Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường THPT Chu Văn An - Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường THPT Chu Văn An - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Nhằm giúp các em học sinh lớp 11 có tài liệu chuẩn ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi HK1 Toán 11, giới thiệu đến các em đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội, một ngôi trường nổi tiếng về chất lượng giáo dục và thường được biết đến với tên gọi trường Bưởi. Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội gồm 16 trang tuyển chọn hệ thống bài tập trắc nghiệm các chủ đề Toán 11 học kỳ 1 và 4 đề thi thử HK1 Toán 11 dưới hình thức tự luận. [ads] Các chủ đề giới hạn thi học kỳ 1 Toán 11 gồm: Chủ đề 1. Hàm số lượng giác. Chủ đề 2. Phương trình lượng giác. Chủ đề 3. Hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp. Chủ đề 4. Nhị thức niutơn. Chủ đề 5. Xác suất. Chủ đề 6. Phép biến hình. Chủ đề 7. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng. Chủ đề 8. Đường thẳng song song với mặt phẳng.

Xem trước nội dung

Trang 1/16 - Mã đề TOAN11

THPT CHU VĂN AN TỔ TOÁN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2018-2019

CHỦ ĐỀ 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Hàm số

sin 3 6 1 osx

x y c

           có tập xác định là:

A.   \ 2 , . D k k      B.   \ , . D k k     

C. \ 2 , . 2 D k k              D. \ , . 2 D k k             

Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì 3 ? T  

A. 2cos2 . y x  B. sin . 3 x y       

C. 2 sin . 3

x y       

D. 2sin 3 . y x 

Câu 3: Điều kiện xác định của hàm số tan 2 y x  là:

A. ( ). 4 x k k      B. ( ). 4 2 x k k     

C. ( ). 8 2 x k k      D. ( ). 2 x k k     

Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Hàm số sin 2 y x  là hàm số chẵn. B. Hàm số sin 2 y x  tuần hoàn với chu kì . T   C. Hàm số sin 2 y x  tuần hoàn với chu kì 2 . T   D. Đồ thị hàm số sin 2 y x  nhận trục Oy là trục đối xứng.

Câu 5: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. Hàm số sinx y  đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 k k           

và nghịch biến trên mỗi

khoảng   2 ; 2 k k     với k .

B. Hàm số sinx y  đồng biến trên mỗi khoảng 3 2 ; 2 2 2 k k            

và nghịch biến trên mỗi

khoảng 2 ; 2 2 2 k k             

với k .

C. Hàm số sinx y  đồng biến trên mỗi khoảng 3 5 2 ; 2 2 2 k k             

và nghịch biến trên mỗi

khoảng 2 ; 2 2 2 k k             

với k .

D. Hàm số sinx y  đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 2 k k             

và nghịch biến trên mỗi

khoảng 3 2 ; 2 2 2 k k            

với . k 

Câu 6: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. cos(x ). 2 y    B. tan(x ). 2 y    C. 2 sin(x ). 2 y    D. cotx. y 

Trang 2/16 - Mã đề TOAN11

Câu 7: Gọi m là giá trị lớn nhất của hàm số 3 2sin 2 y x   trên đoạn ; 6 2       

. Giá trị m thỏa mãn hệ

thức nào dưới đây?

A. 3 6. m   B. 2 16. m  C. 4 5. m   D. 3 3. m  

Câu 8: Hàm số sin 2cos sin cos 3 x x y x x     có bao nhiêu giá trị nguyên?

A. 5. B. 1. C. 6. D. 2.

Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 2 2 2 sin cos , 0; , 3? 4 y a b x c x x a b c               A. 3(1 2). M   B. 3(1 2). M   C. 3. M  D. 3. M  Câu 10: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sin cos2 y x x   .

Khi đó M m  bằng:

A. 7. 8  B. 8. 7  C. 7 . 8 D. 8 . 7

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

CHỦ ĐỀ 2. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Xét các phương trình lượng giác:

(I ) sinx + cosx = 3 , (II ) 2.sinx + 3.cosx = 12 , (III ) cos2x + cos22x = 2

Trong các phương trình trên , phương trình nào vô nghiệm? A. Chỉ (I ). B. Chỉ (III ). C. (I ) và (III ). D. Chỉ (II ). Câu 2: Giải phương trình : sin3 4sin cos2x 0   x x

A. 4

2

     

x k

k x

 

. B.

2

3 2

3

     

x k

k x

 

. C. 6     

x k

x k

 

. D. 3 2

    

x k

x k

 

.

Câu 3: Phương trình 3sin cos 1 x x   tương đương với phương trình nào sau đây?

A. 1 sin . 6 2 x         

B. 1 sin . 6 2 x         

C. 1 sin . 6 2 x         

D. 1 sin . 6 2 x         

Câu 4: Nghiệm phương trình 2 cos4 12sin 1 0   x x là

A. 2

 k x . B. 2     x k . C.   x k . D. 2  x k .

Câu 5: Phương trình 3sin 2 cos2 5 x m x   vô nghiệm khi và chỉ khi A. 4 4. m   B. 4. m  C. 4. m  D. m

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình 2 sin cos 0 x x  là

A.   , . k k   B. , . 2 k k          C.   2 , . k k   D. , . 2 k k           

Câu 7: Số nghiệm của phương trình 2sin 2cos 2   x x thuộc đoạn 0; 2

      

là

A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.

Câu 8: Giải phương trình 2 3sin 2 2sin 3   x x

A. 3   x k  . B. 5

3   x k  . C. 2

3   x k  . D. 4

3 x k     .

Câu 9: Nghiệm phương trình   0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo