Quảng cáo
Đề cương học kì 1 Hình học 11 - Lê Văn Đoàn
QR

Đề cương học kì 1 Hình học 11 - Lê Văn Đoàn

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 111 trang, được biên soạn bởi nhóm Toán thầy Lê Văn Đoàn: Ths. Lê Văn Đoàn – Ths. Trương Huy Hoàng – Ths. Nguyễn Tiến Hà – Bùi Sỹ Khanh – Nguyễn Đức Nam – Đỗ Minh Tiến, phân dạng và tuyển chọn các bài toán thuộc chương trình Hình học 11 giai đoạn học kì 1: Phép dời hình và phép đồng dạng, Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Mục lục tài liệu đề cương học kì 1 Hình học 11 – Lê Văn Đoàn: Chương 1 . Phép dời hình và phép đồng dạng (Trang 1). Bài 1. Mở đầu về phép biến hình (Trang 1). Bài 2. Phép tịnh tiến (Trang 2). Bài 3. Phép đối xứng trục (Trang 11). Bài 4. Phép đối xứng tâm (Trang 15). Bài 5. Phép quay (Trang 17). Bài 6. Phép vị tự và phép đồng dạng (Trang 25). Ôn tập chương 1 (Trang 33). Chương 2 . Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian (Trang 41). Bài 1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng (Trang 41). + Dạng toán 1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (Trang 43). + Dạng toán 2. Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng (Trang 52). + Dạng toán 3. Tìm thiết diện (Trang 61). + Dạng toán 4. Chứng minh ba điểm thẳng hàng (Trang 65). + Dạng toán 5. Chứng minh ba điểm đồng quy (Trang 71). Bài 2. Hai đường thẳng song song (Trang 73). + Dạng toán 1. Chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng (Trang 74). + Dạng toán 2. Giao tuyến song song (Trang 77). Bài 3. Đường thẳng song song mặt phẳng (Trang 81). + Dạng toán 1. Chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng (Trang 81). + Dạng toán 2. Tìm thiết diện song song (Trang 87). Bài 4. Hai mặt phẳng song song (Trang 99). Bài 5. Ôn tập chương 2 (Trang 106). Xem thêm : Đề cương học kì 1 Đại số và Giải tích 11 – Lê Văn Đoàn

Xem trước nội dung

LOREM IPSUM

DOLOR SIT

AMET

TÀI LIỆU TOÁN 11

Năm học: 2020 – 2021.

Lưu hành nội bộ.

www.facebook.com/Nhóm-

Toán-Thầy-Lê-Văn-Đoàn-

112798047209867/

0933.755.607 thầy Đoàn

0983.047.188 thầy Nam Nhomtoanlevandoan

@gmail.com

Sở GD & ĐT Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại ghi danh: 0933.755.607 (Thầy Đoàn) – 0983.047.188 (Thầy Nam) Chương 1. Phép biến hình

Ths. Lê Văn Đoàn - Ths. Trương Huy Hoàng - Ths. Nguyễn Tiến Hà - Bùi Sỹ Khanh - Nguyễn Đức Nam - Đỗ Minh Tiến Trang - 1 -

Chương 1. PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG

NỘI DỤNG

 Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm và phép quay.

 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau.

 Phép vị tự, tâm vị tự của hai đường tròn.

 Khái niệm về phép đồng dạng và hai hình đồng dạng.

§ 1. MỞ ĐẦU VỀ PHÉP BIẾN HÌNH



 Định nghĩa

Phép biến hình là một quy tắc để ứng với mỗi điểm M thuộc mặt phẳng, ta xác định được một điểm duy nhất M thuộc mặt phẳng ấy. Điểm M gọi là ảnh của điểm M qua phép biến hình đó.

 Kí hiệu và thuật ngữ: Cho phép biến hình . F

 Nếu M là ảnh của điểm M qua F thì ta viết ( ). M F M  Ta nói phép biến hình F biến điểm M thành . M

 Nếu H là một hình nào đó thì { ( ), } H M M F M M H       được gọi là ảnh của H qua . F

Kí hiệu là ( ). H F H 

 Phép dời hình:

 Phép dời hình là phép biến hình không làm thay đổi khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

 Phép dời hình:

 Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm

đó.

 Biến đường thẳng thành đường thẳng.

 Biến tia thành tia.

 Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn thẳng đã cho.

 Biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho.

 Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính với đường tròn ban đầu.

 Biến góc thành góc bằng góc ban đầu.

Điện thoại ghi danh: 0933.755.607 (Thầy Đoàn) – 0983.047.188 (Thầy Nam) Chương 1. Phép biến hình

Ths. Lê Văn Đoàn - Ths. Trương Huy Hoàng - Ths. Nguyễn Tiến Hà - Bùi Sỹ Khanh - Nguyễn Đức Nam - Đỗ Minh Tiến Trang - 2 -

§ 2. PHÉP TỊNH TIẾN



 Định nghĩa

Trong mặt phẳng cho véctơ . v Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M sao cho

MM v    được gọi là phép tịnh tiến theo véctơ . v

Phép tịnh tiến theo véctơ v được kí hiệu . v T

Như vậy: ( ) . v M T M MM v      

 

 Tính chất: Phép tịnh tiến là phép biến hình:

 Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

 Biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

 Biến một đoạn thẳng thành một đoạn thẳng bằng đoạn thẳng đã cho.

 Biến một tam giác thành một tam giác bằng tam giác đã cho.

 Biến một đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

 Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến

Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy gọi ( ; ) M M M x y    là ảnh của ( ; ) M M M x y qua phép tịnh tiến theo

( ; ). v a b  

Khi đó: ( ) M M v

M M

x a x M T M y b y

          

BÀI TẬP TỰ LUẬN CƠ BẢN

1. Trong mặt phẳng , Oxy cho (2;1), v   điểm (3;2). M Tìm tọa độ điểm A sao cho

a) ( ). v A T M  

Vì A là ảnh của M qua phép tịnh tiến : v

2 3 5 ( ) (5;3). 1 2 3

A v

A

x A T M A y

            

b) ( ). v M T A  

Vì M là ảnh của A qua phép tịnh tiến : v

........................................................................................

........................................................................................

2. Trong mặt phẳng , Oxy cho ( 1;3), v   điểm ( 1;4). M  Tìm tọa độ A sao cho

a) ( ). v A T M  

...................................................................................

...................................................................................

...................................................................................

b) ( ). v M T A   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo