Quảng cáo
Nội dung ôn tập giữa HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Trần Phú - Hà Nội
QR

Nội dung ôn tập giữa HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Nhằm giúp các em học sinh khối 11 chuẩn bị cho kỳ thi giữa học kì 1 môn Toán 11 sắp tới, giới thiệu đến các em tài liệu hướng dẫn nội dung ôn tập giữa HK1 Toán 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Trần Phú, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Tài liệu gồm 07 trang, gồm 45 câu trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 và 14 câu trắc nghiệm Hình học 11. Trích dẫn nội dung ôn tập giữa HK1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Trần Phú – Hà Nội: + Cho 2 đường thẳng d: 2x – 3y + 5 = 0 và d’: 2x – 3y – 1 = 0. a) Hỏi có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’? Xác định tọa độ véc tơ tịnh tiến để phép tịnh tiến biến d thành d’ sao cho độ dài véc tơ tịnh tiến là nhỏ nhất. b) Phép tịnh tiến theo véc tơ v có giá song song hoặc trùng trục Ox biến d thành d’. Tìm phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn (C): x2 + y2 – 4x – 6y – 3 = 0 qua phép tịnh tiến theo véc tơ v. + Một quán cà phê trang trí điểm nhấn là một khu hình bát giác theo hai phương án: Phương án 1: Nối tất cả các đường chéo của hình bát giác bằng những dây có màu khác nhau. Hỏi người thiết kế phải chuẩn bị bao nhiêu đoạn dây? Phương án 2: Dùng dây nối 4 đỉnh với nhau tạo thành các hình chữ nhật. Mỗi hình chữ nhật là một màu. Hỏi người thiết kế phải chuẩn bị bao nhiêu màu để nối đủ tất cả các hình chữ nhật có thể tạo ra? + Trường THPT Trần Phú (Hoàn Kiếm, Hà Nội) tổ chức giải bóng đá. Có 20 đội tham gia. Thi đấu vòng tròn một lượt (hai đội bất kì gặp nhau một lần). Chi phí tối thiểu cho mỗi trận đấu (sân bãi, trọng tài, y tế …) là 600.000. Chi phí trao giải (tiền thưởng, loa đài …) là 10.000.000. Hỏi tối thiểu ban tổ chức phải chuẩn bao nhiêu tiền để tổ chức giải?

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- HOÀN KIẾM

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán

Lớp 11 Năm học 2020 - 2021

A-TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC VÀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Câu 1. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A. y = sinx B. y = x+sinx+1 C. y = x2 D.

Câu 2. Cho hàm số y = sinx. Khẳng định nào đúng ?

A. Đồng biến trên mỗi khoảng với k Z

B. Nghịch biến trên mỗi khoảng với k Z

C. Đồng biến trên mỗi khoảng 3 5 ( k2 ; k2 ) 4 4       với k Z

D. Nghịch biến trên mỗi khoảng 2 7 ( k2 ; k2 ) 3 6       với k Z

Câu 3. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. y = sinx B. sin(x ) y    C. sin(x ) 2 y    D. sin(x ) 2 y    .tanx

Câu 4. Chu kỳ của hàm số y = sinx là:

A. , k Z B. C. D.

Câu 5. Điều kiện xác định của hàm số y = tan2x là:

A. B. C. D.

Câu 6. Nghiệm của phương trình sinx = 1 là:

A. B. C. D.

Câu 7. Nghiệm của phương trình cos2x = là:

A. B. C. D.

Câu 8. Nghiệm của phương trình + 3tanx = 0 là:

A. B. C. 5

6 x k     D.

Câu 9. Nghiệm của phương trình sinx.cosx = 0 là:

A. B. C. D.

Câu 10. Số nghiệm phân biệt 3 [0; ] 2 x   của phương trình sin2x – sinx = 0 là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

1 2 x y x

  

2 ; 2 2 k k           

2 ; 2 2 2 k k             

2 k  

2   2

2 x k     4 x k     8 2 x k     4 2 x k    

2 2 x k     2 x k     x k  2 2 x k    

1 2

2 2 x k     4 2 x k     2 3 x k     2 4 x k    

3

3 x k     2 2 x k     2 x k    

2 2 x k     2 x k   2 x k   2 6 x k    

2

Câu 11. Số nghiệm phân biệt [ ; ) 2 x    của phương trình cos2x + cosx = 0 là

A. 4 B. 1 C.2 D. 3

Câu 12. Nghiệm của phương trình sinx + cosx = là:

A. B.

C. D.

Câu 13. Nghiệm của pt sinx.cosx.cos2x = 0 là:

A. B. C. D.

Câu 14. Xét các phương trình lượng giác: (I ) sinx + cosx = 3 , (II ) 2.sinx + 3.cosx = , (III ) cos2x + cos22x = 2 Trong các phương trình trên , phương trình nào vô nghiệm? A. Chỉ (III ) B. Chỉ (I ) C. (I ) và (III ) D. (I) và (II ) Câu 15. Cho pt : cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1). Pt nào sau đây tương đương với pt (1) A. sin4x = 0 B. cos3x = 0 C. cos4x = 0 D. sin5x = 0 Câu 16. Điều kiện có nghiệm của pt a.sin5x + b.cos5x = c là: A. a2 + b2  c2 B. a2 + b2  c2 C. 5a2 + 5b2 ≥ c2 D. a2 + b2 < c2 Câu 17. Tổng các nghiệm của pt tanx + cotx = 2 trong (-π; π ) là:

A.   B. 2   C. 5

4

 D.

4 

Câu 18. Tìm m để pt sin2x + cos2x = 2

m có nghiệm là:

A. 1 5 1 5 m    B. 1 3 1 3 m    C. 1 2 1 2 m    D. 0 2 m  

Câu 19. Nghiệm dương nhỏ nhất của pt (2sinx – cosx) (1+ cosx ) = sin2x là:

A. 6 x   B. 5

6 x   C. x   D.

12

Câu 20. Tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của pt tan5x.tanx = 1 là:

A. 12 x   B. 0 C. 6 x   D. 4 x  

Câu 21. Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm: (I) cosx = 5 3  (II) sinx = 1– 2 (III) sinx + cosx = 2 A. Chỉ (I) B. Chỉ (II) C. (III) D. (I) và (II)

Câu 22. Tập xác định của hàm số y = 1 cos

1 2 cos

 x

x

A. D= B. D={ k2,kZ } C. D= R\ {+ k2,kZ } D. D= R

Câu 23. Tập xác định của hàm số y = 1 tan 3 x 

A. D=R\{ 3 k    , kZ} B. D={ 3 k    , kZ }

C. D= R\ { , 3 2 k k       , kZ } D. \{ , } 2 R k k Z    

Câu 24. Giải phương trình sin2x = 2cosx được số nghiệm phân biệt trong (0; 30) là: A. 30 B. 45 C. 60 D. 15

3 2 5 2 ; 2 12 12 x k x k         3 2 ; 2 4 4 x k x k        

2 2 ; 2 3 3 x k x k         5 2 ; 2 4 4 x k x k        

x k  . 2 x k   . 8 x k   . 4 x k  

12

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo