
• Định nghĩa: cho số thực b và số nguyên dương ( ) 2 n n . Số a được gọi căn bậc n của số
b nếu . na b =
• Một số chú ý quan trọng
o Nếu n lẻ và a thì có duy nhất một căn bậc n , được kí hiệu là n a .
o Nếu n chẵn thì có các trường hợp sau:
▪ Với 0 a thì không tồn tại căn bậc n của a . ▪ Với 0 a = thì có một căn bậc n của a là số 0 .
▪ Với 0 a thì có hai căn bậc n là n a .
Mũ và Logarit
Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2023 | 2
Câu 1: Cho a , b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức ( )
4 4 3 2
3 12 6
.
.
a b P
a b = được kết quả là
A.
2 ab . B.
2a b . C. ab . D.
2 2 a b .
Câu 2: Biểu thức
5 3 T a a = với 0 a . Viết biểu thức T dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:
A.
3 5 a . B.
2 15 a . C.
1 3 a . D.
4 15 a .
Câu 3: Cho a là số thực dương, khác 1. Khi đó
2 4 3 a bằng
A.
8 3 a . B. 6 a . C.
3 2a . D.
3 8 a .
Câu 4: Cho 0 1 a . Giá trị của biểu thức ( ) 3 2 log . a P a a = là
A. 4
3 . B. 3 . C. 5
3 . D. 5
2 .
Câu 5: Rút gọn biểu thức
1
6 3. P x x = với 0 x .
A. P x = . B.
1 8 P x = . C.
2 9 P x = . D.
2 P x = .
Câu 6: Tính giá trị của biểu thức
3 5
2 5 1 5 6
2 .3 A
+
+ + = .
A. 1. B. 5 6− . C. 18 . D. 9 .
Câu 7: Rút gọn biểu thức
1
4 3. P x x = , với x là số thực dương.
A.
1 12 P x = . B.
7 12 P x = . C.
2 3 P x = . D.
2 7 P x = .
Câu 8: Cho 0 x , 0 y . Viết biểu thức
4
6 5 5. x x x về dạng
m x và biểu thức
4
5 5 6 : y y y về dạng
n y .
Tính m n −.
A. 11
6 . B. 8 5 − . C. 11
6 − . D. 8
5 .
Câu 9: Cho 0 a , 0 b và x , y là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đúng?
A. ( )
x x x a b a b + = + . B. .
x
x x a a b b
− =
. C.
x y y x a a a + = + . D. ( )
xy y xa b ab = .
Câu 10: Rút gọn biểu thức
3
5 2. x P x = ?
A.
4 7 x . B.
3 10 x . C.
17 10 x . D.
13
2 x .
Tính, rút gọn, so sánh các số liên quan đến lũy thừa DẠNG 1
Phan Nhật Linh Fanpage: Luyện thi Đại học 2023
3 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh
Câu 11: Cho 0 a , 0 b và biểu thức ( ) ( )
1 2 2 1 1 2 1 2 . . 1 4
a b T a b ab b a
− = + + −
. Khi đó:
A. 2 3 T = . B. 1 2 T = . C. 1 T = . D. 1 3 T = .
Câu 12: Cho hàm số ( ) ( )
( )
1
3 4 3 3
1
8 8 3 1 8
a a a f a
a a a
−
−
− =
−
với 0, 1 a a . Tính giá trị ( ) 2016 2017 M f =
A. 1008 2017 1 M = − B.
1008 2017 1 M = − − C. 2016 2017 1 M = − D.
2016 1 2017 M = −
Câu 13: Rút gọn biểu thức
( )
3 1 2 3
2 2 2 2
. a a P
a
+ −
+ − = với 0 a
A. P a = B.
3 P a = C.
4 P a = D.
5 P a =
Câu 14: Cho hai số thực dương ,a b. Rút gọn biểu thức
1 1 3 3
6 6 a b b a A
a b
+ =
+
ta thu được . m n A a b = . Tích
của . mn là
A. 1
8 B. 1
21 C. 1
9 D. 1
18
Câu 15: Cho biểu thức
5 3 8 2 2 2
m
n = , trong đó m
n
là phân số tối giản. Gọi
2 2 P m n = + . Khẳng định
nào sau đây đúng?
A. ( ) 330;340 P . B. ( ) 350;360 P . C. ( ) 260;370 P . D. ( ) 340;350 P …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.