
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
TỔ TOÁN -----------------------------
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 12
NĂM HỌC 2023- 2024 --------------------------------------------------
1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức : Học sinh ôn tập các kiến thức về: + Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số + Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit. Phương trình trình mũ, phương trình logarit. + Khối đa diện + Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
+ Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong tính toán + Biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập. +Phát triển tư duy logic, khả năng linh hoạt. + Sử dụng thành thạo máy tính. 2. NỘI DUNG:
2.1. Các câu hỏi định tính : Các dạng câu hỏi lý thuyết về: Hàm số ĐB, NB; Cực trị của hàm số, GTLN, GTNN của hàm số, đường tiệm cận, khảo sát và vẽ đồ thị hàm số; lũy thừa, hàm số lũy thừa, hàm số mũ, logarit, hàm số logarit, PT mũ, PT logarit; khối đa diện, khối đa diện đều, thể tích khối đa diện, mặt tròn xoay ( nón, trụ, cầu)
2.2. Các câu hỏi định lượng: các dạng bài tập liên quan: : Hàm số ĐB, NB; Cực trị của hàm số, GTLN, GTNN của hàm số, đường tiệm cận, khảo sát và vẽ đồ thị hàm số; lũy thừa, hàm số lũy thừa, hàm số mũ, logarit, hàm số logarit, PT mũ, PT logarit, Khối đa diện, khối đa diện đều, thể tích khối đa diện, mặt tròn xoay ( nón, trụ, cầu)
2.3. MA TRẬN ĐỀ (THỜI GIAN LÀM BÀI: 90’)
KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ Nhận biết
20 câu
Thông
hiểu 18 câu
Vận dụng 8 câu
VD cao
4 câu HÌNH
HỌC
Khái niệm khối đa diện 1 Khối đa diện đều 1 Thể tích khối đa diện 3 2 1 Mặt nón, hình nón, khối nón
1 1 1
Mặt trụ, hình trụ, khối trụ 1 2 Mặt cầu, hình cầu 1 1 1 GIẢI TÍCH
HS đồng biến, nghịch biến 1 1 1 1 1 Cực trị 1 1 GTLN, GTNN của HS 1 Tiệm cận 1 Khảo sát hàm số 2 2 2 Lũy thừa 1 1 Hàm số lũy thừa 1 Hàm số mũ 1 1 1
1 Hàm số logarit 1 Logarit 2 1 PT mũ 1 1 1 1 PT logarit 1 1 1
2. 4. Một số câu hỏi minh họa.
2.4.1. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Câu1: Cho hàm số ( ) = y f x có đồ thị như hình vẽ. Tìm kết luận đúng?
A. Hàm số ( ) f x có điểm cực tiểu là 2 = x . B. Hàm số ( ) f x có giá trị cực đại là 1 −.
C. Hàm số ( ) f x có điểm cực đại là 4 = x . D. Hàm số ( ) f x có giá trị cực tiểu là 0 .
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị
A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1.
Câu 3. Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu ( ) 'f x như sau:.
. Hàm số (5 2 ) y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 2;3 . B. 0;2 . C. 3;5 . D. 5; .
Câu 4. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 4 x y x m + = + đồng biến trên khoảng
( ) ; 7 −− là
A. ) 4;7 . B. ( 4;7 . C. ( ) 4;7 . D. ( ) 4;+ .
Câu 5. Đồ thị hàm số 4 2 4 3 y x x = − + có điểm cực đại là:
A. (0;3) B. ( 2; 1 −) C. ( ) 2;1 − D. (2;3)
Câu 6. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 3. B. 5 −. C. 0 . D. 2 . Câu 7. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có bảng xét dấu của ( ) f x như sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 8. Với giá trị nào của tham số m thì hàm số 3 2 3 12 2 y mx x x = + + + đạt cực đại tại 2 x =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.