
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG TỔTOÁN
ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲII NĂM HỌC 2020-2021 MÔN TOÁN LỚP 11
Phần I. NỘI DUNG ÔN TẬP A. ĐẠI SỐ
• Tính giới hạn dãy số, giới hạn hàm số;
• Xét tính liên tục của hàm số;
• Ứng dụng của hàm sốliên tục;
• Tính đạo hàm bằng quy tắc tính, đạo hàm của hàm sốhợp, đạo hàm tại một điểm;
• Giải phương trình, bất phương trình đạo hàm;
• Lập phương trình tiếp tuyến của đồthịhàm số;
• Ứng dụng của đạo hàm.
B. HÌNH HỌC
• Chứng minh đẳng thức vectơ;
• Chứng minh các quan hệvuông góc: hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc;
• Tìm góc: giữa hai đường thẳng, giữa đường thẳng và mặt phẳng, giữa hai mặt phẳng;
• Ứng dụng định lý diện tích hình chiếu.
Phần II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM A. ĐẠI SỐ Câu 1. Cho hai dãy (un) và (vn) thỏa mãn limun = 2 và limvn = 3. Giá trịcủa lim(un +vn) bằng A. 5. B. 6. C. −1. D. 1.
Câu 2. lim 2n+1
n+1 bằng
A. +∞. B. 1. C. −2. D. 2.
Câu 3. lim x→2 x2 −1 bằng
A. 3. B. −1. C. 1. D. +∞.
Câu 4. lim x→+∞(2x+3) bằng
A. +∞. B. 2. C. 3. D. −∞.
Câu 5. lim n3 −2n+1
2n2 −n+3 bằng
A. 1
2. B. 0. C. 1. D. +∞.
Câu 6. Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào bằng −1?
A. lim −n3 −3n+1 . B. lim −n2 +n
n3 +1 . C. lim 2n −3n
3n +2n. D. lim −n2 +n+1
n−2 .
1
Câu 7. Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào bằng +∞?
A. lim x→4− 2x−1
4−x . B. lim x→+∞ −x3 +2x+3 .
C. lim x→−∞ x2 +x+1
x−1 . D. lim x→4+ 2x−1
4−x .
Câu 8. Cho lim x→1 x3 −1 x2 −1 = a
b với a, b là các sốnguyên dương và a
b là phân sốtối giản. Tính tổng S =
a+b. A. 10. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 9. lim 1+3+5+ããã+(2n−1)
3n2 +2 bằng
A. 0. B. 1. C. 1
3. D. +∞.
Câu 10. Cho hai sốthức a, b thỏa mãn a + b = 3 và lim x→1 ax3 −2x2 +bx−1
x−1 = 2. Khẳng định nào dưới
đây đúng? A. 3a+b = 4. B. 3a+b = 6. C. 2a+b = 6. D. a+3b = 4.
Câu 11. Hàm sốnào dưới đây liên tục trên R?
A. y = x−1
x+1. B. y = x2 −3x+1. C. y = √3−4x. D. y = tan x2 +1 .
Câu 12. Hàm sốnào dưới đây không liên tục tại x = 2?
A. y = x−2. B. y = 3x+1
x2 −2. C. y = x+1
x2 −4. D. y = sin(x−2).
Câu 13. Phương trình 3x5 +5x3 +10 = 0 có nghiệm thuộc khoảng nào dưới đây? A. (−2;−1). B. (−1;0). C. (0;1). D. (−10;−2).
Câu 14. Giá trịthực của tham sốm đểhàm sốf(x) =
® 2x+1 khi x ⩾2 m khi x < 2 liên tục tại x = 2 là
A. m = 5. B. m = 1. C. m = 2. D. m = 3.
Câu 15. Giá trịthực của tham sốm đểhàm sốf(x) =
x2 −x
x−1 khi x , 1
mx−1 khi x = 1 liên tục trên R là
A. m = 0. B. m = −1. C. m = 2. D. m = 1.
Câu 16. Giá trịthực của tham sốm đểphương trình x2 + m2 +m−2 x + 1 = 0 có nghiệm duy nhất trên khoảng (0;1) là A. m ∈(−1;0). B. m ∈(−∞;−1)∪(0;+∞). C. m ∈(−2;1). D. m ∈(−∞;−2)∪(1;+∞).
Câu 17. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. Nếu hàm sốy = f(x) không liên tục tại x0 thì nó có đạo hàm tại x0. B. Nếu hàm sốy = f(x) có đạo hàm tại x0 thì nó không liên tục tại x0. C. Nếu hàm sốy = f(x) có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại x0. D. Nếu hàm sốy = f(x) liên tục tại x0 thì nó có đạo hàm tại x0.
Câu 18. Đạo hàm của hàm sốy = x3 −2x là A. 3x2 −2. B. 3x2. C. 3x3 −2. D. 2x2 −2.
Câu 19. Đạo hàm của hàm sốy = −2x5 +4 √x là
A. y′ = −10x4 + 1 √x. B. y′ = −10x4 + 4 √x. C. y′ = −10x4 + 2 √x. D. y′ = −10x4 −1 √x.
Câu 20. Đạo hàm của hàm sốy = √3−2x tại điểm x0 = −3 là
A. 0. B. 1. C. −1
3. D. 9.
2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.