Quảng cáo
Đề cương ôn tập Toán 11 HK2 năm 2017 - 2018 trường Chu Văn An - Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập Toán 11 HK2 năm 2017 - 2018 trường Chu Văn An - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Đề cương ôn tập Toán 11 HK2 năm học 2017 – 2018 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội gồm 24 trang tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm tiêu biểu thuộc 8 chuyên đề Toán 11 học kỳ 2, mỗi chuyên đề gồm 30 bài toán. + Chuyên đề 1. Dãy số – cấp số cộng, cấp số nhân + Chuyên đề 2. Giới hạn dãy số + Chuyên đề 3. Giới hạn hàm số – hàm số liên tục + Chuyên đề 4. Đạo hàm và ứng dụng + Chuyên đề 5. Hai mặt phẳng song song [ads] + Chuyên đề 6. Vectơ trong không gian. Hai đường thẳng vuông góc + Chuyên đề 7. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc + Chuyên đề 8. Khoảng cách trong không gian Các em học sinh lớp 11 có thể thử sức với các đề thi HK2 Toán 11 của các trường THPT và sở GD&ĐT khác để nắm bắt các dạng toán và có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi học kỳ 2 Toán 11.

Xem trước nội dung

Trang 1/24 - Mã đề TOAN11

ĐỀ CƯƠNG MÔN TOÁN 11

CHUYÊN ĐỀ 1: DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Dãy số 0,1; 0,01; 0,001; 0,0001; … không phải là một cấp số cộng.

B. Dãy số 1 1 3 ;0; ;1; ;... 2 2 2  là một cấp số cộng

1

1 2 1 . 2

u

d

     

C. Dãy số 2 3 1 1 1 ; ; ;... 2 2 2

là một cấp số cộng có ba số hạng và

1

1 2 1 . 2

u

d

     

D. Dãy số -2; -2; -2; -2; … là một cấp số cộng

1 2

0.

u

d

    

Câu 2: Cho cấp số nhân   n u với các số hạng khác 0, tìm số hạng đầu 1u biết

1 2 3 4

2 2 2 2 1 2 3 4

15

. 85

u u u u

u u u u

         

A. 1 1 1; 2. u u   B. 1 1 1; 8. u u   C. 1 1 1; 5. u u   D. 1 1 1; 9. u u  

Câu 3: Cho dãy số có các số hạng đầu là: 8,15,22,29,36,... Viết công thức số hạng tổng quát?

A. 7 7. n u n   B. 7 . n u n 

C. Không viết được dưới dạng công thức. D. 7 1. nu n  

Câu 4: Cho dãy số ( ) n u với

2

1 n

an u n  

( a : hằng số). 1 n u  là số hạng nào sau đây?

A.

2

1 . 2 n

an u n   B.

2

1

1. 1 n

an u n 

   C.

2

1

( 1) . 2 n

a n u n 

   D.

2

1

( 1) . 1 n

a n u n 

  

Câu 5: Tam giác ABC có ba góc , , A B C theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng và 5 . C A  Xác định số đo các góc , , . A B C

A. 10 ,120 ,50 .    B. 15 ,105 ,60 .    C. 5 ,60 ,25 .    D. 20 ,60 ,100 .   

Câu 6: Tìm x biết 2 2 1; ;6 x x  theo thứ tự lập thành cấp số nhân.

A. 1. x  B. 2. x  C. 2. x  D. 3. x 

Câu 7: Xác định ,a b để phương trình 3 0 x ax b    có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng. A. 0; 0. b a   B. 0; 0. b a   C. 0; 0. b a   D. 0; 1. b a  

Câu 8: Cho cấp số cộng   n u thỏa mãn

5 3 2

7 4

3 21. 3 2 34

u u u

u u

       

Tính 4 5 30 ... . S u u u    

A. 1242.  B. 1222.  C. 1276.  D. 1286. 

Câu 9: Cho cấp số nhân   n u với

1 2 3 .

n

nu

  Số 19683 là số hạng thứ mấy của dãy số  . n u A. 15. B. 16. C. 19. D. 17.

Câu 10: Cho một cấp số cộng có 1

1 1 ; . 2 2 u d   Hãy chọn kết quả đúng.

A. Dạng khai triển: 1 1 ;0;1; ;1;.... 2 2  B. Dạng khai triển: 1 1 3 ;0; ;1; ;.... 2 2 2 

Trang 2/24 - Mã đề TOAN11

C. Dạng khai triển: 1 1 1 ;0; ;0; ;.... 2 2 2  D. Dạng khai triển: 1 3 5 ;1; ;2; ;.... 2 2 2

Câu 11: Cho cấp số nhân   n u với 1 7 1 ; 32. 2 u u   Tìm .q

A. 1 . 2 q  B. 2. q  C. 4. q  D. 1. q 

Câu 12: Cho một cấp số cộng có 1 6 3, 27. u u   Tìmcông sai . d A. 5. d  B. 7. d  C. 6. d  D. 8. d 

Câu 13: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số  n u biết: 2 2 2 1 1 1 1 ... . 2 3 n u n    

A. Dãy số tăng, bị chặn. B. Dãy số tăng, bị chặn dưới. C. Dãy số giảm, bị chặn trên. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 14: Cho cấp số nhân có 7 số hạng, số hạng thứ tư bằng 6 và số hạng thứ bảy gấp 243 lần số hạng thứ hai. Hãy tìm số hạng còn lại của cấp số nhân đó.

A. 1 2 3 5 6 7 2 2 ; ; 2; 18; 54; 162. 9 5 u u u u u u      

B. 1 2 3 5 6 7 2 2 ; ; 2; 18; 54; 162. 7 3 u u u u u u      

C. 1 2 3 5 6 7 2 2 ; ; 2; 21; 54; 162. 9 3 u u u u u u      

D. 1 2 3 5 6 7 2 2 ; ; 2; 18; 54; 162. 9 3 u u u u u u      

Câu 15: Cho dãy số ( ) nu với

1

1

5 .

n n

u

u u n 

     

Tìm số hạng tổng quát của dãy số?

A. ( 1) 5 . 2 n

n n u    B. ( 1) . 2 n

n n u  

C. ( 1) 5 . 2 n

n n u    D. 5 ( 1)( 2) . 2 n

n n u    

Câu 16: Dãy số ( ) n u được xác định bởi

2 3 7 1 n

n n u n    

có bao nhiêu số hạng nhận giá trị nguyên?

A. 2. B. Không có. C. 1. D. 4. Câu 17: Cho theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng? A. 2 2 . a c ab bc    B. 2 2 2 2 . a c ab bc    C. 2 2 2 2 . a c ab bc    D. 2 2 2 2 . a c ab bc   

Câu 18: Xét tính tăng giảm của dãy số 2 1. n u n n    A. Dãy số giảm. B. Dãy số không tăng không giảm. C. Dãy số tăng. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 19: Cho các số 5 ; 2 3 ; 2 x y x y x y    theo thứ tự lập thành cấp số cộng; các số

    2 2 1 ; 1; 1 y xy x    theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Tìm   ; . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo