
LỚP TOÁN THẦY CƯ- TP HUẾ
CS 1: Trung tâm MASTER EDUCATION- 25 THẠCH HÃN
CS 2: Trung Tâm 133 Xuân 68 CS 3: Trung tâm 168 Mai Thúc Loan
CS4: 32 Lê lợi – ĐHSP Huế
TÀI LIỆU DÀNH CHO HỌC SINH LỚP TOÁN THẦY CƯ-TP HUẾ
(Chiêu sinh thường xuyên, bổ trợ kiến thức kịp thời)
BÀI GIẢNG TOÁN 11-KNTT VỚI CS WEB: Toanthaycu.com
Bản word đề và lời giải vui lòng lh Zalo: 0834332133 1
GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133
CHƯƠNG VI: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGA
BÀI 18: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC
A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
1. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ NGUYÊN
HĐ1. Nhận biết luỹ thừa với số mũ nguyên
Tính:
3 2 4 2 (1,5) ; ; ( 2) 3
.
Lời giải
2 (1,5) 1,5 1,5 2,25 ;
2 2 2 2 4 3 3 3 9
;
4 ( 2) 2 2 2 2 2 2 4
- Cho n là một số nguyên dương. Ta định nghĩa: Với a là số thực tuỳ ý:
thua so?
. n
n a a a a
Với a là số thực khác 0 :
0 1 1; . n
n a a a
- Trong biểu thức m a , a gọi là cơ số, m gọi là số mũ.
Lưu ý: 0 0 và * 0 n n không có nghĩa.
Luỹ thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
Với 0, 0 a b và , m n là các số nguyên, ta có:
;
; ( )
.
m m n m n m n n
n m mn m m m
m m
m
a a a a a a
a a ab a b
a a b b
Chú ý
- Nếu 1 a thì m n a a khi và chỉ khi m n .
- Nếu 0 1 a thì m n a a khi và chỉ khi m n .
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức:
8
2 4 2 1 8 (0,2) 25 2 A
Lời giải
8 8 2 2 4 2 6 4 4 4 1 1 1 1 1 1 2 2 2 4 1 5. 8 0,2 25 2 0,2 5 (0,2 5) A
BÀI GIẢNG TOÁN 11-KNTT VỚI CS WEB: Toanthaycu.com
Bản word đề và lời giải vui lòng lh Zalo: 0834332133 2
GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133
Luyện tập 1: Một số dương x được gọi là viết dưới dạng kí hiệu khoa học nếu .10m x a , ở đó
1 10 a và m là một số nguyên. Hãy viết các số liệu sau dưới dạng kí hiệu khoa học:
a) Khối lượng của Trái Đất khoảng 5 980 000 000 000 000 000 000 000kg;
b) Khối lượng của hạt proton khoảng 0,000 000 000 000 000 000 000 000 001 67262 kg .
(Theo SGK Vật lí 12, Nhà Xuất bản
Giáo dục Việt Nam, 2020)
Lời giải
a) Khối lượng của Trái Đất khoảng 24 5.98 10 kg .
b) Khối lượng của hạt proton khoảng 27 1.67262 10 kg .
2. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ
HĐ2. Nhận biết khái niệm căn bậc n
a) Tìm tất cả các số thực x sao cho 2 4 x . b) Tìm tất cả các số thực x sao cho 3 8 x .
Lời giải
a) 4 2 x ;
b) 3 8 2 x .
Cho số thực a và số nguyên dương n . Số b được gọi là căn bậc n của số a nếu n b a .
Nhận xét. Khi n là số lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n và kí hiệu là n a . Căn bậc 1 của
số a chính là a .
Khi n là số chẵn, mỗi số thực dương có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau, giá trị dương kí
hiệu là n a (gọi là căn số học bậc n của a), giá trị âm kí hiệu là - a .
* 0 0 n n .
? Số âm có căn bậc chẵn không? Vì sao?
Ví dụ 2: a) 3 64 ; b) 4 1
16 .
Lời giải
a) 3 3 3 64 ( 4) 4 . b)
4
4 4 1 1 1 16 2 2
.
Luyện tập 2. Tính: a) 3 125 ; b) 4 1
81 .
Lời giải
a) 3 3 3 125 ( 5) 5 ; b)
4
4 4 1 1 1 81 3 3
HĐ3. Nhận biết tính chất của căn bậc n
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.