Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán khối 11
QR

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán khối 11

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 21 trang, phân dạng và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm Toán 11, giúp học sinh ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 11. Phần 1 . Phần trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11. Bài 1. Giới hạn của dãy số. + Dạng 1. Dãy số dạng phân thức. + Dạng 2. Dãy số chứa căn thức. + Dạng 3. Dãy số chứa lũy thừa. + Dạng 4. Tổng cấp số nhân lùi vô hạn. Bài 2. Giới hạn của hàm số. + Dạng 1. Giới hạn hữu hạn. + Dạng 2. Giới hạn một bên. + Dạng 3. Giới hạn tại vô cực. + Dạng 4. Giới hạn vô định. Bài 3. Hàm số liên tục. + Dạng 1. Câu hỏi lý thuyết. + Dạng 2. Hàm số liên tục tại một điểm. + Dạng 3. Liên tục trên khoảng. + Dạng 4. Chứng minh phương trình có nghiệm. Phần 2 . Phần trắc nghiệm Hình học 11. Bài 1. Vectơ trong không gian. Bài 2. Hai đường thẳng vuông góc. + Dạng 1. Góc của hai véctơ. + Dạng 2. Góc của hai đường thẳng. + Dạng 3. Hai đường thẳng vuông góc. Bài 3. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. + Dạng 1. Câu hỏi lý thuyết. + Dạng 2. Xác định quan hệ vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, đường thẳng và đường thẳng. + Dạng 3. Xác định góc của đường thẳng và mặt phẳng. + Dạng 4. Một số bài toán liên quan khác. Phần 3 . Phần tự luận Đại số và Giải tích 11 + Hình học 11.

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN KHỐI 11

1

PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ

BÀI 1. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

DẠNG 1. DÃY SỐ DẠNG PHÂN THỨC

Câu 1. Tính 3

1 lim 3 n L n

   .

A. 1 L . B. 0 L  . C. 3 L . D. 2 L  .

Câu 2.

2

2 1 lim 2 1 n n

 bằng

A. 0 . B. 1

2 . C. 1

3 . D. 1 2  .

Câu 3.

3

3 2 4 5 lim 3 7 n n n n     bằng

A. 1. B. 1

3 . C. 1

4 . D. 1

2 .

Câu 4. Giới hạn

5 3

2 5 8 2 1 lim 2 4 2019 n n n n     bằng

A. 2 . B. 4 . C. . D. 0 .

Câu 5. Giá trị của

 

2

2 4 3 1 lim

3 1

n n B

n

  

bằng:

A. 4

9 . B. 4

3 . C. 0 . D. 4 .

Câu 6.

2 4 1 2 lim 2 3 n n n    bằng

A. 3

2 . B. 2. C. 1. D. .

Câu 7. Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn 2 3 2 lim 4 0 2 n a a n

          

. Tổng các phần tử

của S bằng A. 4 . B. 3. C. 5. D. 2 .

Câu 8. Cho a sao cho giới hạn

 

2 2

2 2

1 lim 1 1

an a n a a n

     

. Khi đó khẳng định nào sau đây là

đúng?

A. 0 2 a   . B. 1 0 2 a   . C. 1 0 a   . D. 1 3 a   .

Câu 9. Dãy số   nu với     

2

3 3 1 3

4 5 n

n n u

n

  

có giới hạn bằng phân số tối giản a

b . Tính .ab

A. 192. B. 68. C. 32. D. 128.

Câu 10. Biết

3 2

3 2 4 1 lim 2 2 n n an

    với a là tham số. Khi đó 2 a a  bằng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN KHỐI 11

2

A. 12  . B. 2 . C. 0 . D. 6 .

DẠNG 2. DÃY SỐ CHỨA CĂN THỨC.

Câu 11.   2 lim 3 1 n n n   bằng

A. 3 . B. . C. 0 . D. 3 2  .

Câu 12. Tính giới hạn   2 lim 4 n n n   .

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 .

Câu 13. Tính   2 2 lim 2 1 I n n n          .

A. I . B. 3 2 I  . C. 1,499 I  . D. 0 I  .

Câu 14. Tính giới hạn   2 lim 3 5 25 L n n n      .

A. . B. 7 . C. 53

2 . D. 9

4 .

Câu 15. Tính giới hạn   3 3 lim 2 1 L n n n     .

A. . B. 1 . C. 53

2 . D. 1

2 .

Câu 16. Tính giới hạn   3 3 2 lim 2 1 L n n n     .

A. . B. 5

4 . C. 53

2 . D. 5 3  .

Câu 17. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để   2 lim 4 7 0 n n a n      ?

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 .

DẠNG 3. DÃY SỐ CHỨA LŨY THỪA.

Câu 18. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A. 4

n       e . B. 1

3

n      

. C. 5

3

n      

. D. 5 3

n       

.

Câu 19. lim 2n

n bằng.

A. 2 . B. . C. . D. 0 .

Câu 20. 2018 lim 2019

n      

bằng.

A. 0 . B. . C. 1

2 . D. 2 .

Câu 21.   lim 3 4 n n  là

A. . B. . C. 4

3 . D. 1.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN KHỐI 11

3

Câu 22. Tính giới hạn

1 1 3.2 2.3 lim 4 3

n n

n

    .

A. 3

2 . B. 0 . C. 6

5 . D. 6 .

Câu 23. Tính 2 1 lim 2.2 3

n

n

 .

A. 2. B. 0. C. 1. D. 1

2 .

DẠNG 4. TỔNG CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN.

Câu 24. Tính tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 1 1 u  và công bội 1 2 q  .

A. 2 S  . B. 3 2 S  . C. 1 S . D. 2 3 S  .

Câu 25. Tổng vô hạn sau đây 2 2 2 2 2 ... ... 3 3 3n S       có giá trị bằng

A. 8

3 . B. 3. C. 4 . D. 2 .

Câu 26. Tổng 1 1 1 1 ... 2 4 2n     bằng

A. 1

2 . B. 2. C. 1. D. .

Câu 27. Cho dãy số * ( ), n u n, thỏa mãn điều kiện

1

1

3

5

n n

u

u u 

   

. Gọi 1 2 3 ... n S u u u u      là tổng n

số hạng đầu tiên của dãy số đã cho. Khi đó lim n S bằng

A. 1

2 . B. 3

5 . C. 0 . D. 5

2 .

Câu 28. Cho dãy số   nu thoả mãn

1

* 1

1

2 4, 3 n n

u

u u n 

     

. Tìm lim n u .

A. lim 1 n u . B. lim 4 n u  . C. lim 12 nu  . D. lim 3 n u  .

Câu 29. Cho cấp số cộng   nu có số hạng đầu 1 2 u  và công sai 3 d . Tìm lim

n

n u .

A. 1 3 L  . B. 1 2 L  . C. 3 L . D. 2 L  .

Câu 30. Cho dãy số   nu biết 

1

1 2 3 1, 2 n n u u u n  

   , khi đó lim 3

n n u L 

A. Không xác định. B. L . C. 5 6 L  . D. 0 L  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo