Quảng cáo
Đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Kim Liên - Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Kim Liên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội gồm có 18 trang, bao gồm 03 đề thi ôn tập giúp học sinh khối 12 chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 Toán 12 sắp tới. Trích dẫn đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Trong các kết luận sau, kết luận nào sai? A.Với mọi số phức z, phần thực của z không lớn hơn môđun của z. B. Với mọi số phức z, phần ảo của z không lớn hơn môđun của z. C.Với mọi số phức z, môđun của z và môđun z luôn bằng nhau. D.Với mọi số phức z, z luôn khác số phức liên hợp của z. + Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm M(x;y) biểu diễn của số phức z = x + yi (x và y thuộc R) thỏa mãn |z – 1 + 3i| = |z – 2 – i| là: A. Đường tròn đường kính AB với A(1;-3); B(2;1). B. Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(1;-3); B(2;1). C. Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(-1;3); B(-2;-1). D. Trung điểm của đoạn thẳng AB với A(1;-3); B(2;1). [ads] + Lễ hội hoa hồng được tổ chức tại Hà Nội có dựng một chiếc cổng đón khách có hình dạng là một parabol. Khoảng cách giữa hai chân cổng là 16m. Phần tô đen là phần trang trí hoa với chi phí 1m2 cần số tiền mua hoa là 200.000 đồng. Biết rằng phần không gian dành cho lối đi là hình chữ nhật MNPQ có MN = 8m, MQ = 10m. Hỏi số tiền mua hoa trang trí cổng gần với số tiền nào dưới đây?

Xem trước nội dung

Họ, tên học sinh: ………………………………… Lớp: …………

Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số

( )

2 1 ( ) . sin cos f x x x = +

A.

1 ( )d tan . 2 4 f x x x C π   = − + +     ∫ B.

1 ( )d tan . 2 4 f x x x C π   = − +     ∫

C.

1 ( )d tan . 2 4 f x x x C π   = − − +     ∫ D.

1 ( )d tan . 2 4 f x x x C π   = + +     ∫

Câu 2. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số

2 4 2 ( ) 1 x f x x x + = + + và ( 2) ln81. F − = Tính ( ) 2 . F

A. ( ) 2 ln9. F = B.

( ) 2 2ln 7 ln9. F = − C.

( ) 2 2ln 7 ln9. F = − D.

( ) 2 2(ln 7 ln3). F = +

Câu 3. Tìm hằng số

a

để hàm số

1 ( ) f x x x = + có một nguyên hàm là ( ) ln( 1) 5. F x a x = + +

A.

2. a = B. 3. a = C.

1. a = D. 1 . 2 a =

Câu 4. Tìm nguyên hàm của hàm số 2cos ( ) .sin . x f x e x − =

A. 2cos ( )d 2 . x f x x e C − = + ∫ B. 2cos ( )d 2 . x f x x e C − = − + ∫

C.

2cos 1 ( )d . 2

x f x x e C − = + ∫ D.

2cos 1 ( )d . 2

x f x x e C − = − + ∫

Câu 5. Cho f(x) là hàm số có đạo hàm trên [1; 4] biết

4

1 ( ) 20 f x dx = ∫ và (4) 16; (1) 7. f f = = Tính

4

1 '( ) I xf x dx = ∫ .

A.

I = 37 B.

I = 47. C.

I = 57. D. I = 67.

Câu 6. Cho

2 2

1 2 1d I x x x = − ∫ và 2 1. u x = − Mệnh đề

nào dưới đây sai.

A . 3

0 d . I u u = ∫ B.

2 27. 3 I = C. 2

1 d . I u u = ∫ D.

3 2 2 3 . 3 I =

Câu 7. Biết

4 5

0 0 ( ) 5; ( ) 7. f x dx f t dt = = ∫ ∫ Tính

5

4 ( )d . I f z z = ∫

A. I = 2 B.

I = −2 C.

I = 6 D.

I = 4

Câu 8. Cho

5 2

2 ln( )d ln 5 ln 2 x x x a b c − = + + ∫ với a, b, c là các số nguyên. Tính S = a + 2b – c.

A. S = 23. B.

S = 20. C S = 17. D.

S = 11.

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

TỔ TOÁN TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

MÔN TOÁN KHỐI 12 Năm học 2019 – 2020

ĐỀ SỐ 1

A.

0 5

1 (1 )d . I t t t

− = − − ∫ B.

1 5

0 (1 )d . I t t t = − ∫ C.

0 6 5

1 ( )d . I t t t = − − ∫ D.

0 6 5

1 ( )d . I t t t

− = − − ∫ .

Câu 10. Tìm nguyên hàm của hàm số

2 1 ( ) 3 . f x x x = −

A. 3 1 ( )d 2 . f x x x C x = + + ∫ B.

3 3 1 ( )d . 2 f x x x C x = − + ∫

C.

3 1 ( )d 3 . f x x x C x = + + ∫ D.

3 1 ( )d 3 . f x x x C x = − + ∫

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị nguyên âm của tham số

m sao cho 3

1

875 ( 6 ) 4

m x x dx − = ∫

A.

4 m = −

B. 5 m = −

C. 6 m = −

D.

3 m = −

Câu 12. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng 0, 4 = = x x và đồ thị hai hàm số

0, = = y y x .

A.

16. 3 B.

22 . 3 C. 2. D.

23. 3

Câu 13. Ký hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường tan ; 0; 0, 4 π = = = = y x y x x . Tính thể tích V của

khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành.

A.

(2 ) . 2 π π − = V B. (1 ) . 4 π π − = V C. (4 ) . 4 π π − = V D. (1 ) . 2 π π − = V

Câu 14. Cho ( )

2 2

0 sin , 4

π π = + ∈ ∫ b xdx a a b . Tính

S = + a b

A.

3. = S

B.

1. = S

C.

1. = S

D.

0. = S

Câu 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

y = x2 + 1 và đường thẳng y = x + 3.

A.

9 . 2 B.

13. 3 C.

11. 3 D.

7 . 2

Câu 16. Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 , 0, 1 y y x x = = = và

( 1) x a a = > quay xung quanh trục Ox.

A.

1 1 . a   −    

B. 1 1 . a π   −    

C.

1 1 . a π   −    

D.

1 1 . a   −    

Câu 17. Cho số phức 5 7 z i = − . Xác định phần thực và phần ảo của số phức .z A. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7 .i − B. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7. −

C. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7. D. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7 .i

Câu 18. Tìm các số thực x và y thỏa mãn điều kiện ( ) ( ) ( ) ( ) 2 1 3 2 2 4 . x y i x y i + + − = + + +

A. 1

3.

x

y

=   = −  B. 1

3.

x

y

= −   =  C. 1

3.

x

y

= −   = −  D.

1

3.

x

y

=   = 

Câu 19. Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm , , A B C

theo thứ tự biểu diễn các số phức 2 3 ,3 ,1 2 . i i i + + +

Trọng tâm G của tam giác ABC biểu diễn số phức .z Tìm .z

A. 1 . z i = + B. 2 2 . z i = + C. 2 2 . z i = − D. 1 . z i = −

Câu 9. Cho tích phân

1 5

0 (1 ) d . I x x x = − ∫ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo