
6
Chương
HÀM SỐMŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
§1. LŨY THỪA VỚI SỐMŨ THỰC
TÓM TẮT LÍ THUYẾT A
1. Lũy thừa với sốmũ nguyên
Định nghĩa 1.1. Cho n là một sốnguyên dương. Ta định nghĩa
Ì Với a là sốthực tùy ý an = a · a · · · a | {z } n thừa sốa .
Ì Với a là sốthực khác 0
a0 = 1; a−n = 1
an .
Trong biểu thức an, a gọi là cơ số, n gọi là sốmũ.
Lũy thừa với sốmũ nguyên có tính chất tương tựnhư lũy thừa với sốmũ nguyên dương.
Tính chất 1.1. Với a ̸= 0, b ̸= 0 và m, n là các sốnguyên, ta có
Ì am · an = am+n;
Ì am
an = am−n;
Ì (am)n = amn;
Ì (ab)n = anbn;
Ì
a
b
n = an
bn .
o Ì Nếu a > 1 thì am > an khi và chỉkhi m > n.
Ì Nếu 0 < a < 1 thì am > an khi và chỉkhi m < n.
Ví dụ1
Tính giá trịcủa biểu thức A = Å1
2
ã−8 · 8−2 + (0,2)−4 · 25−2.
b Lời giải.
A = Å1
2
ã−8 · 8−2 + (0,2)−4 · 25−2
= 28 · 1
82 + 1 0,24 · 1
252
LÊ QUANG XE – ĐT: 0967.003.131
1. LŨY THỪA VỚI SỐMŨ THỰC Trang 133
= 28 · 1
26 + 1 0,24 · 54
= 22 + 1
(0,2 · 5)4
= 4 + 1 = 5.
□
Ví dụ2
Một sốdương x được gọi là viết dưới dạng kí hiệu khoa học nếu x = a · 10m, ởđó 1 ≤a < 10 và m là sốnguyên. Hãy viết các sốliệu sau dưới dạng kí hiệu khoa học
a) Khối lượng của Trái Đất khoảng 5 980 000 000 000 000 000 000 000 kg;
b) Khối lượng của hạt proton khoảng 0,000 000 000 000 000 000 000 000 001 67262 kg.
b Lời giải.
a) Khối lượng của Trái Đất khoảng 5 980 000 000 000 000 000 000 000 = 5,980 · 1024 kg;
b) Khối lượng của hạt proton khoảng 0,000 000 000 000 000 000 000 000 001 67262 = 1,67262· 10−27
kg.
□
2. Lũy thừa với sốmũ hữu tỉ
Định nghĩa 1.2. Cho sốthực a và sốnguyên dương n. Sốb được gọi là căn bậc n của sốa nếu bn = a.
o Khi n là sốlẻ, mỗi sốthực a chỉcó một căn bậc n và kí hiệu là n√a. Căn bậc 1 của sốa chính là a. Khi n là sốchẵn, mỗi sốthực dương có đúng hai căn bậc n là hai sốđối nhau, giá trịdương kí hiệu là n√a (gọi là căn sốhọc bậc n của a), giá trịâm kí hiệu là −n√a.
Ví dụ3
Tính
a) 3√−64; b)
4 …
1 16.
b Lời giải.
a) 3√−64 = 3p
(−4)3 = −4.
b)
4 …
1 16 = 4 Å1
2
ã4 = 1
2.
□
Tính chất 1.2. Giảsửn, k là các sốnguyên dương, m là sốnguyên. Khi đó
LÊ QUANG XE – ĐT: 0967.003.131
Chương 6. HÀM SỐMŨ VÀ HÀM SỐLÔGARIT 134 Trang
Ì n√a · n√
b = n√
ab;
Ì
n√a
n√
b = n …a
b;
Ì n√a m = n√
am;
Ì n√
an =
đa khi n lẻ
|a| khi n chẵn;
Ì np
k√a = nk√a.
Giảthiết các biểu thức ởtrên đều có nghĩa.
Ví dụ4
Tính
a)
5√
4 · 5√−8; b)
3p
−3 √
3.
b Lời giải.
a)
5√
4 · 5√−8 = 5√4 · (−8) = 5√−32 = 5p
(−2)5 = −2.
b)
3p
−3 √
3 = 3 …
− Ä√
3 ä3 = 3 …Ä − √
3 ä3 = − √
3.
□
Định nghĩa 1.3. Cho sốthực a dương và sốhữu tỉr = m
n , trong đó m là một sốnguyên và n là
sốnguyên dương. Lũy thừa của a với sốmũ r, kí hiệu ar, xác định bởi
ar = a m
n = n√
am.
o Lũy thừa với sốmũ hữu tỉ(của một sốthực dương) có đầy đủcác tính chất như lũy thừa với sốmũ nguyên.
Ví dụ5
Tính
a) 16 3 2; b) 8 −2
3 .
b Lời giải.
a) 16 3 2 = √
163 = p
(42)3 = p
(43)2 = 43 = 64.
b) 8 −2
3 = 3√
8−2 = 3» 23 −2 = 3» 2−2 3 = 2−2 = 1
4.
□ 3. Lũy thừa với sốmũ thực
Khái niệm 1.1. Cho a là sốthực dương và α là một sốvô tỉ. Xét dãy sốhữu tỉ(rn) mà lim n→+∞rn =
α. Khi đó, dãy số(arn) có giới hạn xác định và không phụthuộc vào dãy sốhữu tỉ(rn) đã chọn. Giới hạn đó gọi là lũy thừa của a với sốmũ α, kí hiệu là aα.
aα = lim n→+∞arn.
o Lũy thừa với sốmũ thực (của một sốdương) có đầy đủtính chất như lũy thừa với sốmũ nguyên.
LÊ QUANG XE – ĐT: 0967.003.131
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.