Quảng cáo
Đề cương giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội
QR

Đề cương giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề cương hướng dẫn ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Xuân Đỉnh, thành phố Hà Nội. I. KIẾN THỨC ÔN TẬP 1. GIẢI TÍCH 12: Từ bất phương trình mũ – logarit đển thể tích vật thể. 2. HÌNH HỌC 12: Từ mặt nón, hình nón, khối nón đến hết hệ trục tọa độ trong không gian. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM A. GIẢI TÍCH 12. 1. Bất phương trình mũ – lôgarit. 2. Nguyên hàm – Các phương pháp tìm nguyên hàm. 3. Tích phân – Các phương pháp tính tích phân. 4. Ý nghĩa hình học và vật lý của tích phân. 5. Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng và thể tích vật thể. B. HÌNH HỌC 12. 1. Hình nón – Khối nón. 2. Hệ tọa độ không gian.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

1

I. KIẾN THỨC ÔN TẬP: 1. GIẢI TÍCH: TỪ BPT MŨ – LOGARIT ĐỂN THỂ TÍCH VẬT THỂ 2. HÌNH HỌC: TỪ MẶT NÓN, HÌNH NÓN, KHỐI NÓN ĐẾN HẾT HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM A. GIẢI TÍCH 1. Bất phương trình mũ - lôgarit

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 3   x x là

A.   2 ;log 3  . B. 2 3 ;log 3       

. C. . D. 2 3 log 3;       

.

Câu 2. Giải bất phương trình

2 3

2 1 1 3 3

       

x

x ta được tập nghiệm:

A. 1 ; 3       

. B.   1;. C. 1;1 3       

. D.   1 ; 1; 3         

Câu 3. Tìm tập S của bất phương trình:

2 3 .5 1  x x .

A.   5 log 3;0  . B.   3 log 5;0 . C.   5 log 3;0  . D.   3 log 5;0 .

Câu 4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 7 10 3x   x .

A. B. C. D.

Câu 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn  

2 2 1 8 .2 2

x x x   ?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình  

2 13 2. 3 7 x x   có dạng   ;a b với . a b  Giá trị của

biểu thức 2 .log 3 P b a   bằng

A. 0. B. 1. C. 2. D. 2 2log 3.

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình sau có tập nghiệm là   ;0 

:      1 2 2 1 1 5 3 5 0       x x x m m .

A. 1 2  m . B. 1 2  m . C. 1 2  m . D. 1 2  m .

Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc   50;50  để bất phương trình 3 2 3 2

x x

x x m   

có nghiệm đúng với mọi   0; x  ?

A. 49. B. 50. C. 51. D. 98.

  ;1 .    1; .    1; .  . 

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN - KHỐI: 12

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

2

Câu 9. Có bao nhiêu số nguyên dương x thỏa mãn     log 40 log 60 2 x x     ?

A. 18. B. 19. C. 20. D. 21.

Câu 10. Bất phương trình     2 4 2 log 3 log 9 x x x    có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. 1. B. 3. C. 4. D. Vô số.

Câu 11. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình     1 3 3 log 1 log 11 2 0. x x    

A.   ;4 . S  B.   1;4 . S  C.   1;4 . S  D. 11 3; . 2 S         

Câu 12. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

  2 log 21 log10 1 log . x x  

A.   ;3 . S  B.   3;7 . S  C.   7; . S   D.    ;3 7; . S   

Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 log 3log 2 0 x x    là khoảng   ;a b . Giá trị biểu thức

2 2 a b  bằng A. 16. B. 5. C. 20 . D. 10.

Câu 14. Cho bất phương trình     2 2 log 5 5 log 4 . x mx x m     Có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để bất phương trình đúng với mọi x ?

A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số.

Câu 15. Có bao nhiêu số nguyên m thuộc   1;20 để bất phương trình log log m x x m  nghiệm đúng

với mọi x thuộc 1 ;1 3

       ?

A. 16. B. 17. C. 18. D. 19. 2. Nguyên hàm – Các phương pháp tìm nguyên hàm

Câu 16. Biết  F x là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 2 f x x   và   3 1 F  . Tính  0 F

A.  0 ln 2 1 F   B.  0 ln 2 1 F   C.  0 ln 2 F  D.  0 ln 2 3 F  

Câu 17. Tìm nguyên hàm của hàm số 2 1 2 ( ) f x cos x x  ?

A. 2 1 2 1 2 2 cos dx cos C x x x    . B. 2 1 2 1 2 2 cos dx cos C x x x    .

C. 2 1 2 1 2 2 cos dx sin C x x x    . D. 2 1 2 1 2 2 cos dx sin C x x x   

Câu 18. Tìm nguyên hàm của hàm số 

2x f x e  .

A.

2 1 2

2 1

x x e e dx C x

     . B. 2 2 1 2

x x e dx e C    . C. 2 2 2 x x e dx e C    . D. 2 2 x x e dx e C    .

Câu 19. Giả sử  F x là một nguyên hàm của   

2 ln 3 x f x x

  sao cho    2 1 0 F F    . Giá trị

của    1 2 F F   bằng

A. 10 5 ln 2 ln 5 3 6  B. 0 . C. 7 ln 2 3 . D. 2 3 ln 2 ln5 3 6  .

Câu 20. Cho

7 x dx I

e 

  , đặt 7 x u e   . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo