
Trang 1/21 - Mã đề TOAN11
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN – HÀ NỘI TỔ TOÁN – TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 11
NĂM HỌC 2019 - 2020
CHỦ ĐỀ 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Hàm số
sin 3 6 1 cos
x y x
có tập xác định là:
A. \ 2 , . D k k B. \ , . D k k
C. \ 2 , . 2 D k k D. \ , . 2 D k k
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì 3 ? T
A. 2cos2 . y x B. sin . 3 x y
C. 2 sin . 3
x y
D. 2sin 3 . y x
Câu 3: Điều kiện xác định của hàm số tan 2 y x là:
A. ( ). 4 x k k B. ( ). 4 2 x k k
C. ( ). 8 2 x k k D. ( ). 2 x k k
Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Hàm số sin 2 y x là hàm số chẵn. B. Hàm số sin 2 y x tuần hoàn với chu kì . T C. Hàm số sin 2 y x tuần hoàn với chu kì 2 . T D. Đồ thị hàm số sin 2 y x nhận trục Oy là trục đối xứng.
Câu 5: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. Hàm số sinx y đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 k k
và nghịch biến trên mỗi
khoảng 2 ; 2 k k với k .
B. Hàm số sinx y đồng biến trên mỗi khoảng 3 2 ; 2 2 2 k k
và nghịch biến trên mỗi
khoảng 2 ; 2 2 2 k k
với k .
C. Hàm số sinx y đồng biến trên mỗi khoảng 3 5 2 ; 2 2 2 k k
và nghịch biến trên mỗi
khoảng 2 ; 2 2 2 k k
với k .
D. Hàm số sinx y đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 2 k k
và nghịch biến trên mỗi
khoảng 3 2 ; 2 2 2 k k
với . k
Câu 6: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. cos(x ). 2 y B. tan(x ). 2 y C. 2 sin(x ). 2 y D. cotx. y
Trang 2/21 - Mã đề TOAN11
Câu 7: Gọi m là giá trị lớn nhất của hàm số 3 2sin 2 y x trên đoạn ; 6 2
. Giá trị m thỏa mãn hệ
thức nào dưới đây?
A. 3 6. m B. 2 16. m C. 4 5. m D. 3 3. m
Câu 8: Hàm số sin 2cos sin cos 3 x x y x x có bao nhiêu giá trị nguyên?
A. 5. B. 1. C. 6. D. 2.
Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 2 2 2 sin cos , 0; , 3? 4 y a b x c x x a b c A. 3(1 2). M B. 3(1 2). M C. 3. M D. 3. M Câu 10: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sin cos2 y x x .
Khi đó M m bằng:
A. 7. 8 B. 8. 7 C. 7 . 8 D. 8 . 7
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CHỦ ĐỀ 2. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Xét các phương trình lượng giác:
(I ) sinx + cosx = 3 , (II ) 2.sinx + 3.cosx = 12 , (III ) cos2x + cos22x = 2
Trong các phương trình trên , phương trình nào vô nghiệm? A. Chỉ (I ). B. Chỉ (III ). C. (I ) và (III ). D. Chỉ (II ). Câu 2: Giải phương trình : sin3 4sin cos2x 0 x x
A. 4
2
x k
k x
. B.
2
3 2
3
x k
k x
. C. 6
x k
x k
. D. 3 2
x k
x k
.
Câu 3: Phương trình 3sin cos 1 x x tương đương với phương trình nào sau đây?
A. 1 sin . 6 2 x
B. 1 sin . 6 2 x
C. 1 sin . 6 2 x
D. 1 sin . 6 2 x
Câu 4: Nghiệm phương trình 2 cos4 12sin 1 0 x x là
A. 2
k x . B. 2 x k . C. x k . D. 2 x k .
Câu 5: Phương trình 3sin 2 cos2 5 x m x vô nghiệm khi và chỉ khi A. 4 4. m B. 4. m C. 4. m D. m
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình 2 sin cos 0 x x là
A. , . k k B. , . 2 k k C. 2 , . k k D. , . 2 k k
Câu 7: Số nghiệm của phương trình 2sin 2cos 2 x x thuộc đoạn 0; 2
là
A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.
Câu 8: Giải phương trình 2 3sin 2 2sin 3 x x
A. 3 x k . B. 5
3 x k . C. 2
3 x k . D. 4
3 x k .
Câu 9: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.