
1
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN TOÁN HỌC - KHỐI 12
I. NỘI DUNG: Các em ôn tập lại toàn bộ lý thuyết và bài tập:
- Giải tích: ở chương III: Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng và chương IV: Số phức. - Hình học: Chương III: Phương pháp tọa độ trong không gian.
II. BÀI TẬP BỔ SUNG:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
1. NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số
5 3 2 f x x
A.
6 1 3 2 12 x C B.
6 1 3 2 12 x C C.
4 1 3 2 12 x C D.
4 1 3 2 12 x C
Câu 2. yên hàm của hàm số cos 2 f x x .
A. 1 d sin 2 2 f x x x C . B. 1 d sin 2 2 f x x x C .
C. d 2sin 2 f x x x C . D. d 2sin 2 f x x x C .
Câu 3. Nguyên hàm của hàm số
2x f x e là
A. 2x e C . B. 2 2 x e C . C.
2
2
x e C . D. 2 1
x C e .
Câu 4. Tính nguyên hàm
5 2 5 d P x x .
A.
6 2 5 6 x P C . B.
6 2 5 1 . 2 6 x P C .
C.
6 2 5 2 x P C . D.
6 2 5 5 x P C .
Câu 5. Nguyên hàm F x của hàm số
3
3
1 0 x f x x x là
A. 2 3 1 3ln 2 F x x x C x x B. 2 3 1 3ln 2 F x x x C x x
C. 2 3 1 3ln 2 F x x x C x x D. 2 3 1 3ln 2 F x x x C x x
Câu 6. Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K . Chọn mệnh đề sai.
A. d . f x x F x C B. d . f x x f x
C. d . f x x f x D. d . f x x F x
Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. d d , kf x x k f x x k . B. . d d . d . f x g x x f x x g x x
C. d d d . f x g x x f x x g x x D. d d d . f x g x x f x x g x x
Câu 8. Cho , f x g x là các hàm số liên tục, có một nguyên hàm lần lượt là , F x G x .
Xét các mệnh đề sau: (I). F x G x là một nguyên hàm của . f x g x
(II). .k F x là một nguyên hàm của kf x với k .
2
(III). . F x G x là một nguyên hàm của . . f x g x
Các mệnh đúng là A. (I). B. (I) và (II). C. Cả 3 mệnh đề. D. (II). Câu 9. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?
A.
2 2017 cos F x x là một nguyên hàm của hàm số sin 2 f x x .
B. Nếu F x và G x đều là nguyên hàm của hàm số f x thì d F x g x x có dạng
( ) h x Cx D với , C D là các hằng số, 0. C
C.
d . 2
u x x u x C u x
D. Nếu d f t t F t C thì d f u x x F u x C .
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. tan d ln cos x x x C B. sin d 2cos 2 2 x x x C
C. cot d ln sin x x x C D. cos2 d 2sin 2 . x x x C
Câu 11. Nếu 1 d ln 2 f x x x C x thì hàm số f x là
A. 1 . 2 f x x x B. 2 1 1 . f x x x
C. 2 1 ln 2 . f x x x D. 2 1 1 . 2 f x x x
Câu 12. Cho d 2 1 ln 2 1 4 2 1 4 x a x b x C x
với ,a b. Tính M a b .
A. 3 M B. 3 M C. 0 M D. 2 M .
Câu 13. Cho
3
sin cos 1 cos 2 d sin cos 2 sin cos 2
m
n x x x x C x x x x
với , m n. Tính A m n .
A. 5 A . B. 2 A C. 3 A . D. 4 A .
Câu 14. Tính 2 2 1d I x x x bằng cách đặt 2 1 u x , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2 d I u u . B. d I u u . C. d I u u . D. 1 d 2 I u u .
Câu 15. Kết quả của
15 2 7 d I x x x là
A.
16 2 1 7 32 x C . B.
16 2 1 7 32 x . C.
16 2 1 7 16 x . D.
16 2 1 7 2 x C .
Câu 16. Tìm các hàm số f x biết rằng
2 cos
2 sin
x f x
x
A.
2 sin
2 cos
x f x C x
. B. sin 2 sin
x f x C x .
C. 1 2 sin f x C x . D. 1 2 cos f x C x .
Câu 17. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số
2
1
x
x e y e ?
A. ln 1 x x F x e e C . B. 1 ln 1 x x F x e e C .
C. . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.