Quảng cáo
Đề cương cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên
QR

Đề cương cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề cương hướng dẫn ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN, TỔ TOÁN-TIN

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 - MÔN TOÁN, LỚP 12

Năm học 2022-2023

I. GIẢI TÍCH

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 5 25

x x

       

là

A.   ;2  . B.   ;1  . C.   1;. D.   2;.

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình   2 1 2 log 1 3 x   là

A.   2;2 T  . B.     ; 3 3; T   .

C.   3;3 T  . D.     3; 1 1;3 T    .

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 1 e e

x x  là

A.   1;. B.   1;2 . C.   ;0  . D.   0;1 .

Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình   2 1 2 2 log log 2 0 x      

A. Vô số. B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 log 5log 6 0 x x    là   ; S a b  . Tính 2a b  .

A. 8 . B. 8. C. 16. D. 7 .

Câu 6. Bất phương trình     2 4 2 log 3 log 9 x x x    có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. vô số. B. 1. C. 4 . D. 3 Câu 7. Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình   2 2 2 ln 1 0 x x a x x       nghiệm đúng với

mọi x. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.   2;3 a  . B.   8; a  . C.   6;7 a  . D.   6; 5 a   .

Câu 8. Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K . Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.

A.   ( ) ( ) f x dx F x C . B.   ( ) ( ) f x dx f x .

C.     ( ) ( ) f x dx f x . D.     ( ) ( ) f x dx F x .

Câu 9. Tính 2 3 2 x x dx x          ta được kết quả là

A.   

3

3 4 3ln 3 3 x x x C . B.   

3

3 4 3ln 3 3 x x x C .

C.   

3

3 4 3ln 3 3 x x x C . D.   

3

3 4 3ln 3 3 x x x C .

Câu 10. Cho  F x là một nguyên hàm của  2

2 f x x   . Biết   1 1 F  . Tính  2 F .

A. ln8 1 . B. 4ln 2 1 . C. 2ln 3 2 . D. 2ln 4.

Câu 11. Cho hàm số  f x liên tục trên   ;a b và  F x là một nguyên hàm của  f x . Tìm khẳng định sai.

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN, TỔ TOÁN-TIN

2

A.    d

b

a

f x x F a F b    . B. d 0

a

a

f x x   .

C.   d d

b a

a b f x x f x x    . D.    d

b

a

f x x F b F a    .

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên đoạn   ; ( ). a b a b  Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. ( )d ( )d

b a

a b f x x f x x    . B. ( )d ( )d

b a

a b f x x f x x    .

C. ( )d ( )d 2 ( )d

b a b

a b a f x x f x x f x x      . D. ( )d ( )d 2 ( )d .

b a b

a b a f x x f x x f x x      .

Câu 13. Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên đoạn   1;3 thỏa mãn 1 2 f  và  3 9 f  . Tính



3

1

d I f x x   .

A. 11 I  . B. 7 I  . C. 2 I  . D. 18 I  .

Câu 14. Tính  

0

2

I sin 2019x dx

   .

A. 1 2019 I  . B. 1 2019 I   . C. 0 I  . D. 2019 I  .

Câu 15. Cho biết 

2

0

4 f x dx   và 

2

0

3 g x dx   . Tính  

2

0

3 I f x g x dx        .

A. 5 I  . B. 5 I  C. 1 I . D. 1 I .

Câu 16. Cho

2

0

1 I x dx    . Khẳng định nào sau là đúng?.

A.  

2

0

1 I x dx    . B.    

1 2

0 1 1 1 I x dx x dx       .

C.    

1 2

0 1 1 1 I x dx x dx       . D.    

1 2

0 1 1 1 I x dx x dx       .

Câu 17. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số  y f x  liên tục trên   ;a b , trục

hoành và hai đường thẳng , x a x b   được tính theo công thức:

A.  .

b

a S f x dx  . B.  .

b

a S f x dx  .

C.  

0

0

.

b

a S f x dx f x dx     . D.  2 b

a S f x dx  .

Câu 18. Cho đồ thị hàm số  y f x  , diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo