Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Nhằm giúp các em học sinh khối 12 chuẩn bị cho kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa HK1 Toán 12 và kiểm tra chất lượng cuối HK1 Toán 12, giới thiệu đến các em đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội. PHẦN I . GIẢI TÍCH 12. CHƯƠNG 1 . ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ. I. SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ. 1. Câu hỏi lý thuyết. 2. Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số khi biết đạo hàm của hàm số đó. 3. Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số khi biết bảng biến thiên hoặc đồ thị của hàm số. 4. Bài toán về sự đồng biến, nghịch biến của hàm số có chứa tham số. 5. Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số khi biết đồ thị hoặc bảng biến thiên của hàm đạo hàm. II. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ. 1. Câu hỏi lý thuyết. 2. Tìm cực trị của hàm số khi biết đạo hàm của hàm số đó. 3. Tìm cực trị của hàm số khi biết bảng biến thiên hoặc đồ thị của hàm số đó. 4. Bài toán về cực trị của hàm số có chứa tham số. 5. Tìm cực trị của hàm số khi biết đồ thị hoặc bảng biến thiên của hàm đạo hàm. III. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ. 1. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng hoặc một đoạn. 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số khi biết bảng biến thiên hoặc đồ thị của hàm số. 3. Bài toán về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số có chứa tham số. 4. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số khi biết đồ thị của hàm đạo hàm. 5. Ứng dụng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trong các bài toán thực tế. IV. ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ. 1. Xác định các đường tiệm cận của đồ thị hàm số. 2. Bài toán tiệm cận của đồ thị hàm số có chứa tham số. V. ĐỒ THỊ HÀM SỐ. 1. Nhận dạng đồ thị. 2. Tương giao giữa các đồ thị hàm số. 3. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số. CHƯƠNG 2 . HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT. I. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC. 1. Rút gọn biểu thức lũy thừa. 2. So sánh các lũy thừa. II. LOGARIT. 1. Tính giá trị biểu thức logarit. 2. Biến đổi, rút gọn biểu thức logarit. 3. So sánh các biểu thức logarit. III. HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT. 1. Hàm số lũy thừa. 2. Hàm số mũ. 3. Hàm số logarit. IV. PHƯƠNG TRÌNH MŨ. 1. Các phương pháp giải phương trình mũ. 2. Phương trình mũ có chứa tham số. V. PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT. 1. Các phương pháp giải phương trình logarit. 2. Phương trình logarit có chứa tham số. PHẦN II . HÌNH HỌC 12. CHƯƠNG 1 . THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN. 1. Khối đa diện. 2. Thể tích khối chóp. 3. Thể tích khối lăng trụ. 4. Tỷ lệ thể tích và ứng dụng. 5. Thể tích đa diện trong các bài toán thực tế. CHƯƠNG 2 . MẶT TRÒN XOAY – KHỐI TRÒN XOAY. 1. Mặt nón – Khối nón. 2. Mặt trụ – Khối trụ. 3. Mặt cầu – Khối cầu.

Xem trước nội dung

1

CHƯƠNG 1:

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

I - SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

1. Câu hỏi lý thuyết.

Câu 1. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên   ;a b . Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Hàm số  y f x  nghịch biến trên   ;a b khi và chỉ khi    0, ; f x x a b    và  0 f x   tại hữu

hạn giá trị   ; x a b  .

B. Hàm số  y f x  nghịch biến trên   ;a b khi và chỉ khi      1 2 1 2 1 2 , ; : x x a b x x f x f x      i.

C. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   ;a b khi và chỉ khi    0, ; f x x a b    .

D. Nếu    0, ; f x x a b    thì hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   ;a b .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên khoảng   ;a b . Xét các mệnh đề sau:

I. Nếu hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   ;a b thì    ' 0, ; f x x a b   .

II. Nếu    ' 0, ; f x x a b   thì hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   ;a b .

III. Nếu hàm  y f x  liên tục trên   ;a b và    ' 0, ; f x x a b   thì hàm  y f x  đồng biến trên   ;a b .

Số mệnh đề đúng là

A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. 2. Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số khi biết đạo hàm của hàm số đó.

Câu 3. Hàm số 4 2 1 y x   đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

A.   0;. B. 1 ; 2       

. C. 1 ; 2        

. D.   ;0  .

Câu 4. Các khoảng nghịch biến của hàm số 4 2 2x 4 y x    là

A. ( 1;0)  và (1; ).  B. ( ;1)  và (1; ).  C. ( 1;0)  và (0;1). D. ( ; 1)  và (0;1).

Câu 5. Cho hàm số 1

2 x y x

   . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định. C. Hàm số đồng biến trên \{ 2}   . D. Hàm số đồng biến trên từng khoảng của miền xác định.

Câu 6. Cho hàm số 2 3 y x x   . Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. 3 0; 2

       . B.   0;3 . C. 3;3 2

       . D. 3 ; 2

       .

TRƯỜNG THPT YÊN HÒA

TỔ TOÁN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - KHỐI 12

PHẦN I: GIẢI TÍCH

***

2

Câu 7. Cho hàm số  f x có đạo hàm      2 3 1 1 2 . f x x x x      Hàm số  f x đồng biến trên khoảng nào,

trong các khoảng dưới đây?

A.   1;1  . B.   1;2 . C.   ; 1  . D.   2;.

Câu 8. Cho hàm số   y f x xác định trên khoảng   0; 3 có tính chất    0, 0;3     f x x và

   0, 1;2     f x x . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Hàm số  f x đồng biến trên khoảng   0;2 .

B. Hàm số  f x không đổi trên khoảng   1;2 .

C. Hàm số  f x đồng biến trên khoảng   1;3 .

D. Hàm số  f x đồng biến trên khoảng   0;3 .

3. Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số khi biết bảng biến thiên hoặc đồ thị của hàm số.

Câu 9. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;3  . B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;2  .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2;1  . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;2 .

Câu 10. Cho hàm số  y f x  xác định trên  \ 2  và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  f x nghịch biến trên từng khoảng   ;2  và   2;.

B.  f x đồng biến trên từng khoảng   ;2  và   2;.

C.  f x nghịch biến trên .

D.  f x đồng biến trên .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo