
1
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRUNG VĂN
TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP - HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11- NĂM HỌC 2016-2017 ------------o0o----------- YÊU CẦU: 1. Học sinh ôn tập và củng cố kiến thức đã được học 2. Làm đề cương ôn tập và nộp đề cương ôn tập theo hướng dẫn của GV. A- PHẦN TRẮC NGHIỆM I- GIỚI HẠN Câu 1: Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây: A. Một dãy số có giới hạn thì luôn luôn tăng hoặc luôn luôn giảm. B. Nếu (un) là dãy số tăng thì limun = + C. Nếu limun = +và limvn = +thì lim(un – vn) = 0. D. Nếu un = an và -1 < a < 0 thì limun = 0
Câu 2: Cho dãy số (un) với 2 1 2 3 ... 1 n n u n . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. limun = 0 B. limun = 1 2
C. limun = 1 D. Dãy un không có giới hạn khi n Câu 3: Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây: A. Nếu lim nu thì limun = +. B. Nếu lim nu thì limun = -.
C. Nếu limun = -a thì lim nu a . D. Nếu limun = 0 thì lim 0 nu .
Câu 4: 2 3 lim 2 1
n n
n bằng:
A. B. 0 C. 1 D.
Câu 5: 2 lim 1 n n n bằng:
A. 0 B. 1 2 C. D. 1
Câu 6:
2 3
3 3 lim 2 5 2 n n n n là:
A. 1 2 B. 0 C. 3 2 D. 1 5
Câu 7: lim(3 7 ) n n là:
A. B. 1 C. 7 3 D.
Câu 8: lim(2 3 ) n n là: A. B. 0 C. 5 D. Câu 9: 4 lim 50 11 n n
A. B. + C. 1 D. – 1
Câu 10: 3 2 3 lim 7n n là: A. B. + C. 1 D. – 1
Câu 11:
3 3 lim 2 15 n n n là:
A. 1 2 B. 3 2 C. D. +
Câu 12:
4 2 2 7 lim 3 5 n n n là:
A. 2 3 B. 0 C. D. +
2
Câu 13:
2
2 2 15 11 lim 3 3
n n
n n
là:
A. 2 3 B. 2 3 C. D. +
Câu 14:
3 3 2 2 1 1 3 lim 7 5
n n
n n
là:
A. -6 B. 6 C. D. +
Câu 15: 2 2 lim 2 3 1 n n là:
A. 2 B. 1 C. D. +
Câu 16: 1 lim 1 n n là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 17: 3 11 lim1 7.2
n
n là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 18:
1 2 3.5 3 lim 3.2 7.4
n n
n n
là:
A. -1 B. 1 C. D. +
Câu 19: 2 1 lim 2 n n là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 20: 10 lim 2.4 3 n là:
A. 1 B. 2 C. 1 2 D. 0
Câu 21:
2 2sin lim 10 n n
là:
A. 10 B. 8 C. D. 12
Câu 22:
1 1 3 1 lim 2 3.2
n n
n
là:
A. 1 2 B. 1 3 C. 1 2 D. 1 3
Câu 23:
2 2
2 sin 3 lim n n n n là:
A. 3 B. -3 C. 0 D.
Câu 24: 2 lim 2 n n n là:
A. 1 B. -1 C. 1 2 D. 1 2
Câu 25: 3 2 32 lim 2 3 n n n là:
A. 0 B. C. + D. 2
Câu 26:
4 2
2 3 lim 2 7 n n n n n là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 27:
2 2 lim 3 2 n n n là:
3
A. 2 2 B. 2 2 C. 2 3 D. 2 3
Câu 28:
1
2 3 2 3 11 lim 3 2 4
n n
n n
là:
A. 1 9 B. 1 9 C. 1 2 D. 1 2
Câu 29: 13.3 15 lim 3.2 4.5
n
n n là:
A. 0 B. 13 C. 13 2 D. 13 4
Câu 30: lim 2 n n n là:
A. 1 B. -1 C. 0 D. 1 2
Câu 31: 4 2 2 3 lim 2 1 2 n n n n là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 32:
1
1 3 2 lim 5 3
n n
n n
là:
A. 2 3 B. 1 3 C. 0 D. 1 3
Câu 33: Kết quả nào sau đây đúng?
A. 5 1 lim 5 1 5 n n B. 5 1 lim 1 1 5 n n C. 2 lim 2 2 n D. 2 lim 2 2 n
Câu 34: 2 1 2 3 ... lim 2 1 n n n bằng:
A. 1 4 B. 1 4 C. 1 2 D. 1 2
Câu 35:
1 3 5 ... (2 1) lim 2 (2 3) n n n
A. không tồn tại B. 1 C. 1 4 D. 2
Câu 36: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A. 6 5
n B. 2 3
n C.
3 3 1 n n n D. 2 4 n n
Câu 37: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?
A. 2.5 12 3 2
n
n n u B. 1 6 3
n n nu C.
4 3
4 3 2 2 4 n n n u n n D.
3
2 2 3 3 5 n n n u n
Câu 38: 1 3 3.5 lim 2 5
n n
n bằng:
A. 1 B. 0 C. 3 5 D. 3/2
Câu 39: Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?
A.
2
2 2 1 3 4 n n B.
2 3 5
n C. 3 3 n n D. 2 4
3 n
Câu 40:
2 9 1 2 lim 3 3 n n n bằng:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.