Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Việt Đức - Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Việt Đức – Hà Nội gồm 23 trang, tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm và tự luận giúp học sinh rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi HK1 Toán 11 sắp tới. Trích dẫn đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Việt Đức – Hà Nội : + Trong hội nghị có dãy bàn dài gồm 20 chỗ ngồi, xếp chỗ ngồi cho 3 đoàn đại biểu các nước: Việt Nam 7 đại biểu, Lào 7 đại biểu, Cămpuchia 6 đại biểu. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho các đại biểu với yêu cầu các đại biểu một nước luôn ngồi gần nhau? + Trong một khoang tàu có hai dãy ghế ngồi đối diện nhau, một dãy nhìn theo hướng tàu chạy, dãy kia nhìn ngược lại, mỗi dãy 4 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp cho 8 hành khách ngồi vào khoang tàu thoả mãn nguyện vọng của họ. Biết rằng trong số hành khách đó có 3 người muốn ngồi nhìn theo hướng tàu chạy và 2 người có nhu cầu ngược lại. + Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và SC. a) Xác định giao điểm I của AN và mp (SBD). b) Xác định giao tuyến của hai mp (SBD) và (SMN). c) Dựng thiết diện của hình chóp cắt bởi mp(DAN)? Thiết diện là hình gì? Tính tỉ số giữa hai đoạn thẳng do thiết diện chia cạnh SB.

Xem trước nội dung

Trường THPT VIỆT ĐỨC

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 11 – HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019 – 2020 PHẦN TỰ LUẬN A. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Bài 1: Giải các phương trình 1) 2 2 sin 2sin .cos 3cos x x x x   2) sin3 3cos3 2 x x  

3)   2 4cos 2 3 1 sin 4 3 0 x x      

4) 2sin17 3cos5 cos5 0 x x x   

5) 2 3 2 3 tan 6 0 cos x x   

6) 1 sin cos 2sin 2 cos2 0 x x x x      7) cot tan sin cos x x x x    8) sin 2 2cot 3 x x   9) sin sin 3 sin5 sin 7 0 x x x x     10)   2 sin cos 1 2sin 2 x x x  

11) 2 2 2 sin .tan cos 0 2 4 2 x x x          

12)

 

2 2 3 cos 2sin 2 4 1 2cos 1

x x

x

          

13) sin 2 cos2 tan cot cos sin x x x x x x   

14) Tìm các giá trị   0;14 x thoả mãn PT: cos3 4cos2 3cos 4 0 x x x     Bài 2: Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các h/số sau:

1) 2cos 1 3 y x          

2) sin 4 y x         

trên 0; 2

       3) 9cos 12sin y x x   4) 2 sin 2cos 3 y x x   

5) cos 2sin 3 2cos sin 4 x x y x x      Bài 3: Cho     2 2 sin 2 2 sin .cos 1 cos x m x x m x m     

a) Giải PT khi 1 2 m  . b) Tìm m để PT có nghiệm.

Bài 4: Tìm m để phương trình:

a) 2 cos cos 1 0 x x m    có n0 0; 2 x       

.

b)   cos2 2 1 cos 1 0 x m x m     có n0 3 ; 2 2 x         B. TỔ HỢP XÁC SUẤT Bài 1: Giải các PT và HPT sau: 1) 3 1 5 x x C C  2) x x C C C x x x 14 9 6 6 2 3 2 1    

3) 2 2 1 2 3 4 x x C xP A   4)   2 2 72 6 2 x x x x P A A P   

5) 

 

 

 

80 2 5

90 5 2

y x y x

y x y x C A

C A

Bài 2: Một tổ học sinh gồm 7 nam và 3 nữ, giáo viên chọn ra 4 học sinh để đi trực câu lạc bộ Toán của trường. Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu trong 4 HS chọn ra: 1)HS nào cũng được. 2) có đúng 1 HS nữ. 3) có ít nhất 1 HS nữ. Bài 3: Từ 6 chữ số 0,1,2,3,4,5. Lập được bao nhiêu số tự nhiên: 1) chẵn, gồm 4 chữ số khác nhau.

2) gồm 3 chữ số và chữ số đứng sau nhỏ hơn chữ số đứng trước. 3) gồm 4 chữ số khác nhau. Tính tổng các số đó. 4) gồm 3 chữ số khác nhau và lớn hơn 300. 5) gồm 7 chữ số, trong đó chữ số 1 xuất hiện đúng 2 lần còn các chữ số khác xuất hiện đúng một lần. 6) gồm 4 chữ số khác nhau trong mỗi số đó luôn có hai chữ số 1,2 đứng gần nhau. Bài 4: Trong hội nghị có dãy bàn dài gồm 20 chỗ ngồi, xếp chỗ ngồi cho 3 đoàn đại biểu các nước: Việt Nam 7 đại biểu, Lào 7 đại biểu, Cămpuchia 6 đại biểu. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho các đại biểu với yêu cầu các đại biểu một nước luôn ngồi gần nhau? Bài 5: Trong một khoang tàu có hai dãy ghế ngồi đối diện nhau, một dãy nhìn theo hướng tàu chạy, dãy kia nhìn ngược lại, mỗi dãy 4 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp cho 8 hành khách ngồi vào khoang tàu thoả mãn nguyện vọng của họ. Biết rằng trong số hành khách đó có 3 người muốn ngồi nhìn theo hướng tàu chạy và 2 người có nhu cầu ngược lại.

Bài 6: Tìm hệ số của số hạng chứa 4x trong ktr

12 3 3 x

x       

.

Bài 7: Cho ktr:

2 2 2 3 2 3 0 1 3 ... ...

n n n n k k x a x a x a x x

             

biết 2 702 a  . Tìm số hạng thứ 7 của khai triển?

Bài 8: Trong KT nhị thức: 5 3

n x x       

. Tìm số không phụ

thuộc vào x , biết rằng: 79 2 1      n n n n n n C C C .

Bài 9: Tìm hệ số của số hạng chứa 9x trong khai triển nhị

thức Niutơn 2 3 1 3

n x x       

biết rằng:   1 4 3 7 3 n n n n C C n       .

Bài 10: Cho ktr   12 2 12 0 1 2 12 1 2 ... x a a x a x a x       .

1) Tìm a6. 2) Tìm tổng 0 1 2 12 ... S a a a a     

3) Tìm tổng   0 1 2 3 12 ... 1 ... i i H a a a a a a        

Bài 11: 1) Tính 0 1 1 2 2 2 2 2 ... n n n n n n n n S C C C C       

2) CMR: 1 2 2 1 4 4 ... 4n n n n n C C C     chia hết cho 5. Bài 12: Một hộp có 6 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh 1) Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để được: a) Cả ba bi đỏ b) Cả ba bi xanh c) ít nhất một bi đỏ. 2) Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất để được: a) 3 bi đỏ và 1 bi xanh b) 1 bi đỏ và 3 bi xanh 3) Đợt (I) lấy ra ba viên rồi hoàn lại, đợt (II) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo