Quảng cáo
Đề cương ôn thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Đống Đa - Hà Nội
QR

Đề cương ôn thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Đống Đa - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Nhằm giúp các em học sinh lớp 11 ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi HK1 môn Toán 11 sắp tới, giới thiệu đến các em đề cương ôn thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Đống Đa – Hà Nội. Đề cương ôn thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Đống Đa – Hà Nội gồm 16 trang, hướng dẫn các nội dung kiến thức học sinh cần ôn tập, đồng thời tuyển chọn các câu trắc nghiệm phù hợp để các em rèn luyện. Phần 1 . NỘI DUNG CẦN ÔN TẬP.ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11HÌNH HỌC 111. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác.1. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song.2. Hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp. Xác suất của biến cố.3. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân. Phần 2 . BÀI TẬP RÈN LUYỆN. Đại số và Giải tích 11: + Vấn đề 1: Hàm số lượng giác. + Vấn đề 2: Phương trình lượng giác. + Vấn đề 3: Hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp. + Vấn đề 4: Nhị thức Newton. + Vấn đề 5: Phép thử và không gian mẫu. + Vấn đề 6: Xác suất của biến cố. + Vấn đề 7: Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân. Hình học 11: + Vấn đề 1: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. + Vấn đề 2: Quan hệ song song.

Xem trước nội dung

Trường THPT Đống Đa –Tổ Toán –Tin - CN ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I TOÁN 11

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I TOÁN 11

Năm học: 2020-2021 NỘI DUNG ÔN TẬP

Đại số Hình học 1. Hàm số lượng giác-Phương trình lượng

giác.

1. Đường thẳng, mặt phẳng trong không

gian-Quan hệ song song.

2. Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp-Xác suất biến

cố.

3. Dãy số - Cấp số cộng – Cấp số nhân.

Phần 1: Đại số

Vấn đề 1: Hàm số lượng giác

1. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số tan y x = là hàm lẻ. B. Hàm số cot y x = là hàm lẻ. C. Hàm số cos y x = là hàm lẻ. D. Hàm số sin y x = là hàm lẻ.

2. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A. sin3 y x = . B. .cos y x x = . C. cos .tan 2 y x x = . D. tan sin x y x = .

3. Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó?

cot 2 y x = ; cos( ) y x π = + ; 1 sin y x = − ; 2016 tan y x = . A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .

4. Cho hàmsố ( ) cos2 f x x = và ( ) tan3 g x x = , chọn mệnh đề đúng

A. ( ) f x là hàm số chẵn, ( ) g x là hàm số lẻ.

B. ( ) f x là hàm số lẻ, ( ) g x là hàm số chẵn.

C. ( ) f x là hàm số lẻ, ( ) g x là hàm số chẵn.

D. ( ) f x và ( ) g x đều là hàm số lẻ.

5. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hàm số sin 2 y x = + là hàm số không chẵn, không lẻ.

B. Hàm số sinx y x = là hàm số chẵn.

C. Hàm số 2 cos y x x = + là hàm số chẵn. D. Hàm số sin sin y x x x x = − − + là hàm số lẻ. 6. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A. 2 cos y x x = + . B. cos3 y x = . C. ( ) 2 sin 3 y x x = + . D. 3 cos x y x = .

7. Hàm số tan 2sin y x x = + là A. Hàm số lẻ trên tập xác định. B. Hàm số chẵn tập xác định. C. Hàm số không lẻ tập xác định. D. Hàm số không chẵn tập xác định.

Trường THPT Đống Đa –Tổ Toán –Tin - CN ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I TOÁN 11

2

8. Hàm số 3 sin .cos y x x = là A. Hàm số lẻ trên . B. Hàm số chẵn trên . C. Hàm số không lẻ trên . D. Hàm số không chẵn .

9. Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn:

( ) cos3 1 y x = ; ( ) ( ) 2 sin 1 2 y x = + ; ( ) 2 tan 3 y x = ; ( ) cot 4 y x = .

A. 1. B. 2 . C. 3. D.

10. Hàm số: 3 2cos y x = + tăng trên khoảng:

A. ; 6 2 π π   −    

. B. 3 ; 2 2 π π      

. C. 7 ;2 6

π π      

. D. ; 6 2 π π      

.

11. Hàm số nào đồng biến trên khoảng ; 3 6 π π   −    

:

A. cos y x = . B. cot 2 y x = . C. sin y x = . D. cos2 y x = .

12. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Hàm số sin y x = tăng trong khoảng 0; 2 π      

.

B. Hàm số cot y x = giảm trong khoảng 0; 2 π      

.

C. Hàm số tan y x = tăng trong khoảng 0; 2 π      

.

D. Hàm số cos y x = tăng trong khoảng 0; 2 π      

.

14. Hàm số nào sau đây có tính đơn điệu trên khoảng 0; 2 π      

khác với các hàm số còn lại ?

A. sin y x = . B. cos y x = . C. tan y x = . D. cot y x = − .

15. Hàm số tan y x = đồng biến trên khoảng:

A. 0; 2 π      

. B. 0; 2 π      

. C. 3 0; 2 π      

. D. 3 ; 2 2 π π   −    

.

16. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số sin y x = đồng biến trong khoảng 3 ; 4 4 π π      

.

B. Hàm số cos y x = đồng biến trong khoảng 3 ; 4 4 π π      

.

C. Hàm số sin y x = đồng biến trong khoảng 3 ; 4 4 π π   − −    

.

D. Hàm số cos y x = đồng biến trong khoảng 3 ; 4 4 π π   − −    

.

17. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng 3 ; 2 2 π π      

?

A. sin y x = . B. cos y x = . C. cot y x = . D. tan y x = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo