Quảng cáo
Phát triển đề minh họa ôn thi TN THPT 2022 môn Toán
QR

Phát triển đề minh họa ôn thi TN THPT 2022 môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 57 trang, tuyển chọn 367 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm tương tự đề minh họa tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán, giúp học sinh lớp 12 ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 – 2022. Trích dẫn tài liệu phát triển đề minh họa ôn thi TN THPT 2022 môn Toán: + Cho hàm số y = f(x) xác định trên R có f(−3) > 8, f(4) > 9 2, f(2) < 1 2. Biết rằng hàm số y = f0(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số y = 2f(x) − (x − 1)2 có bao nhiêu điểm cực trị? + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 3; 0), B(−3; 1; 4) và đường thẳng ∆ : x − 2 −1 = y + 1 1 = z − 2 3. Xét khối nón (N) có đỉnh có tọa độ nguyên thuộc đường thẳng ∆ và ngoại tiếp mặt cầu đường kính AB. Khi (N) có thể tích nhỏ nhất thì tung độ đỉnh của khối nón (N) bằng? + Cho hàm số f (x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d ∈ R) có ba điểm cực trị là −1; 1; 2. Hàm số g (x) = mx3 + nx2 + px + q (m, n, p, q ∈ R) là hàm số đạt cực trị tại −1; 1 và và có đồ thị đi qua hai điểm cực trị có hoành độ −1; 1 của đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = f (x) và y = g (x) bằng? + Cho hai hộp đựng bi, đựng 2 loại bi là bi trắng và bi đen, tổng số bi trong hộp là 20 bi và hộp thứ nhất đựng ít bi hơn hộp thứ hai. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 bi. Cho biết xác suất để lấy được 2 bi đen là 55 84, tính xác suất để lấy được 2 bi trắng? + Cho hình lăng trụ đứng ABC · A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB = 4 (tham khảo hình bên). A B C A0 B0 C0. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABB0A0) bằng?

Xem trước nội dung

pNăm học 2021-2022 pPHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA

. BỘGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA KỲTHI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔTHÔNG NĂM 2022 Môn: Toán .

Minh họa 1

Modun của sốphức z = 3 −i bằng

A 8. B

√

10. C 10. D 2 √

2.

BÀI GIẢI Ta có: |z| = p

32 + (−1)2 = √

10 Chọn đáp án B

Câu 1. Tính môđun của sốphức z = 4 −3i.

A |z| = 5. B |z| = √

7. C |z| = 25. D |z| = 7.

Câu 2. Cho sốphức z = 1 − √

2i Tìm phần ảo của sốphức P = 1

z

A − √

2. B − √

2 3 . C

√

2. D

√

2 3 .

Câu 3. Sốphức z thỏa mãn (1 −i) z + i = 0 là

A z = −1

2 −1

2i. B z = 1

2 + 1

2i. C z = 1

2 −1

2i. D z = −1

2 + 1

2i.

Câu 4. Sốphức có phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 1 là

A 2 + i. B 1 −2i. C 2 −i. D 1 + 2i.

Câu 5. Cho hai sốphức z1 = 2 + 3i, z2 = 3 −2i. Tích z1z2 bằng

A −5i. B 5i. C 6 −6i. D 12 + 5i.

Câu 6. Cho hai sốphức z1 = 2 + 3i, z2 = 3 −2i. Tích z1.z2 bằng:

A −5i. B 6 −6i. C 5i. D 12 + 5i.

Câu 7. Sốphức z = 2 + i

4 + 3i bằng

A 11

25 −2

25i. B 11

25 + 2

25i. C 11

5 −2

5i. D 11

5 + 2

5i.

Câu 8. Cho sốphức z = 3 −2i Tìm phần thực và phần ảo của sốphức ¯z.

A Phần thực bằng −3 và phần ảo bằng −2. B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2. C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng −2. D Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3.

Câu 9. Tìm sốphức liên hợp của sốphức z = i (3i + 1).

A z = 3 −i. B z = −3 + i. C z = 3 + i. D z = −3 −i.

Câu 10. Tìm sốphức z thỏa mãn (1 −i) (z + 1 −2i) −3 + 2i = 0.

A z = 4 −3i. B z = 3

2 + 5

2i. C z = 4 + 3i. D z = 5

2 + 3

2i.

Minh họa 2

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) : (x + 1)2 + (y −2)2 + z2 = 9 có bán kính bằng

A 3. B 81. C 9. D 6.

BÀI GIẢI Từphương trình mặt cầu ⇒R2 = 9 ⇒R = 3 Chọn đáp án A

1 p

pNăm học 2021-2022 pPHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA

Câu 11. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): (x −1)2 + (y −2)2 + (z + 3)2 = 5. Tìm toạđộtâm I và bán kính R của mặt cầu (S).

A I (1; 2; −3) và R = √

5. B I (−1; −2; 3) và R = √

5. C I (1; 2; −3) và R = 5. D I (−1; −2; 3) và R = 5.

Câu 12. Trong không gian Oxyzcho mặt cầu (S) : (x −1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 4. Tâm của (S)có tọa độlà

A (−1; 2; 3). B (1; −2; −3). C (−1; −2; −3). D (1; 2; 3).

Câu 13. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) : (x −5)2 + (y −1)2 + (z + 2)2 = 9 có bán kính R là

A R = 18. B R = 6. C R = 9. D R = 3.

Câu 14. Trong không gian Oxyz,cho mặt cầu (S) : (x + 2)2 + (y −1)2 + (z + 3)2 = 25. Tọa độtâm của mặt cầu là

A (−2; 1; −3). B (2; 1; 3). C (2; −1; 3). D (−2; −1; 3).

Câu 15. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) : x2 + y2 + 4x −2y + 8z −1 = 0 có tâm là

A M (4; −2; 8). B N (2; −1; −4). C P (−2; 1; −4). D Q (−4; 2; −8).

Câu 16. Phương trình mặt cầu tâm I (1; 2; 3) và bán kính R = 3 là

A x2 + y2 + z2 + 2x + 4y + 6z + 5 = 0. B (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 3. C (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 9. D (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 9.

Câu 17. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I (−2; 4; 3) và đi qua M (0; 2; 2) có phương trình là

A (S) : (x + 2)2 + (y −4)2 + (z −3)2 = 3. B (S) : (x −2)2 + (y + 4)2 + (z + 3)2 = 9. C (S) : (x −2)2 + (y + 4)2 + (z + 3)2 = 3. D (S) : (x + 2)2 + (y −4)2 + (z −3)2 = 9.

Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 + 2y −2z −7 = 0 Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

A

√

15. B

√

7. C 3. D 9.

Câu 19. Phương trình mặt cầu có tâm I (−1; 2; −3), bán kính R = 2 √

2 là:

A (x −1)2 + (y + 2)2 + (z −3)2 = 8. B (x + 1)2 + (y −2)2 + (z + 3)2 = 2 √

2. C (x + 1)2 + (y −2)2 + (z + 3)2 = 8. D (x −1)2 + (y + 2)2 + (z −3)2 = 2 √

2.

Câu 20. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) nhận N (0; 0; 3) làm tâm và đi qua gốc toạđộO có phương trình là

A x2 + y2 + z2 + 6z = 0. B x2 + y2 + z2 −6z = 0. C x2 + y2 + z2 + 6z + 9 = 0. D x2 + y2 + z2 −6z −9 = 0.

Minh họa 3

Điểm nào dưới đây thuộc đồthịhàm sốy = x4 + x2 −2?

A Điểm P(−1; −1). B Điểm N(−1; −2). C Điểm M(−1; 0). D Điểm Q(−1; 1).

BÀI GIẢI Thay M(−1; 0) vào đồthịthấy thỏa mãn Chọn đáp án C

Câu 21. Đường thẳng (∆) : x −1

2 = y + 2

1 = z

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A A (−1; 2; 0). B (−1; −3; 1). C (3; −1; −1). D (1; −2; 0).

2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo