Quảng cáo
Đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Chu Văn An - Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Chu Văn An - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội gồm 17 trang, bao gồm 03 đề tham khảo thi học kì 2 môn Toán 12 năm học 2019 – 2020, giúp học sinh tự rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi HK2 Toán 12 sắp tới. Trích dẫn đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Chu Văn An – Hà Nội : + Cho hình nón có đường sinh và đường kính đáy cùng bằng 4cm. Một con kiến xuất phát từ một điểm trên đường tròn đáy, bò quanh nón tạo thành đường đi delta (không nhất thiết khép kín) cắt tất cả các đường sinh của hình nón. Độ dài ngắn nhất của delta bằng? + Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng 2. Gọi M, N lần lượt là hai điểm nằm trên cạnh AA’, BB’ sao cho M là trung điểm của AA’ và BN = 1/2.NB’. Đường thẳng CM cắt đường thẳng C’A’ tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng C’B’ tại Q. Thể tích V của khối đa diện A’MPB’NQ bằng? + Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình (log2 x)^2 + mlog2 x – m ≥ 0 nghiệm đúng với mọi giá trị của x thuộc (0;+vc)? A. Có 5 giá trị nguyên. B. Có 6 giá trị nguyên. C. Có 7 giá trị nguyên. D. Có 4 giá trị nguyên.

Xem trước nội dung

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn thi: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x  xác định và liên tục trên khoảng   ; ,  có bảng biến thiên

Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2 .  B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1; . 

C. Hàm số đồng biến trên khoảng  1;1 .  D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 . 

Câu 2. Đồ thị hàm số nào, trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, không có điểm cực trị? A. 3 3 1. y x x    B. 2. y x  C. 3 3 3. y x x    D. 4. y x 

Câu 3. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   là

A. 1. x  B. 2. x  C. 2. y  D. 1. y 

Câu 4. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ? A. 3 3 . y x x   B. 3 3 2. y x x   

C. 3 3 2. y x x    D. 3 3 . y x x  

Câu 5. Cho hai số thực ,a b thỏa mãn 0 1 . a b   Khẳng định nào

sau đây là khẳng định sai ? A. log 0. b a  B. log 0. a b 

C. log 1 0. a  D. log 1. b b 

Câu 6. Đạo hàm của hàm số 2x y  là

A. 1 ln 2. .2 . x y x   B. 2 .ln 2. x y C. ln 2. 2x y D. 1 2 . x y  

Câu 7. Tập nghiệm S của phương trình 1 4 8 x là

A.  1 . S  B. 1 . 2 S   

C.  0 . S  D.  2 . S 

Câu 8. Tập nghiệm S của phương trình   4 log 2 2 x   là

A.  16 . S  B.  18 . S  C.  14 . S  D.  10 . S 

Câu 9. Nguyên hàm của hàm số 2 ( ) x f x e  là

A. 2 1 ( )d . 2

x f x x e C    B. 2 1 ( )d . 2

x f x x e C    C. 2 ( )d 2 . x f x x e C    D. 2 ( )d 2 . x f x x e C   

Câu 10. Nếu

2

1

( )d 2 f x x   thì  

2

1

2 ( ) 3 d I f x x    bằng bao nhiêu ?

A. 1. I  B. 4. I  C. 2. I  D. 3. I  Câu 11. Cho số phức 2 . z i  Phần thực của z là A. 0. B. 2.  C. 2. D. không có.

Câu 12. Phần thực của số phức 3 2 1

i z i    là

A. 1 . 2 B. 5. 2  C. 3. 2 D. 1. 

Câu 13. Trong các số phức sau, số phức nào có điểm biểu diễn thuộc trục hoành? A. 2. z  B. 2 . z i  C. 1 . z i  D. 1 . z i  Câu 14. Một khối lập phương có độ dài cạnh bằng 5, thể tích khối lập phương đã cho bằng

A. 125. B. 25. C. 243. D. 81. Câu 15. Cho một hình trụ có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 18 .  B. 6 .  C. 9 .  D. 15 . 

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz hình chiếu của điểm   1; 3; 5 M   trên mặt phẳng   Oyz

có tọa độ là A.  0; 3; 5  . B.  0; 3;0  . C.  0; 3;5  . D.  1; 3;0  .

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng ? Ozx

A. 0. y  B. 0. x  C. 0. z  D. 1 0. y 

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho     1;2;1 , 2;2;3 . A B Tọa độ của vectơ AB



là

A.   1;0;2 . AB  

B.   1;0; 2 . AB   

C. 3 ;2;2 . 2 AB      



D.   3;4;4 . AB  

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 2 1 0. P x y z    Vectơ nào dưới đây

là vectơ pháp tuyến của (P) ?

A.   1 1; 2; 1 . n   

B.   2 1; 2; 1 . n  

C.   3 1;1; 1 . n   

D.   4 2;1; 1 . n   

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu       2 2 2 ( ): 1 1 3 3. S x y z       Tọa độ

tâm I và tính bán kính R của (S) lần lượt là

A.   1;1;3 I  và 3. R  B.   1;1;3 I  và 3. R 

C.   1; 1; 3 I   và 3. R  D.   1; 1; 3 I   và 3. R 

Câu 21. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 ( ) 1 y f x x x    bằng

A. 1

2  B. 3

2  C. 1. D. 2.

Câu 22. Cho hàm số  y f x  xác định trên \ {1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như hình sau

Tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình  f x m  có đúng hai nghiệm thực phân biệt

là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo