Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường THPT Trần Phú - Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Trần Phú – Hà Nội gồm 17 trang, tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm và tự luận giúp học sinh rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi HK1 Toán 11 sắp tới. Trích dẫn đề cương ôn tập học kì 1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Trần Phú – Hà Nội : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang (AB // CD, AB > CD), gọi I là trung điểm SB; J là trung điểm SC. a. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). b. Tìm giao điểm của đường SD và mặt phẳng (AIJ). c. Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi (AIJ). + Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số: 1) Là số chẵn có 5 chữ số khác nhau. 2) Là số có 5 chữ số khác nhau sao cho luôn có mặt chữ số 2. 3) Là số có 10 chữ số trong đó chữ số 1 có mặt 3 lần, chữ số 3 có mặt 2 lần, các chữ số khác có mặt đúng 1 lần. 4) Lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau lớn hơn 352. 5) Lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau không có mặt chữ số 0 và tính tổng các số đó. + Cho tứ diện ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và G là trọng tâm của tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng (ACD) là: A. Giao điểm của đường thẳng EG và AC. B. Điểm F. C. Giao điểm của đường thẳng EG và AF. D. Giao điểm của đường thẳng EG và CD.

Xem trước nội dung

Tổ toán THPT Trần Phú-Hoàn Kiếm Học kì 1 năm học 2018-2019 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 11

PHẦN TRẮC NGHIỆM

LƯỢNG GIÁC Câu 1. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A. y = sinx B. y = x+1 C. y = x2 D.

Câu 2. Cho hàm số y = sinx. Khẳng định nào đúng ?

A. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng

với k Z

B. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng

với k Z

C. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng

với k Z

D. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng

với k Z

Câu 3. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A. y = x.cosx B. y = x.tanx C. y = tanx D.

Câu 4. Chu kỳ của hàm số y = sinx là:

A. k Z B. C. D.

Câu 5. Điều kiện xác định của hàm số y = tan2x là:

A. B. C. D.

Câu 6: Nghiệm của phương trình sinx = 1 là:

A. B. C. D.

Câu 7: Nghiệm của phương trình cos2x = là:

A. B. C. D.

Câu 8: Nghiệm của phương trình + 3tanx = 0 là:

A. B. C. D.

1 2 x y x − = +

2 ; 2 2 k k π π π π   + +     ( ) 2 ; 2 k k π π π + ∈

3 5 2 ; 2 2 2 k k π π π π   − + +    

2 ; 2 2 2 k k π π π π   − + +    

∈

3 2 ; 2 2 2 k k π π π π   + +    

2 ; 2 2 2 k k π π π π   − + +    

∈

2 ; 2 2 2 k k π π π π   − + +     3 2 ; 2 2 2 k k π π π π   + +    

∈

1 y x =

2 k π ∈ 2 π π 2π

2 x k π π ≠ + 4 x k π π ≠ +

8 2 x k π π ≠ + 4 2 x k π π ≠ +

2 2 x k π π = − + 2 x k π π = + x kπ = 2 2 x k π π = +

1 2

2 2 x k π π = ± +

4 2 x k π π = + 2 3 x k π π = ± + 2 4 x k π π = ± +

3

3 x k π π = + 2 2 x k π π = + 6 x k π π = − + 2 x k π π = +

Câu 9: Nghiệm của phương trình sinx.cosx = 0 là:

A. B. C. D.

Câu 10: Số nghiệm của phương trình sin2x – sinx = 0 thỏa điều kiện: 0 ≤ x ≤3 /2 là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 11: Số nghiệm của phương trình cos2x + cosx = 0 thỏa điều kiện: - /2 ≤ x < là A. 4 B. 1 C.2 D. 3

Câu 12: Nghiệm của phương trình sinx + cosx = là:

A. B.

C. D.

Câu 13: Nghiêm của pt sinx.cosx.cos2x = 0 là:

A. B. C. D.

Câu 14: Xét các phương trình lượng giác:

(I ) sinx + cosx = 3 , (II ) 2.sinx + 3.cosx = , (III ) cos2x + cos22x = 2 Trong các phương trình trên , phương trình nào vô nghiệm? A. Chỉ (III ) B. Chỉ (I ) C. (I ) và (III ) D. (I) và (II ) Câu 15: Cho pt : cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1) Pt nào sau đây tương đương với pt (1)

A. sin4x = 0 B. cos3x = 0 C. cos4x = 0 D. sin5x = 0 Câu 16: Điều kiện có nghiệm của pt a.sin5x + b.cos5x = c là:

A. a2 + b2 ≥ c2 B. a2 + b2 ≤ c2 C. 5a2 + 5b2 ≥ c2 D. a2 + b2 < c2 Câu 17: Tổng các nghiệm của pt tanx + cotx = 2 trong (-π; π ) là:

A. π − B. 2 π − C. 5 4 π D.

4 π

Câu 18: Tìm m để pt sin2x + cos2x = 2 m có nghiệm là:

A. 1 5 1 5 m − ≤ ≤+ B. 1 3 1 3 m − ≤ ≤+ C. 1 2 1 2 m − ≤ ≤+ D. 0 2 m ≤ ≤ Câu 19: Nghiệm dương nhỏ nhất của pt (2sinx – cosx) (1+ cosx ) = sin2x là:

A. 6 x π = B. 5 6 x π = C. x π = D. 12 π

Câu 20: Tổng của nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của pt tan5x.tanx = 1 là:

A. 12 x π = − B. 0 C. 6 x π = D. 4 x π = −

HOÁN VỊ - TỔ HỢP – CHỈNH HỢP Câu 1: Bình có 5 cái áo khác nhau, 4 chiếc quần khác nhau, 3 đôi giầy khác nhau và 2 cái mũ khác nhau.Số cách chọn một bộ gồm quần, áo, giầy và mũ của Bình là:

A. 120 B. 60 C. 5 D. 14

Câu 2: Từ các chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 người ta lập thành các số có 3 chữ số khác nhau. Số các số lẻ là: A. 60 B. 20 C.50 D. 6

2 2 x k π π = + 2 x k π = 2 x k π = 2 6 x k π π = +

π

π π

3 2

5 2 ; 2 12 12 x k x k π π π π = − + = + 3 2 ; 2 4 4 x k x k π π π π = − + = +

2 2 ; 2 3 3 x k x k π π π π = + = + 5 2 ; 2 4 4 x k x k π π π π = − + = − +

x kπ = . 2 x k π = . 8 x k π = . 4 x k π =

12

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo