
Tài liệu lưu hành nội bộ
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRẦN PHÚ
Nhóm Toán 12
TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN TOÁN
KIỂM TRA CUỐI KỲ II LỚP 12
VÀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2023 - 2024
Tài liệu này của:………………………………….………Lớp……...
Tổ Toán trường THPT Trần Phú (Đà Nẵng)
Ôn tập cuối kỳ 2 và tốt nghiệp THPT năm học 2023 – 2024 Trang 2
ĐỀ SỐ 1 - ÔN TẬP CUỐI KỲ II LỚP 12 I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
2 ( ) 3 4sin f x x x = + là
A. ( ) d 6 4 cos . f x x x x C = − + B. ( ) d 6 8 cos . f x x x x C = + +
C. ( )
3 d 4 cos . f x x x x C = − + D. ( )
3 d 4 cos . f x x x x C = + +
Câu 2. Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + . B. ( ) ( ) ( ) ( ) . d d . d f x g x x f x x g x x = .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = − . D. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ( ) 0; k k .
Câu 3. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và ( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x , biết ( )
5
0
d 9 f x x = và
( ) 0 3 F = . Giá trị của ( ) 5 F bằng
A. 12. B. 6. − C. 12. − D. 6.
Câu 4. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên , biết ( )
5
0
d 6 f x x =
và
10
0
( ) 3 f x dx = − . Giá trị của
10
5
( ) f x dx bằng
A. 3. B. 3. − C. 9. − D. 9. Câu 5. Cho hai hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = liên tục trên đoạn ; a b . Viết công thức tính diện tích S của
hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ( ) y f x = , ( ) y g x = và các đường thẳng , x a x b = = ( ) a b .
A. ( ) ( )d .
b
a S f x g x x = + B. ( ) ( ) d .
b
a S f x g x x = −
C. ( ) ( ) ( )d .
b
a S f x g x x = − D. ( ) ( ) ( )d .
b
a S g x f x x = −
Câu 6. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số e
x y x = , trục hoành và hai đường thẳng 1; x = − 4 x = bằng
A.
4
1
e d .
x S x x
− = − B.
1
4
e d .
x S x x
− = C.
1
4
e d . x S x x
− = D.
4
1
e d . x S x x
− =
Câu 7. Cho hình phẳng ( ) D giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 3 2 y x x = − + − , trục hoành và hai đường thẳng
1 x = , 2 x = . Quay ( ) D xung quanh trục hoành được khối tròn xoay có thể tích bằng
A.
2
2
1
3 2 d V x x x = − + . B.
2
2 2
1
3 2 d V x x x = − + .
C. ( )
2 2 2
1
3 2 d V x x x = − + . D.
2
2
1
3 2 d V x x x = − + .
Câu 8. Tìm Số phức z thỏa mãn 3 4 z i = −− . A. 3 4 . z i = −+ B. 3 4 . z i = + C. 3 4 . z i = − D. 3 4 . z i = + Câu 9. Cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z như hình vẽ. Tìm phần thực và phần ảo của số phức
z .
A. Phần thực là 3 và phần ảo là 4 −. B. Phần thực là 4 − và phần ảo là 3i . C. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i − . D. Phần thực là 4 − và phần ảo là 3 .
O x
y
4 −
3 M
Tổ Toán trường THPT Trần Phú (Đà Nẵng)
Ôn tập cuối kỳ 2 và tốt nghiệp THPT năm học 2023 – 2024 Trang 3
Câu 10. Tìm số phức liên hợp của số phức ( ) ( ) 3 2 3 4 2 1 z i i = + − − .
A. 10 z i = −. B. 10 3 z i = + . C. 2 z i = −. D. 10 z i = + . Câu 11. Cho số phức 3 4 z i = − . Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Môđun của số phức z bằng 5 . B. Số phức liên hợp của số phức z là 3 4 . z i = −− C. Phần thực và phần ảo của z lần lượt là 3 và 4 −. D. Biểu diễn số phức z lên mặt phẳng tọa độ là điểm ( ) 3; 4 M − .
Câu 12. Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 3 5 7 i z i + − = . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 13 4 . 5 5 z i = − + B. 13 4 . 5 5 z i = − C. 13 4 . 5 5 z i = − − D. 13 4 . 5 5 z i = − +
Câu 13. Cho hai số phức 1 3 z i = + , 2 w i = −. Tìm phần ảo của số phức . x z w = . A. 5 . B. 7i − . C. 7 −. D. 5i . Câu 14. Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 6z 13 0 z − + = . Tìm số phức 0 w . z i = + A. w 3 2 .i = + B. w 3 2 .i = − C. w 3 .i = − D. w 3 3 .i = −
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2; 4 A − và ( ) 3;2;2 B − . Toạ độ của vectơ AB là
A. ( ) 2;4; 2 − − . B. ( ) 4;0;6 − . C. ( ) 4;0; 6 − . D. ( ) 2; 4; 2 − − .
Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 1 3 2 1
x y z P + + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.