Quảng cáo
Đề cương Toán 11 năm học 2017 - 2018 trường THPT Hùng Vương - Thái Bình
QR

Đề cương Toán 11 năm học 2017 - 2018 trường THPT Hùng Vương - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 86 trang tóm tắt lý thuyết và tổng hợp bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 11. CHUYÊN ĐỀ 1. LƯỢNG GIÁC + Dạng 1. Hàm số lượng giác + Dạng 2 . Phương trình lượng giác + Dạng 3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất CHUYÊN ĐỀ 2. TỔ HỢP – XÁC SUẤT – NHỊ THỨC NIU TƠN + Dạng 1. Bài toán về quy tắc đếm + Dạng 2. Thực hiện phép hoán vị + Dạng 3. Thực hiện phép chỉnh hợp + Dạng 4. Thực hiện phép tổ hợp + Dạng 5. Tìm n thuộc N* trong phương trình chứa Pn, nAk, nCk + Dạng 6. Tìm phần tử đặc biệt trong khai triển của (a + b)^n.(Tìm số hạng chứa x^k trong khai triển) [ads] + Dạng 7. Tìm tổng có chứa nCk + Dạng 8. Tính xác suất CHUYÊN ĐỀ 3. DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN CHUYÊN ĐỀ 4. GIỚI HẠN VÀ HÀM SỐ LIÊN TỤC + Dạng 1. Giới hạn dãy số + Dạng 2. Giới hạn hàm số + Dạng 3. Hàm số liên tục và chứng minh phương trình có nghiệm CHUYÊN ĐỀ 5. ĐẠO HÀM – TIẾP TUYẾN + Dạng 1. Đạo hàm + Dạng 2. Phương trình tiếp tuyến CHUYÊN ĐỀ 6. PHÉP BIẾN HÌNH CHUYÊN ĐỀ 7. QUAN HỆ SONG SONG CHUYÊN ĐỀ 8. QUAN HỆ VUÔNG GÓC

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG NHÓM TOÁN

1

CHUYÊN ĐỀ 1: LƯỢNG GIÁC

A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Phương trình lượng giác cơ bản

1, Cosx = Cos

     

    

 

2

2

k x

k x ( k Z  )

Đặc biệt:

 Cosx = 0  x =   k  2

 Cosx = 1  x = k2

 Cosx = 1  x =   2 k 

2, Sinx = Sin

     

     

 

2

2

k x

k x ( k Z  )

Đặc biệt:

 Sinx = 0  x =  k

 Sinx = 1  x =   2 2 k 

Sinx =   2 2 1 k x     

3, Tanx = Tan

x =   k  ( k Z  )

Đặc biệt:

 Tanx = 0  k x  

 Tanx không xác định khi   k x  2 (Cosx=0)

4, Cotgx = Cotg

x =   k  ( k Z  )

Đặc biệt:

 Cotgx = 0    k x  2

 Cotgx không xác định khi:

x =  k ( Sinx=0)

2. Công thức lượng giác cơ bản 1. Sin2x + Cos2x = 1

2. x Tan x Cos

2 2 1 1  

3. x Cotg x Sin

2 2 1 1  

4. Cotgx.Tanx = 1

5. Sin2x = (1–Cosx)(1+Cosx)

6. x Tan x Cos

2 2 1 1  

7. Sin(a  b) = SinaCosb  CosaSinb

13. Sin2x = x Tan x Tan

2

2

1

14. Tan2x = x Cos x Cos 2 1 2 1  

 CosxCosy=  ) ( ) ( 2 1 y x Cos y x Cos   

 SinxCosy =  ) ( ) ( 2 1 y x Sin y x Sin   

 SinxSiny=  ) ( ) ( 2 1 y x Cos y x Cos    

 Sinx + Siny = 2Sin               2 2 y x Cos y x

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG NHÓM TOÁN

2

8. Cos(a  b) = CosaCosb  SinaSinb

9. Sin2x = 2SinxCosx

10. Cos2x = Cos2x – Sin2x = 2Cos2x - 1

= 1 – 2Sin2x

11. x Cotg x Sin

2 2 1 1  

12. Sin2x = (1–Cosx)(1+Cosx)

 Sinx – Siny = 2Cos               2 2 y x Sin y x

 Cosx + Cosy = 2Cos               2 2 y x Cos y x

 Cosx – Cosy = – 2Sin               2 2 y x Sin y x

3. Cách giải một số phương trình lượng giác thường gặp a) Phương trình bậc 2 đối với một hàm số lượng giác Dạng at2 + bt + c = 0 ( với t = một trong 4 hàm sinx , cosx, tanx, cotx) Giải pt bậc 2 tìm t thuộc ሾെ1; 1ሿ b) Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx Dạng asinx + bcosx = c - Nếu a2 + b2 < c2 thì phương trình vô nghiệm

- Nếu a2 + b2 ൒ c2 thì chia cả 2 vế cho √ܽଶ൅ܾଶ Biến đổi phương trình về sin(x + ߙ) = ௖

√௔మା௕మ với ߙ ݈à ݃óܿ ܿó ܿ݋ݏߙൌ ௔

√௔మା௕మ

c) Phương trình đẳng cấp bậc 2 Dạng asin2x + bsinxcosx + ccos2x + d = 0 TH1: cosx = 0 thay vào pt xem có thỏa mãn không TH2: cosx ്0 ↔ݔ് గ

ଶ൅ ݇2ߨ

Chia cả 2 vế cho cos2x đưa phương trình về theo tanx rồi giải tiếp. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP I. TRẮC NGHIỆM

DẠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 1:Tập xác định của hàm số

x y sin x 1   là :

A D ൌR\ሼെ1ሽ B.   D 1;  C.     D ; 1 0;    D. D= R

Câu 2:Tập xác định của hàm số x 1 y cos x   là :

A.   D 1;0  B. D ൌR\ሼ0ሽ C.     D ; 1 0;    D.   D 0;  

Câu 3:Tập xác định của hàm số 2 y cosx 1 1 cos x   là :

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG NHÓM TOÁN

3

A. D ൌR\ ቄ π

ଶ൅kπ|k ∈Rቅ B.  D 0  C. D ൌR\ሼkπ|k ∈Rሽ D. ܦൌሼ݇2ߨ|݇∈ܴሽ

Câu 4: Tập ܦൌܴ\ ቄ ௞గ

ଶ|݇∈ܴቅlà tập xác định của hàm số nào sau đây?

A. y tanx  B. y cotx  C. y cot2x  D. y tan2x 

Câu 5: Tập xác định của hàm số π y cot x 3         là :

A. D ൌR\ ቄ π

଺൅k2π|k ∈Rቅ B. D ൌR\ ቄെ π

ଷ൅kπ|k ∈Rቅ

C. D ൌR\ ቄ π

଺൅kπ|k ∈Rቅ D. D ൌR\ ቄെ π

ଷ൅k2π|k ∈Rቅ

Câu 6:Xét hàm số y = sinx trên đoạn  π;0  .Câu khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.Trên các khoảng

π π; 2        ;

π ;0 2       hàm số luôn đồng biến.

B.Trên khoảng π π; 2         hàm số đồng biến và trên khoảng π ;0 2       hàm số nghịch biến.

C. Trên khoảng π π; 2         hàm số nghịch biến và trên khoảng π ;0 2        hàm số đồng biến.

D.Trên các khoảng π π; 2        ; π ;0 2       hàm số luôn nghịch biến.

Câu 9:Xét hàm số y = tanx trên khoảng π π ; 2 2       .Câu khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.Trên khoảng π π ; 2 2        hàm số luôn đồng biến.

B.Trên khoảng π ;0 2        hàm số đồng biến và trên khoảng π 0; 2      hàm số nghịch biến.

C.Trên khoảng π ;0 2        hàm số nghịch biến và trên khoảng π 0; 2       hàm số đồng biến.

D. Trên khoảng π π ; 2 2        hàm số luôn nghịch …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo