Quảng cáo
Tài liệu hàm số mũ và hàm số lôgarit Toán 11 CTST
QR

Tài liệu hàm số mũ và hàm số lôgarit Toán 11 CTST

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 112 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng toán, bài tập tự luyện và bài tập trắc nghiệm chuyên đề hàm số mũ và hàm số lôgarit trong chương trình môn Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (CTST), có đáp án và hướng dẫn giải. Chương VI . HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. Bài 1 . PHÉP TÍNH LŨY THỪA. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. CÁC DẠNG TOÁN. – Dạng 1. Rút gọn và tính giá trị biểu thức chứa lũy thừa. – Dạng 2. Chứng minh đẳng thức lũy thừa. – Dạng 3. Bài toán thực tế. C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI. Bài 2 . LÔGARIT. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. CÁC DẠNG TOÁN. – Dạng 1. Tính giá trị của biểu thức. – Dạng 2. Biến đổi, rút gọn, biểu diễn biểu thức chứa lôgarit. – Dạng 3. Tính lôgarit theo lôgarit khác. + Dạng 3.1. Tính lôgarit theo 1 lôgarit khác. + Dạng 3.2. Tính lôgarit theo 2 lôgarit khác. + Dạng 3.3. Tính lôgarit theo 3 lôgarit khác. C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI. Bài 3.1 . HÀM SỐ MŨ. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. CÁC DẠNG TOÁN. – Dạng 1. So sánh các cặp số. – Dạng 2. Đồ thị của hàm số mũ. – Dạng 3. Bài toán thực tế. C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI. Bài 3.2 . HÀM SỐ LÔGARIT. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. CÁC DẠNG TOÁN. – Dạng 1. So sánh các cặp số. – Dạng 2. Đồ thị của hàm số lôgarit. – Dạng 3. Bài toán thực tế. C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI. Bài 4 . PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. CÁC DẠNG TOÁN. – Dạng 1. Đưa về cùng cơ số. – Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ. – Dạng 3. Phương pháp mũ hóa, lôgarit hai vế. – Dạng 4. Phương pháp phân tích thành nhân tử. C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI. BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG VI.

Xem trước nội dung

5

Bài 1 PHÉP TÍNH LŨY THỪA

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA

1. Lũy thừa với số mũ nguyên

Lũy thừa với số mũ nguyên dương.

Cho a∈ và * n∈. Khi đó . . .... n a a a a a = (n thừa số a).

Lũy thừa với số mũ nguyên âm, lũy thừa với số mũ 0

Cho { } \ 0 a∈ và * n∈. Ta có: 0 1 1 ; 1; −= = = n n a a a a a

.

Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên dương.

Chú ý: 0 0 và ( ) * 0 n n − ∈ không có nghĩa.

2. Căn bậc n

Cho số thực b và số nguyên dương 2 n ≥ .

Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu n a b = .

Khi n lẻ, b∈: Tồn tại duy nhất một căn bậc n của số b là n b .

Khi n chẵn và 0 b < thì không tồn tại căn bậc n của số b.

Khi n chẵn và 0 b = thì có duy nhất một căn bậc n của số b là 0 0 n = .

Khi n chẵn và 0 b > có 2 căn bậc n của số thực b là n b và n b − .

3. Lũy thừa với số mũ hữu tỷ

Cho số thực 0 a > và số hữu tỷ m r n = , trong đó ; , 2 m n n ∈ ∈ ≥   . Khi

đó

m n r m n a a a = = .

Chương VI HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

6

4. Lũy thừa với số mũ vô tỷ

Giả sử a là một số dương và α là một số vô tỷ và ( ) nr là một dãy số hữu tỷ

sao cho lim n n r α →+∞ = . Khi đó lim nr

n a aα

→+∞ = .

II. TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC

Cho hai số dương a; b và ; m n∈. Khi đó ta có các công thức sau.

Nhóm công thức 1 Nhóm công thức 2

1. . m n m n a a a + =

2. 1 0

m m n n n n a a m a a a

− −   = = ⇔ =    

3. ( ) . n m m n a a =

1. ( )

m m n m n n a a a = =

2. ( ) . , . n n n n n n a b ab a b ab = =

3. ,

n n n n n n a a a a b b b b   = =    

B. CÁC DẠNG TOÁN.

DẠNG 1: RÚT GỌN VÀ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC CHỨA LŨY THỪA Phương pháp:

Sử dụng phối hợp linh hoạt các tính chất của lũy thừa. Chọn ,a b là các số thực dương, ,x y là các số thực tùy ý, ta có:

 . x y x y a a a + = và

x x y y a a a

−= .

( ) ( ) . ; ;

x x y x x x x xy x a a a b ab a a b b   = = =     .

Ví dụ 1. Tính ( ) ( ) ( ) 0 2 3 1 4 2 ; 4,72 ; 3 ; 2 ; 4 − − − .

Lời giải

Ta có:

7

( ) ( ) ( )( ) 0 2 12 2; 4,72 1; 3 3 3 9; = = − = − − =

( ) ( )

3 4 3 1 1 2 2.2.2.2 16; 4 . 64 4

− = = − = = − −

Ví dụ 2. Đưa các biểu thức sau về dạng lũy thừa

1) ( ) 0 > a a a . 2)

3

0,75 2 4 16

. 3) ( ) 5 3 , 0 . > b a a b a b

.Lời giải

1)

1 1 1 3 3 2 2 2 2 4 .     = = =         a a a a a a .

2)

( )

( )

1 1 2 2 3 5 13 3 6 6 3 0,75 3 4 4

2. 2 2 4 2 2 16 2 2

−       = = = .

3)

1 1 2 2 2 5 15 15 15 15 5 3 1 1 5 15 . .

−   = = =    

b a b a b a b a b a a b

.

Ví dụ 3. Rút gọn các biểu thức sau đây:

1) ( )

4 5 a − . 2) ( ) 4 2 81 0 a b b ≤ . 3) ( ) ( ) 4 8 4 1 1 . x x x + ≤−

Lời giải

1) ( ) ( ) 4 2 5 5 a a − = − .

2)

4 2 2 2 81 9 9 a b a b a b = = − (do 0 b ≤ )

3) ( ) ( ) 4 8 2 2 4 1 . 1 1 x x x x x x + = + = − + (do 1 1 0 x x ≤−⇔ + ≤ ).

Ví dụ 4. Tính giá trị của biểu thức ( ) ( )

2024 2025 5 2 6 . 5 2 6 = + − P

Lời giải

Ta có: ( )( ) 5 2 6 5 2 6 25 24 1 + − = − = .

8

Do đó

( ) ( ) ( )( ) ( )

2024 2024 2025 5 2 6 . 5 2 6 5 2 6 5 2 6 . 5 2 6 5 2 6.   = + − = + − − = −   P

Ví dụ 5. Không dùng máy tính, hãy tính giá trị các biểu thức sau

1)

1 5 1 3 7 1 1 2 3 3 2 4 2 4 3 .5 : 2 : 16: 5 .3 .2 A

−         =                    

2)

6 3 5 3 3 4. 2. 8 3. 3. 3 B   = +    

.

3) ( ) ( ) 1 2 2 2 1 2 2 1 2 1 2 4 2 25 5 .5 8 .4 : 2 C + −− + − + = − + .

Lời giải

1)

1 1 5 1 5 1 3 7 1 1 3 1 7 1 2 2 4 3 3 3 3 2 4 2 4 2 2 4 4 3 .5 : 2 : 16: 5 .3 .2 3 .5 .2 : 2

− + + +           = =                         A

( )

1 2 2 2 4 1 2 15 3 .5 .2 .2 3.5.2 2

− − = = =

2)

1 1 6 6 6 5 17 17 18 1 3 3 3 5 5 3 5 2 3 3 6 6 18 10 2 2 4. 2. 8 3. 3. 3 2 .2 3.3 2 3 2 3 .           = + = + = + = +                     B

3)

( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 3 3 2 2 2 2

1 2 2 2 1 2 2 1 2 1 2 4 2

1 2 2 4 2 5 5 2 .2 25 5 .5 8 .4 : 2 5 2 C

+ + −

+ −− + − +

+ + − = − + = +

5 2 1

4 2 2 1 36 5 5 5 2 . 5 5 2

+ −

+ = − + = − + =

Ví dụ 6. Cho ( ) ( )

1 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo