Quảng cáo
Chuyên đề và 50 đề ôn thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 - 2018 - Lê Văn Đoàn
QR

Chuyên đề và 50 đề ôn thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 - 2018 - Lê Văn Đoàn

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 40 trang tuyển chọn các chuyên đề ôn thi học kỳ 1 Toán 11 và tổng hợp 50 đề rèn luyện để các em thử sức trước kỳ thi. Nội dung tài liệu : Phần 1. Ôn tập theo chuyên đề + Chuyên đề 1. Phương trình lượng giác + Chuyên đề 2. Nhị thức newton + Chuyên đề 3. Tổ hợp xác suất + Chuyên đề 5. Cấp số cộng – cấp số nhân + Chuyên đề 6. Quan hệ song song trong không gian Phần 2. Đề rèn luyện [ads] Lưu ý : Các đề rèn luyện nằm trong tài liệu này toàn bộ đều là các đề tự luận, tuy nhiên hiện nay nhiều trường THPT và sở Giáo dục – Đào tạo trên toàn quốc đã chuyển đổi đề thi học kỳ sang dạng đề trắc nghiệm 50 câu nhằm giúp cho các em học sinh 11 làm quen sớm với hình thức thi THPT Quốc gia, do đó các em nên thử sức thêm với các đề thi HK1 Toán 11 trắc nghiệm.

Xem trước nội dung

Chuyên đề & 50 đề ôn thi học kì 1 năm 2017 – 2018 môn Toán Ths. Lê Văn Đoàn – 0933.755.607

“Tương lai ngày mai đang bắt đầu từ ngày hôm nay,……. “ Page - 1 -

PHẦN 1. ÔN TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ

CHUYÊN ĐỀ 1. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Bài 1. Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 2 2sin 5cos 1 0. x x    b) 2 2 3 4cos 2sin sin . x x x   

c) 4 2 2cos 3sin 2 0. x x    d) 4 2 4 sin 12cos 7 0. x x   

e) 5cos2 22sin 17 0. x x    f) cos10 4 2 cos 5 4. x x  

g) 2 cos4 2cos 1 0. x x    h) 2 6sin 3 cos12 4 0. x x   

i) 2 cos2 2cos 2sin

2 x x x    j) 2 cos2 3cos 4 cos

2 x x x   

k) 3 tan 6 cot 2 3 3 0. x x     l) 5 tan 2cot 3 0. x x   

m) 2 1 2 5 tan 0. 2 cos 2 x

x     n) 1 3 sin cos

cos x x

x   

Bài 2. Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin 3 cos 1. x x   b) 3 cos 3 sin 3 2. x x  

c) sin3 cos 3cos2 2 sin cos3 . x x x x x    d) cos6 cos 3 sin5 1 sin6 sin . x x x x x   

e) sin 3 3 cos 3 2 sin . x x x   f) 3 cos sin 4 sin cos . x x x x  

g) 2 (sin cos ) 3cos2 1 2cos . x x x x    h) 3 cos 5 2 sin 3 cos 2 sin . x x x x  

i) cos7 sin5 3(cos5 sin7 ). x x x x    j) 3(cos2 sin 3 ) sin2 cos3 . x x x x   

Bài 3. Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 2 2 6 sin 7 3 sin 2 8 cos 6. x x x    b) 2 2 2cos 2sin2 4 sin 1. x x x   

c) 3 sin 4sin cos 0. x x x    e) 2 sin (tan 1) 3sin (cos sin ) 3. x x x x x    

Bài 4. Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 1 sin cos2 sin 3 0. x x x     b) cos2 cos6 cos4 1. x x x   

c) 2sin cos2 sin2 cos2 sin4 cos . x x x x x x   d) cos cos3 sin2 sin6 sin4 sin6 . x x x x x x  

e) 2 2 2 2 sin 4 sin 3 sin 2 sin . x x x x    f) 2 2 2sin 2 sin6 2 cos . x x x  

Bài 5. Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos2 cos 3sin 2 0. x x x     b) cos2 3cos 2 sin . x x x   

c) sin2 2cos2 1 sin 4cos . x x x x     d) 2sin2 cos2 7 sin 2cos 4. x x x x    

e) 2 (2sin 1)(2cos2 2sin 3) 1 4sin . x x x x     f) 2 (2sin 3)(sin cos 3) 1 4cos . x x x x   

g) cos2 (1 2cos )(sin cos ) 0. x x x x     h) (sin cos 1)(2sin cos ) sin2 . x x x x x    

i) 4 4 2(cos sin ) 1 3cos sin . x x x x    j) 3 2sin cos2 cos 0. x x x   

k) 2 cos sin cos sin 1 2cos . x x x x x     l) 2 4 sin 4 sin 2sin2 1 2cos . x x x x    

m) sin2 sin 1 0. x x    n) 3 2 6 4 3sin sin 3cos cos . x x x x    

o) tan sin2 2cot2 . x x x   p) 3sin 3 2 sin (3 8cos ) 3cos . x x x x    

Chuyên đề & 50 đề ôn thi học kì 1 năm 2017 – 2018 môn Toán Ths. Lê Văn Đoàn – 0933.755.607

“Tương lai ngày mai đang bắt đầu từ ngày hôm nay,……. “ Page - 2 -

CHUYÊN ĐỀ 2. NHỊ THỨC NEWTON

Bài 6. Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 2 2 1 3 2 . n n C A n   b) 3 2 6 60. x x A C  

c)

2 2 3 3 9. n

n n C A n    d) 2 1 135 . n n C nA n   

e) 2 2 3 2 1 6 10. 2 x x x A A C x    f) 4 3 2 1 1 2 5 0. 4 n n n C C A      

g) 3 2 2 2 12 1 3 81. 2 x x x C A A x

   h) 3 2 4 2 3 2 24( 2). x x C A x     

Bài 7. Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển nhị thức Newton của các biểu thức sau:

a)

10

2

3 2 , ( 0). x x x

           

b)

12 4

2 2 , ( 0). 2 x x x

           

c)

9

2 11 , ( 0). x y x x

           

d)

8

2 1 , 0. xy xy xy

            

e)

18

5

1 2 , 0. x x x

            

f)

12 2 , 0. x x x

           

g)

20

4 1 1 , ( 0). x x x

            

h)

11 3 3 , ( 0). x x x

            

Bài 8. Tìm hệ số của số hạng chứa

a) 4 x trong khai triển

8

3 1 ,( 0). x x x

           

b) 14 x của khai triển:

16

2 1 ,( 0). x x x

           

c) 10 x trong khai triển

10

3 7 2 ,( 0). x x x

           

d) 4 x của khai triên:

8

2

2 2 ,( 0). x x x

           

e) 5 x trong khai triển đa thức: 5 2 10 ( ) (1 2 ) (1 3 ) . P x x x x x    

f) 6 x trong khai triển đa thức: 10 2 2 ( ) (1 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo