Quảng cáo
Bài giảng hàm số mũ và hàm số lôgarit Toán 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
QR

Bài giảng hàm số mũ và hàm số lôgarit Toán 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 102 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Quang Xe, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng toán thường gặp, bài tập rèn luyện và bài tập trắc nghiệm chuyên đề hàm số mũ và hàm số lôgarit trong chương trình môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. Chương 6 . HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT 132. Bài 1 . LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC 132. A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 132. B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP 135. + Dạng 1. Tính giá trị biểu thức chứa lũy thừa 135. + Dạng 2. Biến đổi, rút gọn biểu thức chứa lũy thừa 137. + Dạng 3. So sánh các lũy thừa 137. + Dạng 4. Điều kiện cho luỹ thừa, căn thức 139. C BÀI TẬP RÈN LUYỆN 140. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LẦN 1 149. Bài 2 . LÔGARIT 156. A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 156. B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP 159. + Dạng 1. Áp dụng tính chất để tính toán biểu thức chứa lôgarit 159. + Dạng 2. Áp dụng một số tính chất của phép tính lôgarit 160. + Dạng 3. Dạng toán liên quan đến đổi cơ số 162. + Dạng 4. Bài toán thực tế, liên môn 163. C BÀI TẬP RÈN LUYỆN 165. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LẦN 1 172. Bài 3 . HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT 180. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 180. B MỘT SỐ DẠNG TOÁN CƠ BẢN 182. + Dạng 1. Đồ thị hàm số mũ, hàm số lôgarit 182. + Dạng 2. Tìm tập xác định của hàm số mũ và hàm số lôgarit 183. + Dạng 3. Một số bài toán thực tế 184. C BÀI TẬP RÈN LUYỆN 185. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LẦN 1 193. Bài 4 . PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT 200. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 200. B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP 202. + Dạng 1. Giải phương trình mũ 202. + Dạng 2. Giải phương trình lôgarit 203. + Dạng 3. Giải bất phương trình mũ 204. + Dạng 4. Giải bất phương trình lôgrit 205. + Dạng 5. Một số bài toán thực tế 206. C BÀI TẬP RÈN LUYỆN 208. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LẦN 1 217. Bài 5 . BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VI 228. A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 228. B BÀI TẬP TỰ LUẬN 230.

Xem trước nội dung

6

Chương

HÀM SỐMŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

§1. LŨY THỪA VỚI SỐMŨ THỰC

TÓM TẮT LÍ THUYẾT A

1. Lũy thừa với sốmũ nguyên

Định nghĩa 1.1. Cho n là một sốnguyên dương. Ta định nghĩa

Ì Với a là sốthực tùy ý an = a · a · · · a | {z } n thừa sốa .

Ì Với a là sốthực khác 0

a0 = 1; a−n = 1

an .

Trong biểu thức an, a gọi là cơ số, n gọi là sốmũ.

Lũy thừa với sốmũ nguyên có tính chất tương tựnhư lũy thừa với sốmũ nguyên dương.

Tính chất 1.1. Với a ̸= 0, b ̸= 0 và m, n là các sốnguyên, ta có

Ì am · an = am+n;

Ì am

an = am−n;

Ì (am)n = amn;

Ì (ab)n = anbn;

Ì

a

b

n = an

bn .

o Ì Nếu a > 1 thì am > an khi và chỉkhi m > n.

Ì Nếu 0 < a < 1 thì am > an khi và chỉkhi m < n.

Ví dụ1

Tính giá trịcủa biểu thức A = Å1

2

ã−8 · 8−2 + (0,2)−4 · 25−2.

b Lời giải.

A = Å1

2

ã−8 · 8−2 + (0,2)−4 · 25−2

= 28 · 1

82 + 1 0,24 · 1

252

LÊ QUANG XE – ĐT: 0967.003.131

1. LŨY THỪA VỚI SỐMŨ THỰC Trang 133

= 28 · 1

26 + 1 0,24 · 54

= 22 + 1

(0,2 · 5)4

= 4 + 1 = 5.

□

Ví dụ2

Một sốdương x được gọi là viết dưới dạng kí hiệu khoa học nếu x = a · 10m, ởđó 1 ≤a < 10 và m là sốnguyên. Hãy viết các sốliệu sau dưới dạng kí hiệu khoa học

a) Khối lượng của Trái Đất khoảng 5 980 000 000 000 000 000 000 000 kg;

b) Khối lượng của hạt proton khoảng 0,000 000 000 000 000 000 000 000 001 67262 kg.

b Lời giải.

a) Khối lượng của Trái Đất khoảng 5 980 000 000 000 000 000 000 000 = 5,980 · 1024 kg;

b) Khối lượng của hạt proton khoảng 0,000 000 000 000 000 000 000 000 001 67262 = 1,67262· 10−27

kg.

□

2. Lũy thừa với sốmũ hữu tỉ

Định nghĩa 1.2. Cho sốthực a và sốnguyên dương n. Sốb được gọi là căn bậc n của sốa nếu bn = a.

o Khi n là sốlẻ, mỗi sốthực a chỉcó một căn bậc n và kí hiệu là n√a. Căn bậc 1 của sốa chính là a. Khi n là sốchẵn, mỗi sốthực dương có đúng hai căn bậc n là hai sốđối nhau, giá trịdương kí hiệu là n√a (gọi là căn sốhọc bậc n của a), giá trịâm kí hiệu là −n√a.

Ví dụ3

Tính

a) 3√−64; b)

4 …

1 16.

b Lời giải.

a) 3√−64 = 3p

(−4)3 = −4.

b)

4 …

1 16 = 4 Å1

2

ã4 = 1

2.

□

Tính chất 1.2. Giảsửn, k là các sốnguyên dương, m là sốnguyên. Khi đó

LÊ QUANG XE – ĐT: 0967.003.131

Chương 6. HÀM SỐMŨ VÀ HÀM SỐLÔGARIT 134 Trang

Ì n√a · n√

b = n√

ab;

Ì

n√a

n√

b = n …a

b;

Ì n√a m = n√

am;

Ì n√

an =

đa khi n lẻ

|a| khi n chẵn;

Ì np

k√a = nk√a.

Giảthiết các biểu thức ởtrên đều có nghĩa.

Ví dụ4

Tính

a)

5√

4 · 5√−8; b)

3p

−3 √

3.

b Lời giải.

a)

5√

4 · 5√−8 = 5√4 · (−8) = 5√−32 = 5p

(−2)5 = −2.

b)

3p

−3 √

3 = 3 …

− Ä√

3 ä3 = 3 …Ä − √

3 ä3 = − √

3.

□

Định nghĩa 1.3. Cho sốthực a dương và sốhữu tỉr = m

n , trong đó m là một sốnguyên và n là

sốnguyên dương. Lũy thừa của a với sốmũ r, kí hiệu ar, xác định bởi

ar = a m

n = n√

am.

o Lũy thừa với sốmũ hữu tỉ(của một sốthực dương) có đầy đủcác tính chất như lũy thừa với sốmũ nguyên.

Ví dụ5

Tính

a) 16 3 2; b) 8 −2

3 .

b Lời giải.

a) 16 3 2 = √

163 = p

(42)3 = p

(43)2 = 43 = 64.

b) 8 −2

3 = 3√

8−2 = 3» 23 −2 = 3» 2−2 3 = 2−2 = 1

4.

□ 3. Lũy thừa với sốmũ thực

Khái niệm 1.1. Cho a là sốthực dương và α là một sốvô tỉ. Xét dãy sốhữu tỉ(rn) mà lim n→+∞rn =

α. Khi đó, dãy số(arn) có giới hạn xác định và không phụthuộc vào dãy sốhữu tỉ(rn) đã chọn. Giới hạn đó gọi là lũy thừa của a với sốmũ α, kí hiệu là aα.

aα = lim n→+∞arn.

o Lũy thừa với sốmũ thực (của một sốdương) có đầy đủtính chất như lũy thừa với sốmũ nguyên.

LÊ QUANG XE – ĐT: 0967.003.131

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo