Quảng cáo
Tài liệu chuyên đề phương trình mũ và phương trình lôgarit
QR

Tài liệu chuyên đề phương trình mũ và phương trình lôgarit

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 250 trang, tổng hợp lý thuyết, các dạng toán và bài tập tự luận + trắc nghiệm chuyên đề phương trình mũ và phương trình lôgarit, từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình môn Toán 12. BÀI 5 . PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LÔGARIT. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Phương trình mũ – phương trình lôgarit cơ bản. + Dạng 2. Phương trình mũ – phương trình lôgarit đưa về cùng cơ số. + Dạng 3. Phương pháp đặt ẩn phụ. + Dạng 4. Giải phương trình mũ, phương trình lôgarit bằng phương pháp lôgarit hóa. + Dạng 5. Giải phương trình mũ và phương trình lôgarit bằng phương pháp hàm số, đánh giá. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. 1. Bài tập trắc nghiệm trích từ đề tham khảo và đề chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2017 đến nay. 2. Hệ thống bài tập trắc nghiệm. + Dạng 1. Phương trình mũ. + Dạng 2. Phương trình lôgarit. + Dạng 3. Phương pháp đặt ẩn phụ. + Dạng 4. Phương pháp mũ hóa. + Dạng 5. Phương pháp hàm số, đánh giá. 3. Bài tập trắc nghiệm mức độ vận dụng – vận dung cao (VD – VDC).

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ II – GIẢI TÍCH 12 – LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT

Page 1

5. PHƯƠNG TRÌNH –MŨ –LOGARIT

Để giải các phương trình mũ và lôgarit, ngoài việc phải thành thạo các công thức biến đổi biểu thức mũ và lôgarit, cần nhớ các biến đổi tương đương cơ bản sau (dưới đây ta luôn giả thiết ).

 ( , nếu thì phương trình này vô nghiệm)

 Tổng quát hơn,

 Tổng quát hơn,

DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LOOGARIT CƠ BẢN

I. PHƯƠNG TRÌNH MŨ CƠ BẢN ( ) 0, 1 x a b a a = > ≠ .

● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 0 b > . ( ) log 0, 1, 0 x a a b x b a a b = ⇔ = > ≠ >

● Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi 0 b ≤ . Câu 1. Giải phương trình 1 3 9 x−= .

Câu 2. Giải phương trình 1 1 5 25

x x−   =    

.

Câu 3. Giải phương trình

4 2 3 3 81 x x − = .

Câu 4. Giải phương trình

2 2 5 4 7 49 + + = x x .

Câu 5. Giải phương trình

2 5 2 3 3 2 2 3

x x x −− +     =        

.

Câu 6. Giải phương trình sin2 9 1 x = .

Câu 7. Giải phương trình

2 2 4 4 2 4 x x x − + + −+ = .

Câu 8. Tìm m để phương trình

2 2 2 2020 1 mx x m − + −= có hai nghiệm trái dấu.

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

0 1 a < ≠

log x a a b x b = ⇔ = 0 b > 0 b ≤

( ) ( ) ( ) log 0 . f x a a b f x b b = ⇔ = >

( ) ( ) ( ) ( ). f x g x a a f x g x = ⇔ =

log b a x b x a = ⇔ =

( ) ( ) log . b a f x b f x a = ⇔ =

CHƯƠNG

II

HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

LÝ THUYẾT. I

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. II

CHUYÊN ĐỀ II – GIẢI TÍCH 12 – LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT

Page 2

Tìm m phương trình 2 ( ) 3 3 27 f x m − + = có 3nghiệm phân biệt?

Câu 10. Cho hàm số 3 3 2 y x x = − + có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để phương trình

3 3 1 2 1 4 64

x x m − −− = có ba nghiệm thực phân biệt.

II. PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT CƠ BẢN ( ) log 0, 0, 1 a x b x a a = > > ≠ luôn có nghiệm duy nhất

b x a = với mọi b . Câu 1. Giải phương trình sau: 3 log 4 x = .

Câu 2. Giải phương trình sau: ( ) 2 log 2 2 3 x − = .

Câu 3. Giải phương trình sau: ( ) 2 4 log 5 10 2 x x + + = .

Câu 4. Giải phương trình sau: ( ) 2 log 1 2 x − = .

Câu 5. Giải phương trình sau: 2 5 log 3 1 1 x x − + = .

Câu 7. Giải phương trình sau: ( ) ( ) 2 2 2 log 1 1 log 2 x x x x − + + + = + .

Câu 9. Giải phương trình sau: ( ) log sin 0 x = .

Câu 10. Giải phương trình sau: ( ) ( ) 2 2 log 5 log 2 3 x x − + + = .

Câu 11. Giải phương trình

2 3 2018

1 1 1 ... 2018 log log log x x x + + + = .

Câu 12. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) ( ) 2 3 1 3 log 1 log 4 0 x x m − + + − = có

hai nghiệm thực phân biệt.

CHUYÊN ĐỀ II – GIẢI TÍCH 12 – LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT

Page 1

5. PHƯƠNG TRÌNH –MŨ –LOGARIT

KIẾN THỨC CẦN NHỚ VỀ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

Để giải các phương trình mũ và lôgarit, ngoài việc phải thành thạo các công thức biến đổi biểu thức mũ và lôgarit, cần nhớ các biến đổi tương đương cơ bản sau (dưới đây ta luôn giả thiết ).

 ( , nếu thì phương trình này vô nghiệm)

 Tổng quát hơn,

 Tổng quát hơn,

DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LOOGARIT CƠ BẢN

I. PHƯƠNG TRÌNH MŨ CƠ BẢN ( ) 0, 1 x a b a a = > ≠ .

● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 0 b > . ( ) log 0, 1, 0 x a a b x b a a b = ⇔ = > ≠ >

● Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi 0 b ≤ . Câu 1. Giải phương trình 1 3 9 x−= .

Lời giải

1 3 9 x−= 1 2 3 3 x− ⇔ = 3 x ⇔ = .

Câu 2. Giải phương trình 1 1 5 25

x x−   =    

.

Lời giải

1 1 2 1 1 5 5 5 1 2 25 3

x x x x x x x − − −   = ⇔ = ⇔ −= − ⇔ =    

.

Câu 3. Giải phương trình

4 2 3 3 81 x x − = .

Lời giải

4 2 2 3 4 2 4 2 2 2 1 3 81 3 4 3 4 0 4 2 4

x x x x x x x x x x

−  = − = ⇔ − = ⇔ − − = ⇔ ⇔ = ⇔ = ±  = 

.

Câu 4. Giải phương trình

2 2 5 4 7 49 + + = x x .

Lời giải

0 1 a < ≠

log x a a b x b = ⇔ = 0 b > 0 b ≤

( ) ( ) ( ) log 0 . f x a a b f x b b = ⇔ = >

( ) ( ) ( ) ( ). f x g x a a f x g x = ⇔ =

log b a x b x a = ⇔ =

( ) ( ) log . b a f x b f x a = ⇔ =

CHƯƠNG

II

HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo