
Trường THPT Đăk Glong Năm học: 2016 – 2017
GV: Phan Đình Lộc - 1 -
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 - KHỐI 12
NĂM HỌC: 2016 – 2017 I. NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số ( )
3 2 3 2x f x x x = − + là:
A.
4 2 3ln 2 .ln2 4
x x x C − + + B.
3
3 1 2 3
x x C x + + + C.
4 3 2 4 ln2
x x C x + + + D.
4 3 2 .ln2 4
x x C x + + +
Câu 2. 1 sin5 1 7 x dx x + − ∫ = ?
A. 5cos5 7ln 1 7 x x C − − + B. 1 1 cos5 ln 1 7 5 7 x x C − + − +
C. 5cos5 7ln 1 7 x x C − + − + D. 1 1 cos5 ln 1 7 5 7 x x C − − − +
Câu 3. Nguyên hàm của hàm số ( ) sin5 cos3 f x x x = là:
A. 1 cos8 cos2 2 8 2 x x C − + +
B. 1 cos8 cos2 2 8 2 x x C + +
.
C. cos8 cos2 x x C + + D. ( ) 1 cos8 cos2 2 x x C + +
Câu 4. Cho
7 x dx I e = + ∫ , đặt 7 x t e = + . Mê ̣nh đề nào sau đây đúng?
A. 2 2 7 I dt t = − ∫ B. ( ) 2 2 7 I dt t t = − ∫ C. 2 2 7 t I dt t = − ∫ D.
2
2 2 7 t I dt t = − ∫
Câu 5. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ): cos C y x = và các đường , , Ox Oy x π = là:
A. S π = . B. 1 S = . C. 2 S π = . D. 2 S = .
Câu 6. Biết sin sin cos 3 3 3 x x x x dx a bx C = − + ∫ trong đó ,a b là hai số nguyên. a b + =
A. 12 − B. 9 C. 12 D. 6
Câu 7. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số
3 2
2 3 3 1 ( ) 2 1 x x x f x x x + + − = + +
và ( ) 1 1 3 F = . ( ) F x là:
A.
2 2 6 2 1 13 x x x − + − +
B.
2 2 2 1 x x x − + +
C.
2 2 13 2 1 6 x x x + + + +
D.
2 2 13 2 1 6 x x x + + − +
Câu 8. Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A. 3 1 cos 3 x C + B. 3 cos x C − + A C. - + 3 1 cos 3 x C D. + 3 1 sin 3 x C
Câu 9. Tích phân ( )
2
1 2 1 ln I x xdx = − ∫ =
Trường THPT Đăk Glong Năm học: 2016 – 2017
GV: Phan Đình Lộc - 2 -
A. 1 2ln2 2 I = − B. 1 2 I = C. 1 2ln2 2 I = + D. 2ln2 I =
Câu 10. Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = x tan² x là: A. F(x) = x tan x – x – ln |sin x| + C B. F(x) = x tan x – x²/2 – ln |cos x| + C C. F(x) = x tan x – x²/2 + ln |cos x| + C D. F(x) = x tan x – x + ln |sin x| + C
Câu 11. Cho tı́ch phân
3
2 0 cos x I dx x
π
= ∫ . Mê ̣nh đề nào sau đây đúng?
A.
3
3 0 0 tan tan I x x xdx
π
π = −∫ B.
3
3 0 0 tan tan I x x xdx
π
π = + ∫
C.
3
3 0 0 cot cot I x x xdx
π
π = −∫ D.
3
3 0 0 cot cot I x x xdx
π
π = − + ∫
Câu 12. Biết
2 2
1
2 3 1 5 ln , 2 1 3 x x dx a b x − + = − + ∫ trong đó ,a b là các số hữu tı̉. a b + =
A. 2. B. 8. C. 6. D. 8.
Câu 13. Biết
2
1 (2 1)ln 2ln , x xdx a b − = − ∫ trong đó ,a b là các số hữu tı̉. a b + =
A. 2. B. 3,5. C. 1,5. D. 3.
Câu 14. Biết
3
1
3 8 6ln , 3 1 3 x I dx a x x −
− = = −+ + + + ∫ trong đó a là các số nguyên. Mê ̣nh đề đúng là:
A. 2 10 a > B. 2 1 1 a + = C. 2 3 3 a − = D. 3 a <
Câu 15. Cho tı́ch phân
4
0
sin 4 4 sin2 2(1 sin cos ) 4
x a b dx x x x
π π − − = + + + ∫ . trong đó ,a b là các số nguyên tố.
Giá tri ̣ biểu thứ c 2 2 a b + = A. 13 B. 36 C. 16 D. 81 Câu 16. Diện tích S của hình phẳng tô đậm trong hình bên được tính theo công thức nào sau đây?
A.
2 4
0 2 ( ) ( ) S f x dx f x dx = − + ∫ ∫ B.
2 4
0 2 ( ) ( ) S f x dx f x dx = − + ∫ ∫
C.
2 4
0 2 ( ) (x)dx S f x dx f = − ∫ ∫ D.
4
0 ( ) S f x dx = ∫
Câu 17. Diện tích S của hình phẳng giới hạn giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x = − + − , hai trục tọa độ và đường thẳng 2 x = là:
A. 3 2 S = B. 7 2 S = C. 4 S = D. 5 2 S =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.