Quảng cáo
Đề cương ôn tập HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Thái Học - Khánh Hòa
QR

Đề cương ôn tập HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Thái Học - Khánh Hòa

Nguồn: toanmath.com

Đề cương ôn tập HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Thái Học – Khánh Hòa gồm 42 trang với 7 đề trắc nghiệm, có đáp án . Nội dung ôn tập thuộc các chủ đề sau: + Ứng dụng đạo hàm để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số + Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit + Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng + Khối đa diện + Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu [ads] Mỗi đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, làm bài trong thời gian 90 phút, đây cũng là cấu trúc của đề thi HK1 Toán 12 và đề thi THPT Quốc gia 2018. Bạn đọc có thể tham khảo thêm Đề cương ôn tập môn Toán 12 học kỳ 1 năm học 2017 – 2018 trường THPT Đa Phúc – Hà Nội và các đề thi HK1 môn Toán 12 của các trường THPT, sở GD – ĐT trên toàn quốc các năm học trước để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi HK1 môn Toán 12.

Xem trước nội dung

~ 1 ~

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI HỌC – DIÊN KHÁNH *********************** ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2017 – 2018

~ 2 ~

Lưu hành nội bộ ĐỀ 1 Câu 1 Hàm số y= 4 2 1 2 3 4 x x   đồng biến trên các khoảng

A.  2; và (-2;0) B.  ; 2  C.  2;0  và   ; 2  D.  ;0 

Câu 2 Cho hàm số y= 2 2 x x

 .Chọn câu sai

A.Nghịch biến trên  ;2  B.Nghịch biến trên  \ 2 R C.Nghịch biến trên (2;) D.Nghịch biến trên   ;2  và (2;)

Câu 3: Giá trị của m để hàm số 4 mx y

x m

   nghịch biến trên ( ;1)  là:

A. 2 2 m   B 2 1 m   C. 2 2 m   D. 2 1 m   Câu 4: Hàm số 3 2 3 y x x mx    đạt cực đại tại x = 0 khi : A. 0 m  B. 0 m  C. 0 m  D. 0 m  Câu 5: Số điểm cực trị của hàm số y= -x4- x3+2là A.3 B.0 C.2 D.1 Câu 6: Đồ thị hàm số 4 2 2 4 y x mx m     đi qua điểm (1; -4) thì hoành độ điểm cực tiểu là: A. 1 B. 0 C. -1;1 D. -1

Câu 7: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y 2x 1 3x 5    trên

5 [ ;2 ] 3 A. 2; 7/3 B. 7/3; 2 C. 47/24; 2 D. 7/3 ; 47/24. Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất

2 8ln y x x   trên đoạn   1;e .

2 .1 . 4 8ln 2, . 8 .2 A B C e D  

Câu 9: Tìm GTLN, GTNN của hàm số    4 2 f(x) x 8x 6 trên đoạn  [ 3; 5] A. -10;6 B. 6;-9 C. 6; -10 D. -9;6 Câu 10 Cho hàm số 3 2 1

x y x

  .Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. x= - 1 ;y = -2 B.x= - 2 ; y= - 1 C. x = 1; y = 2 D. x = 1; y = -2 Câu 11 Đồ thị hàm số 2 1 1 x y x     có tâm đối xứng là :

A.I(-1;2) B. I(-1;-2) C. I(- 2; 1) D. I(2; - 1) Câu 12Đồ thị hàm số y = 2 x3+ 3 x2- 4 có đặc điểm nào sau đây ? A. Nhận trục tung làm trục đối xứng B.Nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng C.Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 D.Cắt trục tung tại điểm có tung độ -4

~ 3 ~

Câu 13 : Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm nào ?

A. 2x 1 y x 1    B. 2x 1 y x 1   

C. 2x 1 y x 1    D. 2x 1 y x 1  

Cho hàm số 2 3x 1 y 1 2x    . Khẳng định nào sau Câu 14:

đây đúng? A. Đồ thị hàm số có một tiệm cận ; B. Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là y = 3; C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. D. Đồ thị hàm số có ba tiệm cận Câu 15 : Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên:

Câu 16:Cho hàm số .2 3 1 2 3    x x y Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là

nghiệm của phương trình y’’ = 0 là: Chọn 1 câu đúng A. 3 7  x y B. 3 7    x y C. 3 7    x y D. x y 3 7 

Câu 17: Phương trình x3-3x = m2 + m có 3 nghiệm phân biệt khi: A. −2 < m < 1 B. −1 < m < 2 C. m < 1 D. m > −21

Câu 18: Cho  C là đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    . Viết phương trình tiếp tuyến của  C

,biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3 15 y x   là A. 3 11; 3 1 y x y x    B. 3 11 y x   C. 3 1 y x   D. 3 11 y x  

Câu 19: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x

   với trục Oy. Phương trình

tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm M là: Chọn 1 câu đúng A. 3 1 4 2 y x   B. 3 1 4 2 y x   C. 3 1 4 2 y x   D. 3 1 4 2 y x  

Câu 20: Giá trị của m để đường thẳng y = m – 2x cắt đường cong 1 4 2   x

x y tại hai

điểm phân biệt là: A. 16 m  B. 4; 4 m m   C. 4 4 m   D. 4 m 

6

4

2

2

5 5

1

3

y

x

5

-2 -1

4 2 1 O

2 2 5 2 3 . . 2 2 3 2 1 . . 2 2

x x A y B y x x x x C y D y x x

           

  



'y

x

y 1 1 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo