Quảng cáo
Đề cương ôn tập HKI Toán 11 năm học 2018 - 2019 trường THPT Hai Bà Trưng - TT. Huế
QR

Đề cương ôn tập HKI Toán 11 năm học 2018 - 2019 trường THPT Hai Bà Trưng - TT. Huế

Nguồn: toanmath.com

Đề cương ôn tập HKI Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Hai Bà Trưng – TT. Huế gồm 12 trang nêu rõ các nội dung kiến thức cần ôn tập và 150 bài toán trắc nghiệm tự luyện giúp học sinh chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 1 Toán 11. A. Nội dung I. Đại số: Từ §1 chương I. Hàm số lượng giác & phương trình lượng giác đến §3 chương III. Dãy số – Cấp số cộng – Cấp số nhân. II. Hình học: Từ §1 chương I. Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng đến §2 chương II. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song. B. Một số bài tập tham khảo : Xem lại các bài tập trong SGK và SBT Đại số 11 cơ bản. CHỦ ĐỀ I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. CHỦ ĐỀ II. TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT. CHỦ ĐỀ III. DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN. CHỦ ĐỀ 4. PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG. CHỦ ĐỀ 5. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN – QUAN HỆ SONG SONG.

Xem trước nội dung

Đề cương K11 HBT – HKI – NH 18-19 Trang 1/12

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI NĂM HỌC 2018 - 2019 TỔ TOÁN MÔN TOÁN – KHỐI 11 Họ và tên: ……………………...………….……; Trường:…………….…………………; Lớp: ……………... A. Nội dung I. Đại số: Từ §1 chương I. Hàm số lượng giác & phương trình lượng giác đến §3 chương III. Dãy số - Cấp số cộng – Cấp số nhân. II. Hình học: Từ §1 chương I. Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng đến §2 chương II. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song. B. Một số bài tập tham khảo: Xem lại các bài tập trong SGK và SBT Đại số 11 cơ bản.

 CHỦ ĐỀ I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1. Tập xác định của hàm số tan 2 3 y x         

là

A. 5 \ , 12 2 k k            . B. 5 \ 12 k           , k .

C. 5 \ 6 2 k           , k . D. 5 \ 6 k           , k .

Câu 2. Tập xác định của hàm số 1 sin

cos

x y x   là

A. 5 \ 12 D k            , k . B. 5 \ 12 2 D k            , k .

C. \ 6 2 D k            , k . D. \ , 2 D k k             .

Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm số tan 1 cos sin 3 x y x x

          

.

A.   \ , D k k     . B. \ , 2 k D k           .

C. \ , 2 D k k             . D. D .

Câu 4. Tập xác định của hàm số 1 cos 1 cos

x y x    là

A.   \ / k k    . B.  . C.   \ 2 / k k    . D. \ 2 / 2 k k            .

Câu 5. Cho hàm số sin 1 tan

x y x  và k . Khoảng nào dưới đây không nằm trong tập xác định của hàm số?

A. 2 ; 2 2 2 k k             

. B. 3 2 ; 2 2 k k            

.

C. 3 3 2 ; 2 4 2 k k            

. D. 3 2 ; 2 2 4 k k            

.

Câu 6. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ; 2       

?

A. sin y x  . B. cos y x  . C. tan y x  . D. cot . y x  Câu 7. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số sin y x  là hàm số chẵn. B. Hàm số cos y x  là hàm số chẵn. C. Hàm số tan y x  là hàm số chẵn. D. Hàm số cot y x  là hàm số chẵn. Câu 8. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A. 2 sin y x  . B. .cos2 y x x  . C. .sin y x x  . D. cos y x  .

Câu 9. Tìm chu kì của hàm số  3 sin 2cos 2 2 x x f x   .

A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

Đề cương K11 HBT – HKI – NH 18-19 Trang 2/12

Câu 10. Giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 7 2cos 4 y x          

lần lượt là

A. 2  và 7 . B. 2  và 2. C. 5 và 9. D. 4 và 7 . Câu 11. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 4 sin 3 1 y x    lần lượt là

A. 2 và 2 . B. 2 và 4 . C. 4 2 và 8. D. 4 2 1  và 7 .

Câu 12. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số 12 7 4sin y x   trên đoạn 5 ; 6 6         

là

A. 12

5 M  ; 4 3 m  . B. 4 M  ; 4 3 m  . C. 12

5 M  ; 12

7 m  . D. 4 M  ; 12 11 m  .

Câu 13. Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 2cos sin 2 5 y x x    là

A. 2 . B. 2  . C. 6 2  . D. 6 2  . Câu 14. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số  sin cos2 f x x x   trên   0; là

A. 9

8 . B. 5

4 . C. 2 . D. 1.

Câu 15. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B ,C , D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 1 sin y x  . B. 1 sin y x  . C. sin y x  . D. cos y x  .

Câu 16. Nghiệm của phương trình 2 cos 4 2 x         

là

A.   2

2

x k

k x k

 

      

. B.  

2

x k

k x k

 

      

.

C.   2 2

x k

k x k

 

      

. D.   2

2 2

x k

k x k

 

      

.

Câu 17. Phương trình 3 sin 2 sin 4 4 x x                 

có tổng các nghiệm thuộc khoảng   0; bằng

A. 7

2

. B. . C. 3

2

. D. 4

.

Câu 18. Tìm số nghiệm của phương trình   sin cos 0 x  trên đoạn   0;2 x   .

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. Vô số.

Câu 19. Số nghiệm của phương trình 2 4 .cos3 0   x x là A. 7 . B. 2 . C. 4 . D. 6 . Câu 20. Phương trình    2 3 tan 1 sin 1 0 x x    có nghiệm là

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo