Quảng cáo
Đề cương giữa kì 1 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên
QR

Đề cương giữa kì 1 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp lớp 11 đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên. I. NỘI DUNG ÔN TẬP A – Đại số: 1. Hàm số lượng giác. 2. Phương trình lượng giác cơ bản. 3. Phương trình lượng giác thường gặp. 4. Quy tắc đếm. B – Hình học: 1. Phép tịnh tiến. 2. Phép quay. 3. Phép dời hình và hai hình bằng nhau. 4. Phép vị tự. 5. Phép đồng dạng. II. CÂU HỎI ÔN TẬP 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. 2. TỰ LUẬN.

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I, MÔN TO N, LỚP 11

NĂM HỌC 2021 – 2022 I. NỘI DUNG ÔN TẬP A-Đại số

1) Hàm số lượng giác. 2) Phương trình lượng giác cơ bản. 3) Phương trình lượng giác thường gặp. 4) Quy tắc đếm.

B-Hình học

1) Phép tịnh tiến. 2) Phép quay. 3) Phép dời hình và hai hình bằng nhau. 4) Phép vị tự. 5) Phép đồng dạng. II. CÂU HỎI ÔN TẬP 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1. Điều kiện xác định của hàm số 1 sin cos   y x x là

A.   x k . B. 2  x k . C. 2     x k . D. 4     x k .

Câu 2. Điều kiện xác định của hàm số 1 3cos

sin   x y x là

A. 2     x k . B. 2  x k . C. 2

 k x . D.   x k .

Câu 3 . Tập xác định của hàm số y= 2 2 3 sin cos  x x là

A. \ , 4           k k Z . B. \ , 2           k k Z .

C. \ , 4 2           k k Z . D. 3 \ 2 , 4

          k k Z .

Câu 4. Tập xác định của hàm số cot cos 1   x y x là

A. \ , 2         k k Z B. \ , 2           k k Z C.   \ ,   k k Z D.

Câu 5. Tập xác định của hàm số 2sin 1 1 cos

  

x y x là

A. 2  x k B.   x k C. 2     x k D. 2 2     x k

Câu 6. Điều kiện xác định của hàm số tan 2x 3          y là

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

2

A.

6 2    k x B. 5 12

    x k C. 2     x k D. 5 12 2     x k

Câu 7. Điều kiện xác định của hàm số tan2x  y là

A. 4 2     k x B. 2     x k C.

4 2    k x D. 4     x k

Câu 8. Điều kiện xác định của hàm số 1 sin

sin 1   

x y x là

A. 2 2     x k . B. 2  x k . C. 3 2 2

    x k . D. 2     x k .

Câu 9. Tập xác định của hàm số 1 2cos sin3 sin   

x y x x là

A. \ ; , 4            k k k

B. \ , 4 2          

k k .

C.   \ ,   k k . D. \ ; , 4 2            k k k .

Câu 10. Hàm số cot 2x  y có tập xác định là

A.   \ , k k   B. \ ; 4           k k

C. \ ; 2         k k

D. \ ; 4 2           k k

Câu 11. Tập xác định của hàm số tan cot   y x x là

A. B.   \ ;   k k C. \ ; 2           k k D. \ ; 2         k k

Câu 12. Tập xác định của hàm số tan  y x là

A. D .  B. D \ , . 2            k k

C. D \ 2 , . 2            k k D.   D \ , .    k k

Câu 13. Tập xác định của hàm số 1 sin  y x là

A.  D \ 0 .  B.   D \ 2 , .    k k

C.   D \ , .    k k D.   D \ 0; .  

Câu 14. Tập xác định của hàm số 1 cot  y x là

A. D \ , . 2            k k B.   D \ , .    k k

C. D \ , . 2          k k D. 3 D \ 0; ; ; . 2 2          

Câu 15. Tập xác định của hàm số 1 cot 3 

 y

x

là

A. D \ 2 , . 6            k k B. D \ , , . 6             k k k

3

C. D \ , , . 3 2               k k k D. 2 D \ , , . 3 2               k k k

Câu 16. Tập xác định của hàm số 1 tan 2

 x y x là

A.   \ , .   k k B. \ , . 4         k k

C. \ , . 2           k k D. \ , . 2

       

k k

Câu 17. Tập xác định của hàm số 2 3 1 1 cos

 

x y x là

A. D \ , . 2            k k B. 3 \ , 4 D k k           

C.   \ , D k k    D. D . 

Câu 18. Tập xác định của hàm số tan 3 4          x y là

A.  D . B.   \ 2 D R k    

C. , 2 3 \ 1

k D k           

. D.   \   D R k .

Câu 19. Tìm tập xác định của hàm số sau tan( ).cot( ) 4 3      y x x

A. 3 \ , ; 4 3               D k k k B. 3 \ , ; 4 5               D k k k

C. \ , ; 4 3               D k k k D. 3 \ , ; 5 6               D k k k

Câu 20. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A. sin3  y x . B. .cos  y x x . C. cos .tan2  y x x . D. tan sin  x y x .

Câu 21. Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn

 cos3 1  y x ;   2 sin 1 2   y x ;  2 tan 3  y x ;  cot 4  y x .

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 22. Chu kỳ của hàm số tan  y x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo