Quảng cáo
Đề cương học kỳ 2 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Hai Bà Trưng - TT Huế
QR

Đề cương học kỳ 2 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Hai Bà Trưng - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề cương học kỳ 2 Toán 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. A. Nội dung I. Giải tích: Chương IV: Giới hạn đến chương V: Đạo hàm. II. Hình học: Chương III: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc. B. Một số bài tập tham khảo

Xem trước nội dung

Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế Trang 1/12

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII NĂM HỌC 2020 - 2021 TỔ TOÁN MÔN TOÁN – KHỐI 11 A. Nội dung I. Giải tích: Chương IV: Giới hạn đến chương V: Đạo hàm. II. Hình học: Chương III: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc. B. Một số bài tập tham khảo: A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:

PHẦN I. GIỚI HẠN

Câu 1. Tính giới hạn 4 5 lim . 6 7 n n

 

A. 2. 3 B. 5. 7 C. 4. 7 D. 5 . 6

Câu 2. Cho hai dãy số    , n n u v thỏa mãn lim n u . Tính   lim 2 nu  .

A. 2. B. .  C. .  D. 2.  Câu 3. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A. 2 3       

n

n u . B. 6 5      

n

n u . C.

3 3

1    n

n n u n . D. 2 4   n u n n .

Câu 4. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A. lim 0 n q    | | 1 q  . B. limc c  . C. 1 lim 0 k n   1 k  . D. 1 lim 0 n  .

Câu 5. Tính giới hạn

3

2

2 lim . 3 2 n n n n   

A. .  B. 1. 3 C. .  D. 0.

Câu 6. Tính 1 2 lim . 2 3

n

n n 

A. 2. 3 B. .  C. 0. D. 1.

Câu 7. Cho

2 3 2

3

5 1 lim 4 a n n n b n bn a       . Có bao nhiêu giá trị a nguyên dương để   0;4 b ?

A. 0 . B. 4 . C. 16. D. 2 .

Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc   10;10  để   2 3 lim 5 3 2 n a n        ?

A. 19. B. 3. C. 5. D. 10.

Câu 9. Tính giới hạn

2 3

3 2 7 2 1 lim . 3 2 1 n n I n n      A. 7

3 . B. 2 3  . C. 0 . D. 1.

Câu 10. Biết

3 2

3 2 4 1 lim 2 2 n n an

    với a là tham số. Tính 2 a a  .

A. 12  . B. 2 . C. 0 . D. 6 .

Câu 11.Tính tổng

1 1 1 1 1 1 ... ... 3 9 27 3

n S

            

với * n.

A. 1 S . B. 3 4 S  . C. S . D. 3 2 S  .

Câu 12.Giả sử ta có  lim x f x a   và  lim x g x b   . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  lim x f x g x ab       . B.   lim x f x g x a b         .

C.   lim x

f x a g x b   . D.   lim x f x g x a b         .

Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế Trang 2/12

Câu 13. Tính giới hạn

1

7 2 2 1 lim . 2 x

x x x 

  

A. 7. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 14. Tính giới hạn

2

5

12 35 lim 25 5 x

x x

x 

   .

A. 2. 5 B. 2 . 5  C. .  D. . 

Câu 15. Tính giới hạn   3 lim 2 3 2021 x x x    .

A. 2. B. .  C. .  D. 2021. Câu 16. Cho hai hàm số   , f x g x thỏa mãn  1 lim 2 x f x   và  1 lim 3. x g x   Tính   1 lim 4 5 6 x f x g x       .

A. 1. B. 5. C. 1.  D. 8.

Câu 17.Tính giới hạn 2 3 lim 1 3 x

x

x 

  .

A. 2

3 . B. 2 3  . C. 3 2  . D. 3 .

Câu 18.Cho   2 lim 5 5 x x ax x      thì a là 1 nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

A. 2 11 10 0 x x    . B. 2 5 6 0 x x    . C. 2 8 15 0 x x    . D. 2 9 10 0 x x    .

Câu 19.Tính giới hạn   2 lim 4 1 x I x x x     .

A. 2 I . B. 4 I . C. 1 I . D. 1 I .

Câu 20.Cho 

1

10 lim 5 1 x

f x

x 

   . Tính giới hạn       1

10 lim

1 4 9 3 x

f x

x f x 

  

.

A. 1. B. 2 . C. 10. D. 5

3 .

Câu 21.Tính giới hạn   3 2 lim 3 5 9 2 2017 x x x x     .

A. . B. 3. C. 3 . D. .

Câu 22.Cho hai số thực a và b thoả mãn

2 4 3 1 lim 0 2 1 x

x x ax b x 

          

. Tính 2 a b  .

A. 4 . B. 5 . C. 4 . D. 3 .

Câu 23.Tính giới hạn

2

3 2 lim 2 x

x x  

 . A. . B. 2 . C. . D. 3

2 .

Câu 24.Biết 2 2 2

1 1 lim 3 4 4 12 20 x x x x x 

          

là một phân số tối giản   0 . a b b  Tính 2 6 S a b   .

A. 10 S  . B. 10 S  . C. 32 S  . D. 21 S  .

Câu 25.Tính giới hạn

5

3 1 4 lim

3 4 x

x

x 

  

.

A. 9 4  . B. 3 . C. 18  . D. 3 8  .

Câu 26.Tính giới hạn

2 3

1

7 2 lim 1 x

x x x x 

     .

A. 1

12 B.  C. 3 2  D. 2 3  .

Câu 27.Cho hàm số  y f x  liên tục trên   ;a b . Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên   ;a b là

A.   lim x a f x f a    và   lim x b f x f b    . B.   lim x a f x f a    và   lim x b f x f b    .

C.   lim x a f x f a    và   lim x b f …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo