Quảng cáo
Đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Nhằm hỗ trợ các em học sinh khối 12 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2018 – 2019 sắp tới, trường THPT Yên Hòa, Hà Nội đã biên soạn đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019. Đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội gồm 48 trang tuyển chọn các bài toán trắc nghiệm và tự luận tiêu biểu có khả năng xuất hiện trong đề thi HK2 Toán 12 của trường, đề cương yêu cầu học sinh tự giải, thông qua đó các em sẽ tự ôn tập lại các kiến thức Toán 12 như: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, số phức, hình giải tích trong không gian Oxyz (phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz) … đồng thời rèn luyện nâng cao kỹ năng giải Toán 12 để bước vào kỳ thi kết thúc học kỳ 2 Toán 12 với tâm thế tốt nhất. [ads] Trích dẫn đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội : + Cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 – 2x + 6y – 8z + 1 = 0. Xác định bán kính R của mặt cầu (S) và viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tại M(1;1;1)? A. Bán kính của mặt cầu R = 5, phương trình mặt phẳng (P): 4y + 3z – 7 = 0. B. Bán kính của mặt cầu R = 5, phương trình mặt phẳng (P): 4x + 3z – 7 = 0. C. Bán kính của mặt cầu R = 5, phương trình mặt phẳng (P): 4y + 3z + 7 = 0. D. Bán kính của mặt cầu R = 3, phương trình mặt phẳng (P): 4x + 3y – 7 = 0. + Để tìm nguyên hàm của f(x) = (sinx)^4.(cosx)^5 thì nên: A. Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t = cosx. B. Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt u = cosx, dv = (sinx)^4.(cosx)^4dx. C. Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt u = (sinx)^4, dv = (cosx)^5dx. D. Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t = sinx. + Kết luận nào sau đây là ĐÚNG? A. Mọi số phức bình phương đều âm. B. 2 số phức có modun bằng nhau thì bằng nhau. C. Hiệu 1 số phức với liên hợp của nó là 1 số thực. D. Tích số phức và liên hợp của nó là số thực.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNGTHPT YÊN HÒA

BỘ MÔN: TOÁN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 12

Năm học 2018 - 2019 PHẦN I: GIẢI TÍCH Chủ đề1: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng. Chủ đề 2: Số phức PHẦN II: HÌNH HỌC Chủ đề : Hình giải tích trong không gian.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I. NGUYÊN HÀM. TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG.

Câu 1: Nguyên hàm của   3 2x 1 3x  là:

A.   2 3 x x x C   B.   2 2 x 1 3x C   C.   3 2x x x C   D.

3 2 6x x 1 C 5        

Câu 2: Nguyên hàm của 2 2 1 1 x x 3   là:

A.

4 2 x x 3 C 3x     B.

3 x 1 x C 3 x 3     C.

4 2 x x 3 C 3x     D.

3 1 x C x 3   

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số 

3 f x x  là:

A. 

3 2 3 x F x C 4   B. 

3 3x x F x C 4   C.  3 4x F x C 3 x   D.  3 2 4x F x C 3 x  

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số  1 f x

x x  là:

A.  2 F x C x   B.  2 F x C x   C.  x F x C 2   D.  x F x C 2  

Câu 5: dx 2 3x   bằng:

A.

 

2 1 C 2 3x

 

B.

 

2 3 C 2 3x   

C. 1ln 2 3x C 3   D. 1ln 3x 2 C 3   

Câu 6: Nguyên hàm của hàm số  2 x x x f x x

  là:

A.    2 x 1 F x C x

   B.   

