
Họ, tên học sinh: ………………………………… Lớp: …………
Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số
( )
2 1 ( ) . sin cos f x x x = +
A.
1 ( )d tan . 2 4 f x x x C π = − + + ∫ B.
1 ( )d tan . 2 4 f x x x C π = − + ∫
C.
1 ( )d tan . 2 4 f x x x C π = − − + ∫ D.
1 ( )d tan . 2 4 f x x x C π = + + ∫
Câu 2. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số
2 4 2 ( ) 1 x f x x x + = + + và ( 2) ln81. F − = Tính ( ) 2 . F
A. ( ) 2 ln9. F = B.
( ) 2 2ln 7 ln9. F = − C.
( ) 2 2ln 7 ln9. F = − D.
( ) 2 2(ln 7 ln3). F = +
Câu 3. Tìm hằng số
a
để hàm số
1 ( ) f x x x = + có một nguyên hàm là ( ) ln( 1) 5. F x a x = + +
A.
2. a = B. 3. a = C.
1. a = D. 1 . 2 a =
Câu 4. Tìm nguyên hàm của hàm số 2cos ( ) .sin . x f x e x − =
A. 2cos ( )d 2 . x f x x e C − = + ∫ B. 2cos ( )d 2 . x f x x e C − = − + ∫
C.
2cos 1 ( )d . 2
x f x x e C − = + ∫ D.
2cos 1 ( )d . 2
x f x x e C − = − + ∫
Câu 5. Cho f(x) là hàm số có đạo hàm trên [1; 4] biết
4
1 ( ) 20 f x dx = ∫ và (4) 16; (1) 7. f f = = Tính
4
1 '( ) I xf x dx = ∫ .
A.
I = 37 B.
I = 47. C.
I = 57. D. I = 67.
Câu 6. Cho
2 2
1 2 1d I x x x = − ∫ và 2 1. u x = − Mệnh đề
nào dưới đây sai.
A . 3
0 d . I u u = ∫ B.
2 27. 3 I = C. 2
1 d . I u u = ∫ D.
3 2 2 3 . 3 I =
Câu 7. Biết
4 5
0 0 ( ) 5; ( ) 7. f x dx f t dt = = ∫ ∫ Tính
5
4 ( )d . I f z z = ∫
A. I = 2 B.
I = −2 C.
I = 6 D.
I = 4
Câu 8. Cho
5 2
2 ln( )d ln 5 ln 2 x x x a b c − = + + ∫ với a, b, c là các số nguyên. Tính S = a + 2b – c.
A. S = 23. B.
S = 20. C S = 17. D.
S = 11.
TRƯỜNG THPT KIM LIÊN
TỔ TOÁN TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN TOÁN KHỐI 12 Năm học 2019 – 2020
ĐỀ SỐ 1
A.
0 5
1 (1 )d . I t t t
− = − − ∫ B.
1 5
0 (1 )d . I t t t = − ∫ C.
0 6 5
1 ( )d . I t t t = − − ∫ D.
0 6 5
1 ( )d . I t t t
− = − − ∫ .
Câu 10. Tìm nguyên hàm của hàm số
2 1 ( ) 3 . f x x x = −
A. 3 1 ( )d 2 . f x x x C x = + + ∫ B.
3 3 1 ( )d . 2 f x x x C x = − + ∫
C.
3 1 ( )d 3 . f x x x C x = + + ∫ D.
3 1 ( )d 3 . f x x x C x = − + ∫
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị nguyên âm của tham số
m sao cho 3
1
875 ( 6 ) 4
m x x dx − = ∫
A.
4 m = −
B. 5 m = −
C. 6 m = −
D.
3 m = −
Câu 12. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng 0, 4 = = x x và đồ thị hai hàm số
0, = = y y x .
A.
16. 3 B.
22 . 3 C. 2. D.
23. 3
Câu 13. Ký hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường tan ; 0; 0, 4 π = = = = y x y x x . Tính thể tích V của
khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành.
A.
(2 ) . 2 π π − = V B. (1 ) . 4 π π − = V C. (4 ) . 4 π π − = V D. (1 ) . 2 π π − = V
Câu 14. Cho ( )
2 2
0 sin , 4
π π = + ∈ ∫ b xdx a a b . Tính
S = + a b
A.
3. = S
B.
1. = S
C.
1. = S
D.
0. = S
Câu 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = x2 + 1 và đường thẳng y = x + 3.
A.
9 . 2 B.
13. 3 C.
11. 3 D.
7 . 2
Câu 16. Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 , 0, 1 y y x x = = = và
( 1) x a a = > quay xung quanh trục Ox.
A.
1 1 . a −
B. 1 1 . a π −
C.
1 1 . a π −
D.
1 1 . a −
Câu 17. Cho số phức 5 7 z i = − . Xác định phần thực và phần ảo của số phức .z A. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7 .i − B. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7. −
C. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7. D. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7 .i
Câu 18. Tìm các số thực x và y thỏa mãn điều kiện ( ) ( ) ( ) ( ) 2 1 3 2 2 4 . x y i x y i + + − = + + +
A. 1
3.
x
y
= = − B. 1
3.
x
y
= − = C. 1
3.
x
y
= − = − D.
1
3.
x
y
= =
Câu 19. Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm , , A B C
theo thứ tự biểu diễn các số phức 2 3 ,3 ,1 2 . i i i + + +
Trọng tâm G của tam giác ABC biểu diễn số phức .z Tìm .z
A. 1 . z i = + B. 2 2 . z i = + C. 2 2 . z i = − D. 1 . z i = −
Câu 9. Cho tích phân
1 5
0 (1 ) d . I x x x = − ∫ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.