Quảng cáo
Đề cương học kỳ 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội
QR

Đề cương học kỳ 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 môn Toán 12 sắp tới, giới thiệu đến các em đề cương học kỳ 2 Toán 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Yên Hòa, thành phố Hà Nội. PHẦN I . GIẢI TÍCH. A. NGUYÊN HÀM. Vấn đề 1. Các câu hỏi lý thuyết. Vấn đề 2. Nguyên hàm của hàm số đa thức. Vấn đề 3. Nguyên hàm của hàm số hữu tỉ. Vấn đề 4. Nguyên hàm của hàm số chứa căn. Vấn đề 5. Nguyên hàm của hàm số lượng giác. Vấn đề 6. Nguyên hàm của hàm số mũ và hàm số logarit. Vấn đề 7. Nguyên hàm tổng hợp. Vấn đề 8. Nguyên hàm của hàm ẩn. Vấn đề 9. Các bài toán nguyên hàm có điều kiện. Vấn đề 10. Một số bài toán ứng dụng của nguyên hàm. B. TÍCH PHÂN. Vấn đề 1. Tích phân hàm đa thức. Vấn đề 2. Tích phân hàm số hữu tỉ. Vấn đề 3. Tích phân hàm vô tỉ. Vấn đề 4. Tích phân hàm lượng giác. Vấn đề 5. Tích phân hàm mũ và logarit. Vấn đề 6. Tích phân tổng hợp. Vấn đề 7. Tích phân dùng tính chất. C. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN. D. SỐ PHỨC. Vấn đề 1. Câu hỏi lý thuyết. Vấn đề 2. Các phép toán số phức. Vấn đề 3. Phương trình bậc nhất – bậc hai trong tập số phức. Vấn đề 4. Điều kiện của bài toán có chứa mô-đun, số phức liên hợp. Vấn đề 5. Điểm biểu diễn của số phức. Vấn đề 6. Vận dụng các tính chất hình học để giải toán về số phức. PHẦN II . HÌNH HỌC. Vấn đề 1. Hệ tọa độ trong không gian. Vấn đề 2. Phương trình mặt phẳng trong hệ trục tọa độ Oxyz. Vấn đề 3. Phương trình mặt cầu. Vấn đề 4. Phương trình đường thẳng trong hệ tọa độ Oxyz. Vấn đề 5. Tọa độ hóa bài toán hình trong không gian.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT YÊN HÒA

------o0o-----

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN

PHẦN I. GIẢI TÍCH A. NGUYÊN HÀM.

Vấn đề 1. Các câu hỏi lý thuyết. Câu 1.Giả sử hàm số  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên K . Khẳng định nào sau đây đúng.

A. Chỉ có duy nhất một hằng số C sao cho hàm số ( ) y F x C   là một nguyên hàm của hàm f trên

. K

B. Với mỗi nguyên hàm G của f trên K thì tồn tại một hằng số C sao cho ( ) ( ) G x F x C   với x

thuộc K .

C. Chỉ có duy nhất hàm số ( ) y F x  là nguyên hàm của f trên . K

D. Với mỗi nguyên hàm G của f trên K thì ( ) ( ) G x F x C   với mọi x thuộc K và C bất kỳ.

Câu 2.Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K . Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.

A. ( ) ( ) . f x dx F x C    B.   ( ) ( ). f x dx f x  

C.   ( ) ( ). f x dx f x     D.   ( ) ( ). f x dx F x    

Câu 3.Cho hai hàm số ( ), ( ) f x g x là hàm số liên tục, có ( ), ( ) F x G x lần lượt là nguyên hàm của ( ), ( ) f x g x

. Xét các mệnh đề sau: (I). ( ) ( ) F x G x  là một nguyên hàm của ( ) ( ). f x g x 

(II). . ( ) k F x là một nguyên hàm của ( ) kf x với k  .

(III). ( ). ( ) F x G x là một nguyên hàm của ( ). ( ). f x g x

Các mệnh đúng là

A. (I). B. (I) và (II). C. Cả 3 mệnh đề. D. (II).

Câu 4.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai.

A.   ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx       .

B. Nếu ( ) F x và ( ) G x đều là nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì ( ) ( ) F x G x C   là hằng số.

C. ( ) F x x  là một nguyên hàm của ( ) 2 . f x x 

D. 2 ( ) F x x  là một nguyên hàm của ( ) 2 . f x x 

Câu 5.Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng.

A.

2 2 1 1 2 1 2 1 . x dx x dx x x

                                          

B.

2 1 1 2 1 2 2 1 . x dx x dx x x

                            

C.

2 1 1 1 2 1 2 1 . 2 1 . x dx x dx x dx x x x

                                             

D.

2

2

2 1 1 2 2 1 4 4 4 . x dx x dx dx dx xdx dx dx x x x

                       

Câu 6.Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên khoảng   0;. Khi đó   ' f x

dx x  bằng:

A.   1 2

f x C  B.   f x C  C.   2f x C   D.   2f x C 

Câu 7.Biết    d 3 cos 2 5 f x x x x C     . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A.     3 d 3 cos 6 5 f x x x x C     B.     3 d 9 cos 6 5 f x x x x C    

C.     3 d 9 cos 2 5 f x x x x C     D.     3 d 3 cos 2 5 f x x x x C    

Câu 8.Biết  

2 2 d sin ln f x x x x    . Tìm nguyên hàm d f x x  .

A. 

2 d sin ln 2 x f x x x C     . B. 

2 d 2 sin 2 ln 2 x f x x x C     .

C. 

2 d 2 sin 2 ln ln 2 f x x x x C      . D. 

2 d 2 sin 2 2 ln ln 2 f x x x x C      .

Vấn đề 2. Nguyên hàm của hàm số đa thức. Câu 9.Nguyên hàm của hàm số 

4 2 f x x x   là

A. 5 3 1 1 5 3 x x C   B. 4 2 x x C   C. 5 3 x x C   . D. 3 4 2 x x C  

Câu 10.Nguyên hàm của hàm số 

3 2 f x x x   là

A. 4 3 1 1 4 3 x x C   B. 2 3 2 x x C   C. 3 2 x x C   D. 4 3 x x C  

Câu 11.Tìm nguyên hàm  

15 2 7 dx x x   ?

A.  

16 2 1 7 2

x C   B.  

16 2 1 7 32

x C    C.  

16 2 1 7 16

x C   D.  

16 2 1 7 32

x C  

Câu 12.Nếu 

3 2 d 4 f x x x x C     thì hàm số  f x bằng

A. 

3 4

3 x f x x Cx    . B. 

2 12 2 f x x x C    .

C. 

2 12 2 f x x x   . D. 

3 4

3 x f x x   .

Câu 13.Nguyên hàm của hàm số 3 2 x x  ?

A. 2 3 2 x x C   . B. 4 3 1 1 4 3 x x C   . C. 4 3 x x C   . D. 4 3 4 3 x x C   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo