Quảng cáo
Đề cương ôn thi học kì 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Việt Đức - Hà Nội
QR

Đề cương ôn thi học kì 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề cương ôn thi học kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Việt Đức – Hà Nội; đề cương hướng dẫn nội dung kiến thức cần ôn tập và một số đề thi HK1 Toán 12 tham khảo. I. Nội dung chương trình. Đại số: Tính đơn điệu, cực trị, đồ thị và các bài toán thường gặp về đồ thị hàm số; lũy thừa, logarit; hàm số lũy thừa, mũ, logarit; phương trình mũ và logarit. Hình học: Thể tích khối đa diện; mặt tròn xoay (cầu, trụ, nón). II. Cấu trúc đề. 50 câu trắc nghiệm – Thời gian làm bài: 90 phút III. Các đề ôn tập.

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 12 – NĂM HỌC 2021 – 2022

I. Nội dung chương trình:

• Đại số: Tính đơn điệu, cực trị, đồ thị và các bài toán thường gặp về đồ thị hàm số; lũy thừa, logarit; hàm số lũy thừa, mũ, logarit; phương trình mũ và logarit.

• Hình học: Thể tích khối đa diện; mặt tròn xoay (cầu, trụ, nón). II. Cấu trúc đề: 50 câu trắc nghiệm – Thời gian làm bài: 90 phút III. Các đề ôn tập

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 12 ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 NĂM HỌC 2021 – 2022 GV soạn: Thầy Chu Đức Minh Thời gian: 90 phút

Câu 1. Hàm số

4 2 2 2019 y x x = − + nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( 1;0) − . B. ( , 1) −− . C. ( 1;1) − . D. ( ;1) − .

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( 2;0) − . B. (0; ) +. C. ( ; 2) −− . D. ( 3;1) − .

Câu 3. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ ở bên. Mệnh đề

nào dưới đây đúng? A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1 −. B. Điểm cực tiểu của hàm số là 1 x = −. C. Điểm cực đại của hàm số là 3 x = . D. Giá trị cực đại của hàm số bằng 0 .

Câu 4. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.

4 2 2 y x x = − + . B. 3 2 2 y x x = − + .

C.

4 2 2 y x x = − − . D.

4 2 2 y x x = − .

Câu 5. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.

3 3 2 y x x = − + − .

B. 3 3 2 y x x = − −.

C.

4 2 2 2 y x x = − + − .

D. 4 2 3 2 y x x = − − − .

Câu 6. Đường cong dưới hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 2 1 1 x y x − = − .

B. 1 1 x y x + = −.

C. 4 2 1 y x x = + + .

D. 3 3 1 y x x = − −.

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thịnhư hình vẽ bên. Tìm tất cảcác

giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) f x m = có 4

nghiệm phân biệt. A. 2 m = . B. Không tồn tại m . C. 1 3 m   . D. 1 3 m −  .

Câu 8. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 2 x y x − = + tại điểm có hoành độ bằng 3 − là

A. 3 13 y x = + . B. 3 5 y x = − −. C. 3 5 y x = + . D. 3 13 y x = − + .

Câu 9. Cho , 0 x y  và ,  . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. ( ) x x    = . B. ( ) x y x y    + = + . C. x x x    +  = . D. ( ) xy x y    =  .

Câu 10. Tập xác định của hàm số ( ) 2 5 log 4 y x x = − là

A. (0; ) +. B. (0;4) . C. . D. (2;6) .

Câu 11. Đạo hàm của hàm số ( ) 2019x f x = là

A. 1 ( ) ln2019x f x +  = . B. 1 ( ) 2019 2019

x f x  = .

C. 2019 ( ) ln 2019

x f x  = . D. ( ) 2019 ln2019 x f x  = .

Câu 12. Cho các hàm số 2018 log y x = ,

x y e    =    

, 1 3 log y x = , 5 3

x y   =      

. Trong các hàm số đã cho có

bao nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác định của hàm số đó? A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 13. Tập nghiệm của phương trình ln( 1) 2 x + = là

A. 2 {e 1} − . B. {1}. C. {2e 1} − . D. 2 {e 1} + .

Câu 14. Tổng các nghiệm của phương trình

2 3 2 2 1 x x − + = là A. 2 . B. 3. C. 7 −. D. 7 .

Câu 15. Phương trình 1 1 3 2 9

x x −   = +    

có bao nhiêu nghiệm âm?

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 16. Cho khối chóp có chiều cao bằng a và diện tích đáy bằng 2 3a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 3 1 3 a . B. 3 a . C. 3 3a . D. 3 1 6 a .

Câu 17. Thể tích khối lập phương có cạnh bằng a là

A. 3a . B. 3 a . C. 2 a . D. 12a .

Câu 18. Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính r , chiều cao h bằng

A.

2

3 r h  . B. 2 3 r h  . C. 2r h  . D. 2 2 r h  .

Câu 19. Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 . Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 12. B. 4. C. 4 . D. 12.

Câu 20. Thể tích khối cầu đường kính 2a bằng

A.

3 4 3 a  . B. 3 4 a  . C. 3 2 a  . D.

3 3 4 a  .

Câu 21. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( ; ) −+?

A.

4 2 2 y x x = + . B. 3 3 y x x = + . C. 3 2 1 x y x − = + . D. 3 3 y x x = − .

Câu 22. Số điểm cực trị của hàm số 4 2 ( ) 2 3 f x x x = − + − là

A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 23. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 2 1 2 1 x y x − + = + .

B. 1 1 x y x −+ = + .

C. 2 1 x y x −+ = + .

D. 1 x y x − = + .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo