Quảng cáo
Đề cương học kỳ 2 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội
QR

Đề cương học kỳ 2 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Nhằm giúp các em học sinh lớp 11 ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 môn Toán 11 sắp tới, giới thiệu đến các em đề cương học kỳ 2 Toán 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Yên Hòa, thành phố Hà Nội. A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM I. Phần Đại số và Giải tích 11. Chương 3: Dãy số – Cấp số cộng – Cấp số nhân. 1. Dãy số. – Dãy số tăng, dãy số giảm. Dãy số bị chặn. – Tìm số hạng tổng quát của dãy số. 2. Cấp số cộng, cấp số nhân. – Định nghĩa. Tính chất. – Số hạng tổng quát. – Tổng n số hạng đầu của CSC – CSN. Chương 4: Giới hạn. 1. Giới hạn của dãy số. 2. Giới hạn của hàm số. 3. Hàm số liên tục. Chương 5: Đạo hàm. 1. Định nghĩa đạo hàm. 2. Các quy tắc, các công thức tính đạo hàm. 3. Ý nghĩa cơ học và hình học của đạo hàm. II. Phần Hình học 11. Chương 3: Hình học không gian. 1. Vectơ trong không gian. 2. Hai đường thẳng vuông góc. 3. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. 4. Hai mặt phẳng vuông góc. 5. Khoảng cách. B. BÀI TẬP VẬN DỤNG

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT YÊN HÒA ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2020 - 2021 TỔ: TOÁN MÔN TOÁN, KHỐI:11

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM. I. Phần Đại số và Giải tích Chương 3: Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân

1. Dãy số: - Dãy số tăng, dãy số giảm. Dãy số bị chặn. - Tìm số hạng tổng quát của dãy số.

2. Cấp số cộng, cấp số nhân: - Định nghĩa. Tính chất. - Số hạng tổng quát. - Tổng n số hạng đầu của CSC, CSN. Chương 4: Giới hạn 1. Giới hạn của dãy số. 2. Giới hạn của hàm số. 3. Hàm số liên tục. Chương 5: Đạo hàm 1. Định nghĩa đạo hàm. 2. Các quy tắc, các công thức tính đạo hàm. 3. Ý nghĩa cơ học và hình học của đạo hàm. II. Phần Hình học: Chương 3: Hình học không gian. 1. Vectơ trong không gian. 2. Hai đường thẳng vuông góc. 3. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. 4. Hai mặt phẳng vuông góc. 5. Khoảng cách. B. BÀI TẬP VẬN DỤNG. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

I. DÃY SỐ

Câu 1. Cho dãy số   nu , biết 3 1 n n

n u  . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là

A. 1 1 1 ; ; . 2 4 8 B. 1 1 1 ; ; . 2 4 16 C. 1 1 3 ; ; . 2 4 26 D. 1 2 3 ; ; . 2 3 4

Câu 2. Cho dãy số   n u , biết

2

2 2 1 3 n

n u n

   . Tìm số hạng 5u .

A. 5

1 4 u  B. 5

17 12 u  C. 5

7 4 u  D. 5

71 39 u 

Câu 3. Cho dãy số   n u , biết 1 2 1 n

n u n

  . Số 8

15 là số hạng thứ mấy của dãy số?

A. 8 B. 6 C. 5 D. 7

Câu 4. Cho dãy số   n u , biết 2n n u  . Số hạng 1 n u là

A. 1 2 .2 n n u  B. 1 2 1 n n u   C.   1 2 1 nu n   D. 1 2 2 n n u  

2

Câu 5. Cho dãy số ( ) nu xác định bởi:

1

1

1

2 3 2 

       n n

u u u n . Năm số hạng đầu của dãy ( ) nu là

A. 1;5;13;28;61 B. 1;5;13;29;61 C. 1;5;17;29;61 D. 1;5;14;29;61

Câu 6. Cho dãy số   n u , biết

1

1

2

1 ( 1) 3 n n

u

u u 

    

. Tìm số hạng 4 u .

A. 4

5 9 u  B. 4 1 u  C. 4

2 3 u  D. 4

14

27 u 

Câu 7. Trong các dãy số ( n u ) cho bởi số hạng quát n u sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A. 1 2 n n u  B. 1

n u n  C. 5 3 1 n

n u n

   D. 2 1 1 n

n u n

  

Câu 8. Trong các dãy số   nu cho bởi số hạng quát n u sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A. 2 3 n n u  B. 3

n u n  C. 2 n

n u  D. ( 2) n

n u 

Câu 9. Trong các dãy số   nu cho bởi số hạng quát n u sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A. 1 2 n n u  B. 3 1 1 n

n u n

   C. 2 n u n  D. 2 nu n  

Câu 10. Trong các dãy số   nu cho bởi số hạng quát n u sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A. sin n u x  B.

2 1

n

n u n

  C. 1 nu n n    D.   ( 1) 2 1 n n n u   

Câu 11. Trong các dãy số có số hạng tổng quát sau, hãy chọn dãy bị chặn.

A. 1

n u n n   B. 3 2 n u n n   C. 3 2 n n u   D. 2

1 n

n u n  

Câu 12. Số hạng tổng quát của dãy số   nu viết dưới dạng khai triển 1 1 1 1; ; ; ;... 2 3 4 là

A. 1 . 2 n u n  B. 1 . nu n  C. 2 1 . nu n  D. 1 . 1 n u n  

Câu 13. Cho dãy số   nu , biết

1

1

5

n n

u

u u n 

     

với 1 n . Số hạng tổng quát của dãy số đó là

A.   1 . 2 n

n n u   B.  1 5 . 2 n

n n u    C.   1 5 . 2 n

n n u    D.    1 2 5 . 2 n

n n u    

Câu 14. Cho dãy số  , nu biết

1

1

2

2 n n

u u u 

    

. Số hạng tổng quát n u của dãy số là số hạng nào dưới đây?

A.

1 n n u n   B. 2n n u  C. 1 2n n u   D. 2 n u 

Câu 15. Cho dãy số   n u , được xác định

1

1

2

2 1 n n

u u u n 

      

. Số hạng tổng quát n u của dãy số là

A.

2 2 ( 1) n u n    B. 2 2 n u n   C.

2 2 ( 1) n u n    D.

2 2 ( 1) n u n   

II. CẤP SỐ CỘNG

Câu 1. Viết ba số hạng xen giữa các số 2 và 22 để được một cấp số cộng có năm số hạng. A. 7;12;17 B. 6;10;14 C. 8;13;18 D. 6;12;18

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo