Quảng cáo
Đề cương ôn tập HK1 môn Toán 11 năm học 2017 - 2018 trường THPT Chu Văn An - Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập HK1 môn Toán 11 năm học 2017 - 2018 trường THPT Chu Văn An - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Đề cương ôn tập HK1 môn Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội gồm 16 trang hướng dẫn nội dung ôn tập, bài tập trắc nghiệm các chủ đề và 4 đề minh họa cho đề thi học kỳ 1 Toán 11. Các chủ đề ôn tập gồm có: + Chủ đề 1. Hàm số lượng giác + Chủ đề 2. Phương trình lượng giác + Chủ đề 3. Hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp + Chủ đề 4. Nhị thức niutơn + Chủ đề 5. Xác suất + Chủ đề 6. Phép biến hình + Chủ đề 7. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng + Chủ đề 8. Đường thẳng song song với mặt phẳng [ads] 4 đề minh họa cho đề thi HK1 Toán 11 có trong tài liệu đều ở dạng đề tự luận, tuy nhiên hiện nay nhiều trường THPT và Sở GD – ĐT đã chuyển sang dạng đề trắc nghiệm giúp học sinh sớm làm quen với hình thức thi THPT Quốc gia môn Toán sau này, do đó bạn đọc nên xem thêm các đề thi HK1 Toán 11 dạng trắc nghiệm các năm học trước và tham khảo thêm các bộ đề cương bên dưới: + Đề cương Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hùng Vương – Thái Bình + Đề cương ôn tập môn Toán 11 học kỳ 1 năm học 2017 – 2018 trường THPT Đa Phúc – Hà Nội + Đề cương học tập môn Toán học kỳ I lớp 11 – Lê Văn Đoàn

Xem trước nội dung

Trang 1/16 - Mã đề TOAN11

THPT CHU VĂN AN TỔ TOÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2017-2018

CHỦ ĐỀ 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Hàm số

sin 3 6 1 cos

x y x

           có tập xác định là:

A.   \ 2 , . D k k      B.   \ , . D k k     

C. \ 2 , . 2 D k k              D. \ , . 2 D k k             

Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì 3 ? T  

A. 2cos2 . y x  B. sin . 3 x y       

C. 2 sin . 3

x y       

D. 2sin3 . y x 

Câu 3: Điều kiện xác định của hàm số tan 2 y x  là:

A. ( ). 4 x k k      B. ( ). 4 2 x k k     

C. ( ). 8 2 x k k      D. ( ). 2 x k k     

Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Hàm số sin 2 y x  là hàm số chẵn. B. Hàm số sin 2 y x  tuần hoàn với chu kì . T   C. Hàm số sin 2 y x  tuần hoàn với chu kì 2 . T   D. Đồ thị hàm số sin 2 y x  nhận trục Oy là trục đối xứng.

Câu 5: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. Hàm số sinx y  đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 k k           

và nghịch biến trên mỗi

khoảng   2 ; 2 k k     với k .

B. Hàm số sinx y  đồng biến trên mỗi khoảng 3 2 ; 2 2 2 k k            

và nghịch biến trên mỗi

khoảng 2 ; 2 2 2 k k             

với k .

C. Hàm số sinx y  đồng biến trên mỗi khoảng 3 5 2 ; 2 2 2 k k             

và nghịch biến trên mỗi

khoảng 2 ; 2 2 2 k k             

với k .

D. Hàm số sinx y  đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 2 k k             

và nghịch biến trên mỗi

khoảng 3 2 ; 2 2 2 k k            

với . k 

Câu 6: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. cos(x ). 2 y    B. tan(x ). 2 y    C. 2 sin(x ). 2 y    D. cotx. y 

Trang 2/16 - Mã đề TOAN11

Câu 7: Gọi m là giá trị lớn nhất của hàm số 3 2sin 2 y x   trên đoạn ; 6 2       

. Giá trị m thỏa mãn hệ

thức nào dưới đây?

A. 3 6. m   B. 2 16. m  C. 4 5. m   D. 3 3. m  

Câu 8: Hàm số sin 2cos sin cos 3 x x y x x     có bao nhiêu giá trị nguyên?

A. 5. m  B. 1. m  C. 6. m  D. 2. m 

Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 2 2 2 sinx cosx; 0; , 4? 4 y a b c x a b c               A. 3(1 2). M   B. 3(1 2). M   C. 3. M  D. 3. M  Câu 10: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sin cos 2 y x x   .

Khi đó M m  bằng:

A. 7 . 8  B. 8. 7  C. 7 . 8 D. 8 . 7

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

CHỦ ĐỀ 2. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Xét các phương trình lượng giác:

(I ) sinx + cosx = 3 , (II ) 2.sinx + 3.cosx = 12 , (III ) cos2x + cos22x = 2

Trong các phương trình trên , phương trình nào vô nghiệm? A. Chỉ (I ). B. Chỉ (III ). C. (I ) và (III ). D. Chỉ (II ). Câu 2: Giải phương trình : sin3 4sin cos2x 0   x x

A. 4

2

     

x k

k x

 

. B.

2

3 2

3

     

x k

k x

 

. C. 6     

x k

x k

 

. D. 3 2

    

x k

x k

 

.

Câu 3: Phương trình 3sin cos 1 x x   tương đương với phương trình nào sau đây?

A. 1 sin . 6 2 x         

B. 1 sin . 6 2 x         

C. 1 sin . 6 2 x         

D. 1 sin . 6 2 x         

Câu 4: Nghiệm phương trình 2 cos 4 12sin 1 0   x x là

A.

2

 k x . B.

2     x k . C.   x k . D. 2  x k .

Câu 5: Phương trình 3sin 2 cos2 5 x m x   vô nghiệm khi và chỉ khi A. 4 4. m   B. 4. m  C. 4. m  D. m

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình 2 sin cos 0 x x  là

A.   , . k k   B. , . 2 k k          C.   2 , . k k   D. , . 2 k k           

Câu 7: Số nghiệm của phương trình 2sin 2cos 2   x x thuộc đoạn 0; 2

      

là

A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.

Câu 8: Giải phương trình 2 3sin 2 2sin 3   x x

A. 3   x k  . B. 5

3   x k  . C. 2

3   x k  . D. 4

3   x k  .

Câu 9: Nghiệm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo