Quảng cáo
Đề cương ôn thi HK1 Toán 11 năm học 2017 - 2018 trường THPT Yên Dũng 3 - Bắc Giang
QR

Đề cương ôn thi HK1 Toán 11 năm học 2017 - 2018 trường THPT Yên Dũng 3 - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Đề cương ôn thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Yên Dũng 3 – Bắc Giang gồm 39 trang tóm tắt lý thuyết, dạng toán kèm theo bài tập ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi HK1 Toán 11. Nội dung đề cương : PHẦN I . ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH CHƯƠNG 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC + Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số lượng giác + Dạng 2. Tìm GTLN, GTNN của các hàm số lượng giác + Dạng 3. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số + Dạng 4. Giải phương trình lượng giác CHƯƠNG II. TỔ HỢP – XÁC SUẤT VẤN ĐỀ 1. QUY TẮC ĐẾM + Dạng 1. Sử dụng quy tắc đếm để thực hiện bài toán đếm số phương án + Dạng 2. Sử dụng các quy tắc đếm để thực hiện bài toán đếm các số hình thành từ 1 tập hợp số cho trước nào đó VẤN ĐỀ 2. HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP + Dạng 1. Sử dụng hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để thực hiện bài toán đếm + Dạng 2. Các bài toán. rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức, chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức, giải phương trình, bất phương trình trong đó có chứa các toán tử hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp [ads] VẤN ĐỀ 3. NHỊ THỨC NIU-TƠN + Dạng 1. Khai triển nhị thức Niuton + Dạng 2. Tìm hệ số, số hạng trong khai triển. + Dạng 3. Tính tổng VẤN ĐỀ 4. PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ + Dạng 1. Mô tả không gian mẫu. Tìm số phần tử của không gian mẫu + Dạng 2. Xác định tập hợp các kết quả thuận lợi cho một biết cố. Tính số phần tử của tập hợp này + Dạng 3. Tính xác suất của một biến cố CHƯƠNG III. DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN + Dạng 1. Chứng minh các mệnh đề bằng quy nạp + Dạng 2. Tìm các số hạng của dãy số và tìm số hạng tổng quát của dãy số khi cho bằng hệ thức truy hồi + Dạng 3. Xét tính tăng, giảm và tính bị chặn của dãy số + Dạng 4. Chứng minh các dãy số là cấp số + Dạng 5. Tìm u1, d, q, Sn của cấp số + Dạng 6. Các bài toán ứng dụng tính chất của cấp số PHẦN II . HÌNH HỌC CHƯƠNG 1. PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG: Xác định ảnh của điểm, đường thẳng, đường tròn …. qua phép tịnh tiến, phép quay, phép dời hình, phép vị tự, phép đồng dạng CHƯƠNG 2. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ SONG SONG + Dạng 1. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng + Dạng 2. Xác định giao điểm của đường thẳng a và mặt phẳng (α) + Dạng 3. Chứng minh ba điểm thẳng hàng + Dạng 4. Chứng minh 3 đường thẳng đồng quy + Dạng 5. Thiết diện của hình chop cắt bởi mặt phẳng + Dạng 6. Chứng minh hai đường thẳng a và b song song + Dạng 7. Chứng minh đường thẳng a song song mặt phẳng (P)

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 3 TỔ: TOÁN - TIN

Đề cương ôn thi HK1 Toán 11 – Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ 1 TOÁN 11 Năm học: 2017-2018 PHẦN I. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC, PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

I. Tóm tắt một số dạng toán thường gặp và phương pháp giải Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác. 1.Phương pháp: Để tìm TXĐ của hàm số y=f(x) ta thực hiện theo các bước: B1: Tìm điều kiện của x để f(x) có nghĩa. B2: Kết luận TXĐ dưới dạng tập hợp. Chú ý: Với các hàm lượng giác cơ bản ta có: - Hàm số y=sinx và y=cosx xác định với  x R .

- Hàm số y=tanx xác định khi      , 2 x k k Z

- Hàm số y=cotx xác định khi    , x k k Z 2. Ví dụ Câu1:Tìm tập xác định của các hàm số sau :

2x 1-sinx . y = tan (x+ ) c.y = b. y= cot (2x+ ) d. y= 4 sinx+cosx 6 1+cosx a  

Dạng 2: Tìm GTLN,GTNN của các hàm số lượng giác: 1. Phương pháp: +) Sử dụng miền giá trị của hàm số lượng giác.

       

         

     

2 2

2 2 2 2

1 sinx 1; 1 cosx 1 ; 0 cos x 1 ; 0 sin x 1 ;

0 sinx 1 ; 0 cosx 1 ; 0 cosx 1 ; 0 sinx 1,khi sinx 0, cosx 0.

asin cos . a b x b x a b

+) Sử dụng tính chất của bất đẳng thức : cộng các vế của bất đẳng thức với cùng 1 số, nhân các vế của bất đẳng thức với cùng 1 số,....... 2. Ví dụ Câu2: Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của các hàm số sau :

     

2 2 . y = 3sin6x+5 2 d. y= sin 3 1 . 2cos 3 e.y= sinx-cosx . 3sin2x +4cos2x -1 f. y= 3cosx-5 a x b y x c y

Dạng 3: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số 1.Phương pháp giải: Để xét tính chẵn, lẻ của hàm số y = f(x) ta thực hiện theo các bước sau: B1: Tìm tập xác định D của hàm số,khi đó: +) Nếu D là tập đối xứng (tức là : xD x D),ta thực hiện tiếp bước 2. +) Nếu D không phải là tập đối xứng( tức là   x D m -x D ),ta kết luận hàm số không chẵn cũng không lẻ. B2: Xấc định f(-x), khi đó: . Nếu f(-x) = f(x) với xD thì y =f(x) là hàm số chẵn . Nếu f(-x) = -f(x) với xD thì y = f(x) là hàm số lẻ. . Ngoài ra kết luận hàm số không chẵn cũng không lẻ. Chú ý: 1.         cos(- ) = cos ; sin(- ) = -sin ; tan(- ) = -tan ;cot(- ) = -cot 2. Với các hàm số lượng giác cơ bản ,ta có: Các hàm số y = sinx, y = tanx, y = cotx là các hàm số lẻ; Hàm số y = cosx là hàm số chẵn. 3.Đồ thị hàm số lẻ có tâm đối xứng; Đồ thị hàm số chẵn có trục đối xứng.

TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 3 TỔ: TOÁN - TIN

Đề cương ôn thi HK1 Toán 11 – Trang 2

2. Ví dụ Câu3: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau :

2 2 2 a. y= sin x-cos x c. y =cosx-sin b. y= sinxcos3x d.y = sinx -cosx x

Dạng 4 : Giải phương trình lượng giác : 1. Phương pháp chung: Biến đổi đưa về phương trình lượng giác cơ bản rồi tìm nghiệm. *) Chú ý: Pt sinx ;cos a x a   có nghiệm nếu 1 1 a  ; pt tanx ;cot a x a   luôn có nghiệm với mọi a. *) Các công thức lượng giác: Công thức lượng giác cơ bản:

2 2 2 2 2 2 1 1 cos sin 1; 1 tan ; 1 cot ; tan .cot 1 os sin c               

1. Công thức cộng cung: cos(a - b) = cosa.cosb + sina.sinb cos(a + b) = cosa.cosb - sina.sinb sin( a + b) = sina.cosb + cosa.sinb sin(a - b) = sina.cosb - cosa.sinb

tan(a + b) = tan tan 1 tan tan a b a b  

tan(a - b) = tan tan 1 tan tan a b a b  

2.Công thức nhân đôi: cos2a = cos2a - sin2a = 2cos2a – 1 = 1 - 2sin2a sin2a = 2sina.cosa

tan2a = 2tan 2 1 tan

a

a 

3.Công thức nhân ba:

cos3a = 4cos3a - 3cosa

4.Công thức biểu diễn sina, cosa, tana theo t = tan 2 a

2 sin 2 1

t a t   ; cosa=

2 1 2 1

t

t

 ; tana= 2 2 1

t

t  .

5.Công thức hạ bậc: 1 2 2 2 cos a cos a   ; 1 2 2 sin 2 cos a a  

6.Công thức biến đổi tích thành tổng.

cosa.cosb= 1 2 [cos(a-b) + cos(a+b)]

sina.sinb= 1 2 [cos(a-b) - cos(a+b)]

sina.cosb= 1 2 [sin(a-b) + sin(a+b)]

7.Công thức biến đổi tổng thành tích.

sin( ) tan tan cos cos

a b a b a b a b a b a b

  

  

sin cos 2sin 2 cos 4 4 a a a a                   

sin cos 2sin 2 cos 4 4 a a a a                   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo