Quảng cáo
Đề cương giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Khâm Đức - Quảng Nam
QR

Đề cương giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Khâm Đức - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Khâm Đức, tỉnh Quảng Nam. Bảng đặc tả Đề cương giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Khâm Đức – Quảng Nam: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ. 1 NB Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số trùng phương khi biết bảng biến thiên. 2 NB Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số trùng phương khi biết đồ thị. 3 TH Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số khi cho biểu thức f’(x). 4 VD Tìm số giá trị nguyên của tham số m để hàm bậc 3 đồng biến trên R. 5 NB Tìm điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số bậc 3 khi biết đồ thị. 6 NB Tìm số điểm cực trị của hàm số khi biết bảng xét dấu của đạo hàm f’(x). 7 TH Tìm số điểm cực đại, cực tiểu của hàm số khi biết biểu thức của đạo hàm f’(x). 8 VD Tìm m để hàm số bậc 3 đạt cực đại, cực tiểu tại điểm cho trước. 9 VDC Tìm các giá trị nguyên của m trên một đoạn cho trước để hàm số trùng phương có đúng một điểm cực đại hay cực tiểu. 10 NB Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn khi biết bảng biến thiên. 11 TH Tìm điểm mà tại đó hàm số phân thức đạt GTLN, GTNN trên một đoạn cho trước. 12 TH Tìm GTLN, GTNN của hàm số bậc 3 trên một đoạn cho trước. 13 VD Tìm kết luận đúng về GTLN, GTNN của hàm số f(u) khi biết đồ thị của hàm số f(x). 14 NB Tìm khẳng định đúng về định nghĩa đường tiệm cận đứng. 15 TH Xác định đường tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số khi biết bảng biến thiên. 16 NB Xác định hàm số bậc 3 khi biết đồ thị. 17 NB Xác định hàm số phân thức khi biết đồ thị. 18 TH Xác định phương trình tiếp tuyến của hàm số bậc 3 tại một điểm. 19 TH Xác định số nghiệm của phương trình khi cho đồ thị hàm số (sự tương giao giữa 2 đồ thị). 20 VD Tính diện tích tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm cực trị của hàm số trùng phương. 21 VDC Ứng dụng hàm số tìm nghiệm nguyên của phương trình chứa tham số. KHỐI ĐA DIỆN. 22 NB Tìm số cạnh, số đỉnh của một khối tứ diện đề, khối lập phương. 23 NB Tìm khẳng định sai (đúng) về định nghĩa khối đa diện. 24 TH Tìm số mặt phẳng đối xứng của hình hộp chữ nhật, hình chóp có đáy là hình vuông. 25 NB Tính thể tích khối lăng trụ khi biết diện tích đáy và chiều cao. 26 NB Tính thể tích khối chóp khi biết diện tích đáy và chiều cao. 27 NB Tính thể tích khối hộp chữ nhật khi biết kích thước 3 cạnh. 28 TH Tính thể tích khối chóp khi biết chiều cao và đáy là hình vuông. 29 TH Tính thể tích khối lăng trụ khi biết chiều cao và đáy là tam giác đều. 30 VD Tính thể tích khối lăng trụ đứng khi biết đáy là tam giác vuông, đường chéo của mặt bên. 31 VD Tính thể tích khối chóp khi biết đáy là hình vuông, góc giữa cạnh bên và mặt đáy. 32 VDC Tính thể tích khối lăng trụ đứng khi biết đáy là tam giác thường, biết ba cạnh, khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

Trường THPT Khâm Đức

MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN, LỚP 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút

I – MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng % tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH

Số CH Số CH Số CH Số CH

1

1. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

1.1. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 2 1 1

1

21 65,6

1.2. Cực trị của hàm số 2 1 1

1.3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2 1

1.4. Đường tiệm cận 1 1

1.5. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 2 1 1

2 2. Khối đa diện

2.1. Khái niệm về khối đa diện. Khối đa diện lồi và khối đa diện đều 2 1

11 34,4 2.2. Khái niệm về thể tích khối đa diện 3 2 2 1

Tổng 13 10 6 3 32 100

Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100

Tỉ lệ chung (%) 70 30

Lưu ý: - Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,3125 điểm/câu.

II – BẢNG ĐẶC TẢ CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

CHỦ ĐỀ CÂU MỨC ĐỘ NỘI DUNG Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

1 NB Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số trùng phương khi biết bảng biến thiên. 2 NB Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số trùng phương khi biết đồ thị. 3 TH Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số khi cho biểu thức f’(x). 4 VD Tìm số giá trị nguyên của tham số m để hàm bậc 3 đồng biến trên R. 5 NB Tìm điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số bậc 3 khi biết đồ thị. 6 NB Tìm số điểm cực trị của hàm số khi biết bảng xét dấu của đạo hàm f’(x) 7 TH Tìm số điểm cực đại ,cực tiểu của hàm số khi biết biểu thức của đạo hàm f’(x) 8 VD Tìm m để hàm số bậc 3 đạt cực đại,cực tiểu tại điểm cho trước. 9 VDC Tìm các giá trị nguyên của m trên một đoạn cho trước để hàm số trùng phương có đúng một điểm cực đại hay cực tiểu. 10 NB Tìm GTLN ,GTNN của hàm số trên một đoạn khi biết bảng biến thiên 11 TH Tìm điểm mà tại đó hàm số phân thức đạt GTLN ,GTNN trên một đoạn cho trước 12 TH Tìm GTLN ,GTNN của hàm số bậc 3 trên một đoạn cho trước 13 VD Tìm kết luận đúng về GTLN,GTNN của hàm số f(u) khi biết đồ thị của hàm số f(x) 14 NB Tìm khẳng định đúng về định nghĩa đường tiệm cận đứng 15 TH Xác định đường tiệm cận ngang,tiệm cận đứng của đồ thị hàm số khi biết bảng biến thiên 16 NB Xác định hàm số bậc 3 khi biết đồ thị 17 NB Xác định hàm số phân thức khi biết đồ thị 18 TH Xác định phương trình tiếp tuyến của hàm số bậc 3 tại một điểm 19 TH Xác định số nghiệm của phương trình khi cho đồ thị hàm số (sự tương giao giữa 2 đồ thị) 20 VD Tính diện tích tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm cực trị của hàm số trùng phương 21 VDC Ứng dụng hàm số tìm nghiệm nguyên của phương trình chứa tham số. Khối đa diện

22 NB Tìm số cạnh,số đỉnh của một khối tứ diện đề,khối lập phương. 23 NB Tìm khẳng định sai (đúng) về định nghĩa khối đa diện. 24 TH Tìm số mặt phẳng đối xứng của hình hộp chữ nhật,hình chóp có đáy là hình vuông. 25 NB Tính thể tích khối lăng trụ khi biết diện tích đáy và chiều cao 26 NB Tính thể tích khối chóp khi biết diện tích đáy và chiều cao 27 NB Tính thể tích khối hộp chữ nhật khi biết kích thước 3 cạnh 28 TH Tính thể tích khối chóp khi biết chiều cao và đáy là hình vuông 29 TH Tính thể tích khối lăng trụ khi biết chiều cao và đáy là tam giác đều 30 VD Tính thể tích khối lăng trụ đứng khi biết đáy là tam giác vuông,đường chéo của mặt bên 31 VD Tính thể tích khối chóp khi biết đáy là hình vuông, góc giữa cạnh bên và mặt đáy 32 VDC Tính thể tích khối lăng trụ đứng khi biết đáy là tam giác thường,biết ba cạnh, khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo