
1
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, MÔN TOÁN, LỚP 12
NĂM HỌC 2022-2023
Câu 1. Bất phương trình
2 1 2 1 3 3 x x có tập nghiệm là A. 0;2 S . B. S . C. ;0 2; S . D. 2;0 S .
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 3 3 x x là
A. 2 3 x . B. 2 3 x . C. 2 3 x . D. 3 2 x .
Câu 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3x xe . A. 0;. B. . C. ;0 . D. 0 ﹨ .
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 log 1 x x là
A. 1;0 1;2 . B. ; 1 2; .
C. 1;2 . D. 0;1 .
Câu 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3 log 2 1 2 x
A. ;5 S . B. 5; S . C. 1 ;5 2 S
. D. 1 ;5 2 S
.
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 log 2 x là
A. 0;. B. ;9 . C. (0;9]. D. 9;.
Câu 7. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
2 1 1 3 3
x x
A. ( ;1) . B. 1;. C. ;1 . D. (1; ) .
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 8 x là A. 6;. B. ;6 . C. 3;. D. 3;6 .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
2 3 9.3 0 x x là A. 1;2 . B. 0;9 . C. 0;2 . D. ; 1 2; .
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình
2 4 1 3 3 4 4
x x
là
A. 1;2 . B. ;5 . C. 5;. D. ; 1 .
Câu 11. Tập xác định của hàm số 2
3 log 2
x y x là:
A. 3;2 . B. ; 3 2; .
C. \ 3;2 . D. 3;2 .
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 log 2 3 x là
A. 5;5 S . B. S .
C. ; 5 5; S . D. S .
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 x là
A. 0;8 . B. 0;8 . C. 0;8 . D. 0;8 .
2
Câu 14. Bất phương trình
2
2 10 3 4 1 2 2
x x x
có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 3.
Câu 15. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 log 10 3 x là
A. 2; S . B. 4;10 S . C. 2;10 S . D. 1; S .
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 2 ln 2ln 4 4 x x là
A. 1; \ 0 . B. 4 ; 5
. C. 4 ; \ 0 3
. D. 4 ; \ 0 5
.
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 2 2 log log 2 1 x x là
A. 1 ;1 4
. B. 1 ;1 2
. C. 1 ;1 4
. D. 1 ;1 2
.
Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 log 3 2 x x là
A. 4;1 . B. 4; 3 0;1 . C. 4; 3 0;1 . D. 4;1 .
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 log 5log 6 0 x x là ; S a b . Tính 2a b .
A. 8 . B. 8. C. 16. D. 7 . Câu 20. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 5 2 5 log log 1 log .log x x x x là A. 2 . B. Vô số. C. 3. D. 4 .
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình
2 5 0,125 64 x là
A. 1;0;1 . B. 3; 3 . C. 3; 3 . D. 3;3 .
Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 log 3 log 2 1 x x là
A. 3;4 . B. 1;4 . C. 1;4 . D. 3;4 .
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình
2 3 2 16 x x
là A. ;1 4; . B. 1; . C. ;4 . D. 1;4 .
Câu 24. Cho
6
0
d 10 f x x và
4
0
d 7 f x x thì
6
4
d f x x bằng:
A. 17 . B. 17 . C. 3. D. 3 . Câu 25. Họ các nguyên hàm của hàm số
4 2 5 6 1 f x x x là
A.
4
3 2 2 4 x x x C . B. 5 3 2 x x x C .
C. 5 3 20 12 x x x C . D. 3 20 12 x x C .
Câu 26.
0
3
1 d 1 x x bằng
A. 2ln 2. B. 2ln 2 . C. 2ln 2 1 . D. ln 2 .
Câu 27. Tính tích phân 2 1
1 1 e I dx x x
A. 1 I e B. 1 1 I e C. 1 I D. I e
Câu 28. Giả sử f là hàm liên tục trên khoảng K và , , a b c là ba số bất kì trên khoảng K . Khẳng định nào sau đây sai?
A. (x)dx (t)dt
b b
a a f f . B. (x)dx (x)dx (x)dx, ,
c b b
a c a f f f c a b …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.