2 2 x 1 F x C x

  

C.  2 3 x F x C x    D.  1 2 x F x C x   

Câu 7: Tìm nguyên hàm: 3 2 5 1 ( x )dx x 2  

A. 5 5 1 x C x 5    B. 5 5 1 x C x 5   C. 5 5 4 x C x 5    D. 5 5 1 x C x 5  

Câu 8: Tìm nguyên hàm: 3 2 (x x)dx x   

A. 4 3 1 2 x 2ln x x C 4 3    B. 4 3 1 2 x 2ln x x C 4 3   

2

C. 4 3 1 2 x 2ln x x C 4 3    D. 4 3 1 2 x 2ln x x C 4 3   

Câu 9: Tính dx 1 x   , kết quả là:

A. C 1 x 

B. 2 1 x C    C. 2 C 1 x

 

D. C 1 x 

Câu 10: Nguyên hàm F(x) của hàm số

2 2 x 1 f(x) x       

là hàm số nào trong các hàm số sau?

A.

3 x 1 F(x) 2x C 3 x     B.

3 x 1 F(x) 2x C 3 x    

C.

3

2

x x 3 F(x) C x

2

   D.

3 3

2

x x 3 F(x) C x

2

              

Câu 11: Kết quả nào sai trong các kết quả sao?

A.

x 1 x 1

x x x 2 5 1 2 dx C 10 5.2 .ln2 5 .ln5

       B.

4 4

3 4 x x 2 1 dx ln x C x 4x

      

C.

2

2 x 1 x 1 dx ln x C 1 x 2 x 1

       D. 2 tan xdx tanx x C    

Câu 12:

2 x 2x 3dx x 1     bằng:

A.

2 x x 2ln x 1 C 2    B.

2 x x ln x 1 C 2   

C.

2 x x 2ln x 1 C 2    D. x 2ln x 1 C  

Câu 13:

2 x x 3dx x 1

    bằng:

A. x 5ln x 1 C   B.

2 x 2x 5ln x 1 C 2   

C.

2 x 2x 5ln x 1 C 2    D. 2x 5ln x 1 C  

Câu 14: Cho các hàm số:

2 20x 30x 7 f(x)

2x 3   

;   2 F x ax bx c 2x 3     với 3 x 2  . Để hàm số F x là

một nguyên hàm của hàm số f(x) thì giá trị của a,b,c là:

A. a 4;b 2;c 1    B. a 4;b 2;c 1    C. a 4;b 2;c 1   . D. a 4;b 2;c 1   

Câu 15: Cho  2 2x f x x 1  . Khi đó:

A.    2 f x dx 2ln 1 x C     B.    2 f x dx 3ln 1 x C    

C.    2 f x dx 4ln 1 x C     D.    2 f x dx ln 1 x C    

Câu 16: Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số

3 2

2 x 3x 3x 1 f(x) x 2x 1       biết 1 F(1) 3 

3

A. 2 2 F(x) x x 6 x 1     

B. 2 2 13 F(x) x x x 1 6     

C.

2 x 2 13 F(x) x 2 x 1 6      D.

2 x 2 F(x) x 6 2 x 1     

Câu 17: Nguyên hàm của hàm số y 3x 1   trên 1; 3       

là:

A. 2 3 x x C 2   B.  

3 2 3x 1 C 9   C.  

3 2 3x 1 C 9   D. 2 3 x x C 2  

Câu 18: Tìm hàm số F(x) biết rằng F’(x) = 4x3 – 3x2 + 2 và F(-1) = 3

A. F(x) = x4 – x3 - 2x -3 B. F(x) = x4 – x3 - 2x + 3 C. F(x) = x4 – x3 + 2x + 3 D. F(x) = x4 + x3 + 2x + 3

Câu 19: Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2 1 f(x) (x 2)    là:

A. 1 F(x) C x 2   

B. Đáp số khác C. 1 F(x) C x 2    

D. 3 1 F(x) C (x 2)    

Câu 20: Một nguyên hàm F(x) của 2 f(x) 3x 1   thỏa F(1) = 0 là: A. 3 x 1  B. 3 x x 2   C. 3 x 4  D. 3 2x 2 

Câu 21: Cho hàm số 3 2 f(x) x x 2x 1    . Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết rằng F(1) = 4 thì

A.

4 3

2 x x 49 F(x) x x 4 3 12      B.

4 3

2 x x F(x) x x 1 4 3     

C.

4 3

2 x x F(x) x x 2 4 3      D.

4 3

2 x x F(x) x x 4 3    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo